Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Lắp các cụm đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn huyện Quảng Điền năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền. Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.+ CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động- Đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nút giao đường tỉnh 11A và đường tỉnh 8C (Đèn tín hiệu giao thông) | |||
| 1 | Lu chặt đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 33,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng cột Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 23,381 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,161 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,042 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 61,76 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn THGT Lắp bằng máy, cao 6.2m vươn 5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn THGT Lắp bằng máy, cao 6.2m vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 11 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 15 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 cáp ngầm vĩa hè, băng đường | Chương V của E-HSMT | 78,4 | 1 m3 |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 288,05 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65/50 bảo hộ cáp Tuyến 1 | Chương V của E-HSMT | 278,45 | 1 m |
| 18 | Kéo rãi cáp ngầm nguồn 2x16mm2 Trụ điện lưới đến tủ điện | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1 m |
| 19 | Kéo rãi cáp ngầm M(12x1,5) | Chương V của E-HSMT | 288,05 | 1 m |
| 20 | Lấp cát rãnh cáp, đầm kỷ | Chương V của E-HSMT | 24,99 | 1 m3 |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất) Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 28,665 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 75,64 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V của E-HSMT | 75,64 | 1 m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,025 | 1 m3 |
| 26 | Hoàn trả bê tông nền hoàn trả nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên Chiều dày đã lèn ép=8cm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 32 | Luồn dây M(4x1,5) lên đèn | Chương V của E-HSMT | 171 | 1 m |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Đầu |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Đầu |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bảng |
| 36 | Đánh số cột cột, (tủ điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 37 | Lắp đặt cột đỡ tủ điều khiển THGT | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp tủ điều khiển THGT-dùng điện lưới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Phần mềm cài đặt điều khiển hệ thống đèn THGT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cấp cho đèn tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF- TRAL Moduleđ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 113,64 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cột biển báo THGT | Chương V của E-HSMT | 12 | biển |
| B | *\2- Nút giao đường tỉnh 8C và đường ven Sông Bồ Cầu Tứ Phú (Đèn chớp vàng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazo vỉa hè 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 9,09 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng cột Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 12,172 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,753 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,927 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông nền hoàn trả kết cấu vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 8,866 | 1 m2 |
| 9 | Lắp dựng cột tín hiệu đèn chớp vàng cao 6.2m vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột tín hiệu đèn chớp vàng cao 6.2m vươn 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp cụm đèn tín hiệu đèn chớp vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Luồn dây M(4x1,5) lên đèn | Chương V của E-HSMT | 88,5 | 1 m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bảng |
| 15 | Đánh số cột (cột thép) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu cảnh báo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU-Power Module cho đèn cảnh báo chớp vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khung + pin mặt trời 100wp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang | Chương V của E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| C | *\3-Nút giao Km 9+650 đường Tỉnh 4, xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền (di dời cột điện) | |||
| 1 | Đào hố móng cột Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 3,072 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,352 | 1 m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng 4M24 300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 1 | Khung |
| 5 | Tháo dỡ, di dời cột điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng ( cột tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn từ nguồn đến đèn dây cáp nhôm LV-ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 8 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng người làm việc trên cao | Xe nâng người làm việc trên cao >=12m | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông >=250l |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
1 |
3 |
Xe nâng người làm việc trên cao |
Xe nâng người làm việc trên cao >=12m |
1 |
4 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
5 |
Máy cắt uốn |
Máy cắt uốn |
1 |
6 |
Đầm bàn |
Đầm bàn |
1 |
7 |
Đầm cóc |
Đầm cóc |
1 |
8 |
Đầm dùi |
Đầm dùi |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lu chặt đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 33,5 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | 13,4 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đào hố móng cột Chiều sâu | 23,381 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,161 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | 17,042 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 61,76 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,043 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cột đèn THGT Lắp bằng máy, cao 6.2m vươn 5m | 2 | 1 Cột | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cột đèn THGT Lắp bằng máy, cao 6.2m vươn 4m | 2 | 1 Cột | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | 4 | 1 Cột | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 5m | 2 | 1 Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 4m | 2 | 1 Cột | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | 4 | 1 Cột | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | 9 | 1 Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 cáp ngầm vĩa hè, băng đường | 78,4 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần M10 | 288,05 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65/50 bảo hộ cáp Tuyến 1 | 278,45 | 1 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kéo rãi cáp ngầm nguồn 2x16mm2 Trụ điện lưới đến tủ điện | 15,8 | 1 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kéo rãi cáp ngầm M(12x1,5) | 288,05 | 1 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lấp cát rãnh cáp, đầm kỷ | 24,99 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lấp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất) Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 28,665 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | 75,64 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly | 75,64 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | 0,5 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công | 2,025 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hoàn trả bê tông nền hoàn trả nền đường | 0,5 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên Chiều dày đã lèn ép=8cm | 2,16 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | 13,5 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | 13,5 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày đã lèn ép=5cm | 13,5 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | 13,5 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Luồn dây M(4x1,5) lên đèn | 171 | 1 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Luồn cáp cửa cột | 16 | 1 Đầu | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Làm đầu cáp khô | 16 | 1 Đầu | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | 1 Bảng | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đánh số cột cột, (tủ điều khiển) | 9 | cột | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt cột đỡ tủ điều khiển THGT | 1 | 1 Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Lắp tủ điều khiển THGT-dùng điện lưới | 1 | 1 tủ | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phần mềm cài đặt điều khiển hệ thống đèn THGT | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cấp cho đèn tín hiệu | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF- TRAL Moduleđ | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | 113,64 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt cột biển báo THGT | 12 | biển | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phá dỡ nền gạch terrazo vỉa hè 30x30cm | 9,09 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | 1,33 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đào hố móng cột Chiều sâu | 12,172 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,753 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | 6,927 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 22,44 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bê tông nền hoàn trả kết cấu vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 1,33 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thỉnh thoảng bạn cần đi xa, không phải để cho ai đó nhận ra vị trí của bạn trong lòng họ. Mà để chính bạn hiểu và nhận ra giá trị của chính bản thân mình "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.