Thông báo mời thầu

Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ

Tìm thấy: 18:13 11/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
Gói thầu
Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ
Chủ đầu tư
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đợt 2 Dự án: Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
EVNNPT
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:08 11/07/2022
đến
09:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
950.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (27/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ
Tên dự án là: Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): EVNNPT
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 (PECC1), Địa chỉ: Km 9+200, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 (PECC4); Địa chỉ: 11 Đ. Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu tự thực hiện.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Theo E-HSMT
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Theo E-HSMT
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): + Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 15 năm. + Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 30 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MBA 220kVMBA1MáyMáy biến áp tự ngẫu 3 pha, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ; bao gồm trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn, có màn chắn để chống nhiễu, chịu được nhiệt, chống cháy và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành. Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV. - Công suất định mức, kiểu làm mát: + ONAN: 150/150/30 MVA + ONAF : 200/200/40 MVA + OFAF: 250/250/50 MVA -Tổ đấu dây: YNa0d11. -Điện kháng: Uk(220-110)% = 11%. - Điện kháng Uk(C-H): 35%; - Điện kháng Uk(T-H): 21%. -Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Phụ kiện: tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển OLTC, tủ điều khiển làm mát; và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành. Các thông số khác phù hợp với quy định của EVNNPT tại Quyết định số 32/QĐ-EVNNPT ngày 19/03/2019.
2Vật tư và phụ kiện đi kèm MBA 220kV.1Trọn bộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật Bao gồm: - Dầu cách điện: 01 Lô; - Kẹp cực phía 220kV MBA cho dây 1xAAC630: 03 Bộ; - Kẹp cực phía 110kV MBA cho dây 2xAAC630: 03 Bộ; - Kẹp cực MBA 220kV phía 22kV: 01 Bộ; - Phụ kiện đấu nối trung tính cho MBA (kẹp cực để đấu nối một (1) sứ trung tính với một (1) dây đồng tiết diện 240mm2,kẹp và sứ giữ dây đồng, kẹp nối dây đồng tới cờ tiếp địa…): 01 Bộ; - Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động: 01 Bộ; - Sàn thao tác tại vị trí tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (từ điểm thao tác đến vị trí người vận hành không quá 1.3m): 01 Bộ; - Cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế và phụ kiện cáp để đấu nối nội bộ: 01 Lô; - Thiết bị cần thiết cho lắp đặt: 01 Lô.Khối lượng phụ kiện vật tư, phụ kiện là tạm tính, nhà thầu phải cung cấp vật tư, phụ kiện phù hợp cho việc đấu nối MBA tại TBA 220kV Bắc Kạn đảm bảo đủ điều kiện đóng điện vận hành ổn định, lâu dài và các quy định của EVNNPT.
3Máy cắt 245kV-2000A-50kA/1s, loại 1 pha, SF6, ngoài trờiMC 245kV/3ph1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Sàn thao tác: 03 Bộ; - Kẹp cực cho máy cắt 220kV cho dây 1xAAC630, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô; - Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ.
4Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1sDCL 245kV/3ph/2tđ1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: -Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
5Dao cách ly 220kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1sDCL 245kV/3ph/1tđ1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: -Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ.
6Dao cách ly 220kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1sDCL 245kV/1ph/0tđ3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
7Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A CCX: 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 Công suất: 30/10/10/30/30 VACT 245kV/1ph3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV cho dây 1xAAC-630, loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
8Chống sét van 192kV, 1 pha ngoài trờiLA-192kV3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Bộ đếm xung, chỉ báo rò rỉ và đế cách điện, (bao gồm Cáp cách điện để kết nối giữa bộ chống sét và bộ đếm xung): 03 Bộ; - Vật tư thiết bị: Bộ nguồn 24VDC; Bộ Chuyển Đổi 4 Cổng RS232/485/422 Sang Ethernet; Hộp IP55; Phụ kiện đấu nối: 01 Bộ; - Cáp: Cáp thông tin UTP-CAT6, cáp quang và các phụ kiện; Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE: 01 Lô; - Kẹp cực cho chống sét van 245kV cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Hoàn thiện mạch LV với MCB, cáp quang, ODF, Công tắc L2, cáp nguồn, các đầu nối, các phụ kiện cần thiết, v.v., để phù hợp với việc kết thúc tất cả SA cho đồng hồ đo dòng rò và hệ thống giám sát SA (với nguồn điện 220VDC): 03 Lô.
9Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Sàn thao tác: 01 Bộ; - Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 2xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô; - Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ.
10Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Sàn thao tác: 01 Bộ; - Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô; - Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ.
11Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
12Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
13Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ.
14Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s1BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ.
15Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
16Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
17Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A CCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20 Công suất: 10/10/20/20/20 VA3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 2xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
18Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A CCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20 Công suất: 10/10/20/20/20 VA3BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 1xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
19Biến điện áp 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 110/3:0,11/3:0,11/3 : 0,11/3 ; CCX: 0,5/0,5/3P Công suất: 15/15/50 VA6BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến điện áp 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
20Chống sét van 123kV, 1 pha ngoài trời6BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Bộ đếm xung, chỉ báo rò rỉ và đế cách điện, (bao gồm Cáp cách điện để kết nối giữa bộ F49chống sét và bộ đếm xung): 06 Bộ; - Vật tư thiết bị: Bộ nguồn 24VDC; Bộ Chuyển Đổi 4 Cổng RS232/485/422 Sang Ethernet; Hộp IP55; Phụ kiện đấu nối: 01 Bộ; - Cáp: Cáp thông tin UTP-CAT6, cáp quang và các phụ kiện; Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE: 01 Lô; - Kẹp cực cho chống sét van 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ.
21Cách điện đứng 220kV, loại ngoài trời7BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho sứ đứng 220kV cho dây 1xAAC-630, loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 07 Bộ.
22Cách điện đứng 110kV, loại ngoài trời14BộTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 04 Bộ; - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 04 Bộ; - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho ống nhôm D120/108, kiểu cố định (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho ống nhôm D120/108, kiểu giãn nở (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ
23Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại có tăng đơ.6ChuỗiChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
24Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại không có tăng đơ.6ChuỗiChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
25Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 1xAAC-6306ChuỗiChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
26Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 2xAAC-6306ChuỗiChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
27Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-6303ChuỗiChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
28Ống nhôm D120/108, L=9,2m (kèm phụ kiện bao gồm 02 bịt đầu ống và dây chống rung AAC-630)6ỐngTheo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Bịt đầu ống: 12 Cái; - Kẹp cực đấu nối.
29Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC630 sang dây 1xAAC630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuậtPhía 220kV
30Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm D160/150 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuậtPhía 220kV
31Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR500 sang dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
32Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
33Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC-630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)3BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
34Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAC-185 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)3BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
35Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC63024BộChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
36Dây dẫn AAC-6301.180MétChương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Vận chuyển, kích kéo máy biến áp. Bao gồm bảo hiểm; và tất cả chi phí gia cố đường bộ, xin giấy phép, di dời và tái lập lại trong quá trình vận chuyển từ kho của nhà cung cấp tới công trường (bao gồm việc nâng hạ, căn chỉnh MBA vào vị trí trên bệ móng trước khi bàn giao cho chủ đầu tư).1Trọn góiTừ nơi sản xuất đến bệ máy AT2 trạm biến áp 220kV 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc KạnPhù hợp tiến độ chung của gói thầu
2Dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt, thử nghiệm và chạy thử MBA 220kV - 250MVA lắp mới1Trọn góiTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc KạnPhù hợp tiến độ chung của gói thầu
3Dịch vụ chứng kiến thử nghiệm xuất xưởng (FAT) MBA, tối thiểu 05 người/ 01 máy.1Trọn góiTại nhà máy chế tạoPhù hợp tiến độ chung của gói thầu
4Dịch vụ giám sát trong quá trình chế tạo MBA, tối thiểu 05 người/ 01 máy1Trọn góiTại nhà máy chế tạoPhù hợp tiến độ chung của gói thầu
5Dịch vụ giám sát lắp đặt máy cắt: Máy cắt 220kV1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc KạnPhù hợp tiến độ chung của gói thầu và theo kế hoạch lắp đặt, thí nghiệm
6Dịch vụ giám sát lắp đặt máy cắt: Máy cắt 110kV2BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc KạnPhù hợp tiến độ chung của gói thầu và theo kế hoạch lắp đặt, thí nghiệm
7Dịch vụ kiểm định và phê duyệt mẫu Biến dòng điện 110kV3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc KạnTrước khi giao VTTB và phù hợp tiến độ chung của gói thầu
8Dịch vụ kiểm định và phê duyệt mẫu Biến điện áp 110kV3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc KạnTrước khi giao VTTB và phù hợp tiến độ chung của gói thầu

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1MBA 220kV1MáyTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
2Vật tư và phụ kiện đi kèm MBA 220kV.1Trọn bộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
3Máy cắt 245kV-2000A-50kA/1s, loại 1 pha, SF6, ngoài trời1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
4Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
5Dao cách ly 220kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
6Dao cách ly 220kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
7Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A CCX: 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 Công suất: 30/10/10/30/30 VA3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
8Chống sét van 192kV, 1 pha ngoài trời3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
9Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
10Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
11Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
12Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
13Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
14Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s1BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
15Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
16Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
17Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A CCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20 Công suất: 10/10/20/20/20 VA3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
18Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A CCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20 Công suất: 10/10/20/20/20 VA3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
19Biến điện áp 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 110/3:0,11/3:0,11/3 : 0,11/3 ; CCX: 0,5/0,5/3P Công suất: 15/15/50 VA6BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
20Chống sét van 123kV, 1 pha ngoài trời6BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
21Cách điện đứng 220kV, loại ngoài trời7BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
22Cách điện đứng 110kV, loại ngoài trời14BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
23Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại có tăng đơ.6ChuỗiTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
24Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại không có tăng đơ.6ChuỗiTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
25Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 1xAAC-6306ChuỗiTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
26Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 2xAAC-6306ChuỗiTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
27Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-6303ChuỗiTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
28Ống nhôm D120/108, L=9,2m (kèm phụ kiện bao gồm 02 bịt đầu ống và dây chống rung AAC-630)6ỐngTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
29Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC630 sang dây 1xAAC630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)12BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
30Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm D160/150 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
31Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR500 sang dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
32Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)6BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
33Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC-630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
34Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAC-185 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)3BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
35Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC63024BộTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)
36Dây dẫn AAC-6301.180MétTại mặt bằng trạm biến áp 220kV Bắc Kạn, thuộc xã Hà Vị, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn≤150 ngày, (kể từ ngày ký hợp đồng)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 70.532.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.755.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn); - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.915.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.830.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 MBA 220kV
MBA
1 Máy Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ; bao gồm trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn, có màn chắn để chống nhiễu, chịu được nhiệt, chống cháy và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành. Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV. - Công suất định mức, kiểu làm mát: + ONAN: 150/150/30 MVA + ONAF : 200/200/40 MVA + OFAF: 250/250/50 MVA -Tổ đấu dây: YNa0d11. -Điện kháng: Uk(220-110)% = 11%. - Điện kháng Uk(C-H): 35%; - Điện kháng Uk(T-H): 21%. -Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Phụ kiện: tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển OLTC, tủ điều khiển làm mát; và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành. Các thông số khác phù hợp với quy định của EVNNPT tại Quyết định số 32/QĐ-EVNNPT ngày 19/03/2019.
2 Vật tư và phụ kiện đi kèm MBA 220kV.
1 Trọn bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật Bao gồm: - Dầu cách điện: 01 Lô; - Kẹp cực phía 220kV MBA cho dây 1xAAC630: 03 Bộ; - Kẹp cực phía 110kV MBA cho dây 2xAAC630: 03 Bộ; - Kẹp cực MBA 220kV phía 22kV: 01 Bộ; - Phụ kiện đấu nối trung tính cho MBA (kẹp cực để đấu nối một (1) sứ trung tính với một (1) dây đồng tiết diện 240mm2,kẹp và sứ giữ dây đồng, kẹp nối dây đồng tới cờ tiếp địa…): 01 Bộ; - Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động: 01 Bộ; - Sàn thao tác tại vị trí tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (từ điểm thao tác đến vị trí người vận hành không quá 1.3m): 01 Bộ; - Cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế và phụ kiện cáp để đấu nối nội bộ: 01 Lô; - Thiết bị cần thiết cho lắp đặt: 01 Lô.
3 Máy cắt 245kV-2000A-50kA/1s, loại 1 pha, SF6, ngoài trời
MC 245kV/3ph
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Sàn thao tác: 03 Bộ; - Kẹp cực cho máy cắt 220kV cho dây 1xAAC630, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô; - Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ.
4 Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s
DCL 245kV/3ph/2tđ
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: -Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
5 Dao cách ly 220kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s
DCL 245kV/3ph/1tđ
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: -Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ.
6 Dao cách ly 220kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s
DCL 245kV/1ph/0tđ
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 220kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
7 Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A CCX: 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 Công suất: 30/10/10/30/30 VA
CT 245kV/1ph
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV cho dây 1xAAC-630, loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
8 Chống sét van 192kV, 1 pha ngoài trời
LA-192kV
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Bộ đếm xung, chỉ báo rò rỉ và đế cách điện, (bao gồm Cáp cách điện để kết nối giữa bộ chống sét và bộ đếm xung): 03 Bộ; - Vật tư thiết bị: Bộ nguồn 24VDC; Bộ Chuyển Đổi 4 Cổng RS232/485/422 Sang Ethernet; Hộp IP55; Phụ kiện đấu nối: 01 Bộ; - Cáp: Cáp thông tin UTP-CAT6, cáp quang và các phụ kiện; Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE: 01 Lô; - Kẹp cực cho chống sét van 245kV cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Hoàn thiện mạch LV với MCB, cáp quang, ODF, Công tắc L2, cáp nguồn, các đầu nối, các phụ kiện cần thiết, v.v., để phù hợp với việc kết thúc tất cả SA cho đồng hồ đo dòng rò và hệ thống giám sát SA (với nguồn điện 220VDC): 03 Lô.
9 Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Sàn thao tác: 01 Bộ; - Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 2xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô; - Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ.
10 Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Sàn thao tác: 01 Bộ; - Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô; - Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ.
11 Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
12 Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
13 Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ.
14 Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s
1 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái; - Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ.
15 Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
16 Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái; - Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ; - Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ.
17 Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A CCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20 Công suất: 10/10/20/20/20 VA
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 2xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
18 Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A CCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20 Công suất: 10/10/20/20/20 VA
3 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 1xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
19 Biến điện áp 123kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 110/3:0,11/3:0,11/3 : 0,11/3 ; CCX: 0,5/0,5/3P Công suất: 15/15/50 VA
6 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho biến điện áp 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô.
20 Chống sét van 123kV, 1 pha ngoài trời
6 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Bộ đếm xung, chỉ báo rò rỉ và đế cách điện, (bao gồm Cáp cách điện để kết nối giữa bộ F49chống sét và bộ đếm xung): 06 Bộ; - Vật tư thiết bị: Bộ nguồn 24VDC; Bộ Chuyển Đổi 4 Cổng RS232/485/422 Sang Ethernet; Hộp IP55; Phụ kiện đấu nối: 01 Bộ; - Cáp: Cáp thông tin UTP-CAT6, cáp quang và các phụ kiện; Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE: 01 Lô; - Kẹp cực cho chống sét van 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ.
21 Cách điện đứng 220kV, loại ngoài trời
7 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho sứ đứng 220kV cho dây 1xAAC-630, loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 07 Bộ.
22 Cách điện đứng 110kV, loại ngoài trời
14 Bộ Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 04 Bộ; - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 04 Bộ; - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho ống nhôm D120/108, kiểu cố định (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ; - Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho ống nhôm D120/108, kiểu giãn nở (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ
23 Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại có tăng đơ.
6 Chuỗi Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
24 Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại không có tăng đơ.
6 Chuỗi Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
25 Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 1xAAC-630
6 Chuỗi Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
26 Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 2xAAC-630
6 Chuỗi Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
27 Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-630
3 Chuỗi Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
28 Ống nhôm D120/108, L=9,2m (kèm phụ kiện bao gồm 02 bịt đầu ống và dây chống rung AAC-630)
6 Ống Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật. Vật tư, phụ kiện bao gồm: - Bịt đầu ống: 12 Cái; - Kẹp cực đấu nối.
29 Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC630 sang dây 1xAAC630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)
12 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
30 Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm D160/150 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)
6 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
31 Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR500 sang dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)
6 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
32 Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)
6 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
33 Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC-630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)
3 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
34 Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAC-185 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...)
3 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
35 Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC630
24 Bộ Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
36 Dây dẫn AAC-630
1.180 Mét Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 279

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây