Thông báo mời thầu

Gói thầu số 5: Cứng hóa mặt ô bao.

Tìm thấy: 17:01 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Bà Dẫm – Chùa Pháp Đăng, xã Phú Hựu
Gói thầu
Gói thầu số 5: Cứng hóa mặt ô bao.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Bà Dẫm – Chùa Pháp Đăng, xã Phú Hựu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thủy lợi phí, bảo vệ đất trồng lúa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 18/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:50 08/09/2022
đến
17:00 18/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 18/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/09/2022 (16/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Cứng hóa mặt ô bao.
Tên dự án là: Đường Bà Dẫm – Chùa Pháp Đăng, xã Phú Hựu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thủy lợi phí, bảo vệ đất trồng lúa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN , địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Hựu. Địa chỉ: ấp Phú Long Bình, xã Phú Hựu, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo An Vĩnh Long. Địa chỉ: Khóm Tân Qưới Tây, Phường Trường An, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng A&C Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 26, Nguyễn Chí Thanh, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 84 khóm Phú Mỹ, TT Cái Tàu Hạ, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV SX TM XD Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Đông. Địa chỉ: Số 112A, Khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN , địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Hựu. Địa chỉ: ấp Phú Long Bình, xã Phú Hựu, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Hựu. Địa chỉ: ấp Phú Long Bình, xã Phú Hựu, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: TT hành chính huyện Châu Thành, Thị trấn Cái Tàu Hạ, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành và Thanh tra huyện Châu Thành. Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Báo đấu thầu: 0243.7686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.994.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.198.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông ≥ cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV. -Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.51
2Kỹ thuật phụ trách thi công2- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.51
3Phụ trách ATLĐ1- Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.31
4Phụ trách trắc địa1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.31
5Phụ trách vật liệu đầu vào1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.31
6Phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế139,944100m
2Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế7,4100m
3Giằng dừaMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế2,94100m
4Lắp dựng cốt thép buột và neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế0,0653tấn
5Lắp lưới nhựa đen 2 lớpMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế8,82100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế13,6425100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế39,4505100m3
8Mua đấtMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế2.580,796m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế46,5248100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế56,7603100m3
BMặt đường:
1Lót tấm nhựa đenMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế6.645,427m2
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế3,7758100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế36,3061tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế660,7675m3
5Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế18,084100m
CTường chắn:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế261m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế0,26100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế6,5m3
4Xây gạch 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế42,9m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế364m2
DThi công biển báo + cọc tiêu
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế14Cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế5Cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60 cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế2Cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế6Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế14cái
8SX Trụ đở biển báo D75,6mm,Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế66,9m
9Đào móng trồng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế2,2081m3
10Đào móng trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế16,9051m3
11Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế230cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế10,69m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào gầu nghịchMáy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.2
2Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben)Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.2
3Xe lu bánh thépXe lu bánh thép tải trọng bản thân >= 10 tấn- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.2
4Xe ủiXe ủi ≥ 110 CV- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5Xe tưới nướcXe tưới nước- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.1
6Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông >150 lít (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên3
7Dầm dùiDầm dùi > 1,5 kW (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên5
8Máy kinh vĩMáy kinh vĩ (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.1
9Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào gầu nghịch
Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
2
2
Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben)
Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
2
3
Xe lu bánh thép
Xe lu bánh thép tải trọng bản thân >= 10 tấn- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
2
4
Xe ủi
Xe ủi ≥ 110 CV- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
2
5
Xe tưới nước
Xe tưới nước- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
1
6
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông >150 lít (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
3
7
Dầm dùi
Dầm dùi > 1,5 kW (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
5
8
Máy kinh vĩ
Máy kinh vĩ (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.
1
9
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn)Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
139,944 100m Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
2 Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
7,4 100m Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
3 Giằng dừa
2,94 100m Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
4 Lắp dựng cốt thép buột và neo, ĐK ≤10mm
0,0653 tấn Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
5 Lắp lưới nhựa đen 2 lớp
8,82 100m2 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
13,6425 100m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
39,4505 100m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
8 Mua đất
2.580,796 m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
46,5248 100m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km
56,7603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
11 Lót tấm nhựa đen
6.645,427 m2 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
3,7758 100m2 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
36,3061 tấn Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
660,7675 m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
15 Cắt khe co giãn
18,084 100m Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
26 1m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
17 Ván khuôn bê tông lót móng
0,26 100m2 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
6,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
19 Xây gạch 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40
42,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
364 m2 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
21 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm
14 Cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
22 Cung cấp biển báo phản quang tròn cạnh 70 cm
5 Cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
23 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x60 cm
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
24 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm
6 Cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm
8 cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
5 cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
14 cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
28 SX Trụ đở biển báo D75,6mm,
66,9 m Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
29 Đào móng trồng trụ biển báo
2,208 1m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
30 Đào móng trồng cọc tiêu
16,905 1m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025
230 cái Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
10,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN như sau:

  • Có quan hệ với 54 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,08 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 30,43%, Xây lắp 63,04%, Tư vấn 2,17%, Phi tư vấn 4,36%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 42.316.235.361 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 39.333.944.994 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,05%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 5: Cứng hóa mặt ô bao.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 5: Cứng hóa mặt ô bao." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây