Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Nồi khử trùng | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Dung tích: 100L - Kích thước khoang: 915xd385mm±5% - Vật liệu chế tạo ruột nồi: SUS304 - Vật liệu chế tạo vỏ nồi: Thép cán phủ sơn chống khuẩn - Áp suất tối đa: 0,3 MPa - Áp suất làm việc: ≥0,22 Mpa - Nhiệt độ khử trùng tối đa: 150oC - Nhiệt độ khử trùng làm việc: 105-134oC - Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: ±0,1oC - Thời gian cài đặt: 0 - 999 phút - Cài đặt xả hơi tích cực: 0 - 9 lần - Nguồn nước sử dụng: nước cất hoặc nước khử khoáng - Phụ kiện tiêu chuẩn: 2 rổ thép - Công suất tiêu thụ điện: ≤4 KW - Nguồn điện: 220V, 50/60Hz - Kích thước: 645x610x1.200mm±5% - Trọng lượng: 128 kg±5% | |
| 2 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Thể tích tủ sấy: 105 L±5% - Nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ môi trường + 10 ̴ 250oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±0,1oC - Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 - 40oC - Thời gian có thể cài đặt: 1 - 9.999 phút - Số ngăn - giá đỡ: 2 - Công suất: ≥1.600W - Nguồn điện: 220V, 50/60Hz - Kích thước trong: 500x350x550 mm±5% - Kích thước ngoài: 840x530x730 mm±5% - Trọng lượng: 80 Kg±5% | |
| 3 | Máy lắc tròn | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Chuyển động lắc: tròn - Đường kính quỹ đạo 30, 40, 50, 60 & 70 mm - Trọng lượng hoạt động tối đa: 15 Kg±5% - Tốc độ lắc: 50 đến 300 vòng/phút - Động cơ: loại không chổi than - Động cơ DC - Phạm vi thiết lập thời gian: Lên tới 99 giờ và 59 phút - Kích thước bàn lắc: 745 x 490 mm±5% - Lập trình tính năng 6 chương trình với mỗi chương trình có 9 chương trình con - Kích thước (W x D x H): 825 x 625 x 165 mm±5% - Nguồn điện sử dụng: 220V, 50/60Hz | |
| 4 | Tủ cấy vô trùng an toàn sinh học | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Kích thước ngoài: 1.500 x 750 x 2.250 mm±5% - Kích thước khoang làm việc: 1.350 x 600 x 660 mm±5% - Độ cao khe cửa được kiểm tra: 200 mm±5% - Độ cao mở cửa tối đa: 500 mm±5% - Tốc độ gió vào: 0,53 ± 0,025m/giây - Tốc độ gió thổi xuống: 0,33 ± 0,025m/giây - Màng lọc: HEPA gồm 2 màng với khả năng loại 99,999% hạt có kích thước > 0,3 μm - Cửa trước: bằng kính cường lực 2 lớp, chống UV, nâng hạ bằng động cơ - Công suất đèn UV: ≥40 W - Đèn chiếu sáng: đèn LED 16 W x 2 cái - Độ sáng: > 1.000 lux - Công suất tiêu thụ điện tối đa: ≤900 W - Ổ cắm điện: 2 ổ, có nắp chống nước - Màn hình: LCD hiển thị các thông số hoạt động và trạng thái của tủ - Bộ điều khiển: sử dụng vi xử lý - Hệ thống khí: 70% tuần hoàn, 30% xả ra ngoài - Có chức năng báo động khi dòng khí, màng lọc và cửa hoạt động không bình thường - Vật liệu làm mặt làm việc: inox SUS304 - Vật liệu làm khung tủ: thép cán nguội phủ lớp sơn kháng khuẩn - Trọng lượng: 316 Kg.±5% | |
| 5 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Bằng thủy tinh, miệng không nhám, chia vạch | |
| 6 | Bình tam giác 1L | 10 | Chiếc | Bằng thủy tinh, miệng không nhám, chia vạch | |
| 7 | Ống nghiệm Φ 18mm | 180 | Chiếc | Bằng thủy tinh Φ 18mm | |
| 8 | Hộp lồng Φ 6-7cm | 180 | Chiếc | Bằng thủy tinh | |
| 9 | Ống đong 1L | 1 | Chiếc | Ống đong nhựa 1 l, chia vạch | |
| 10 | Ống đong 500ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 500 ml, chia vạch | |
| 11 | Ống đong 250ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 250 ml, chia vạch | |
| 12 | Ống đong 100ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 100 ml, chia vạch | |
| 13 | Pipet 10ml | 5 | Chiếc | Chia vạch bằng thủy tinh | |
| 14 | Pipe 1ml | 10 | Chiếc | Chia vạch bằng thủy tinh | |
| 15 | Que gạt | 3 | Chiếc | Bằng thủy tinh |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt | 1 | Lần | Tại địa điểm lắp đặt thiết bị | Trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Lần | Tại địa điểm lắp đặt thiết bị | Trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| 3 | Bảo hành, bảo trì | 1 | Lần | Tại địa điểm lắp đặt thiết bị | Trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| 4 | Chuyển giao công nghệ | 1 | Lần | Tại địa điểm lắp đặt thiết bị | Trong thời gian thực hiện hợp đồng |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Nồi khử trùng | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Dung tích: 100L - Kích thước khoang: 915xd385mm±5% - Vật liệu chế tạo ruột nồi: SUS304 - Vật liệu chế tạo vỏ nồi: Thép cán phủ sơn chống khuẩn - Áp suất tối đa: 0,3 MPa - Áp suất làm việc: ≥0,22 Mpa - Nhiệt độ khử trùng tối đa: 150oC - Nhiệt độ khử trùng làm việc: 105-134oC - Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: ±0,1oC - Thời gian cài đặt: 0 - 999 phút - Cài đặt xả hơi tích cực: 0 - 9 lần - Nguồn nước sử dụng: nước cất hoặc nước khử khoáng - Phụ kiện tiêu chuẩn: 2 rổ thép - Công suất tiêu thụ điện: ≤4 KW - Nguồn điện: 220V, 50/60Hz - Kích thước: 645x610x1.200mm±5% - Trọng lượng: 128 kg±5% | |
| 2 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Thể tích tủ sấy: 105 L±5% - Nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ môi trường + 10 ̴ 250oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±0,1oC - Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 - 40oC - Thời gian có thể cài đặt: 1 - 9.999 phút - Số ngăn - giá đỡ: 2 - Công suất: ≥1.600W - Nguồn điện: 220V, 50/60Hz - Kích thước trong: 500x350x550 mm±5% - Kích thước ngoài: 840x530x730 mm±5% - Trọng lượng: 80 Kg±5% | |
| 3 | Máy lắc tròn | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Chuyển động lắc: tròn - Đường kính quỹ đạo 30, 40, 50, 60 & 70 mm - Trọng lượng hoạt động tối đa: 15 Kg±5% - Tốc độ lắc: 50 đến 300 vòng/phút - Động cơ: loại không chổi than - Động cơ DC - Phạm vi thiết lập thời gian: Lên tới 99 giờ và 59 phút - Kích thước bàn lắc: 745 x 490 mm±5% - Lập trình tính năng 6 chương trình với mỗi chương trình có 9 chương trình con - Kích thước (W x D x H): 825 x 625 x 165 mm±5% - Nguồn điện sử dụng: 220V, 50/60Hz | |
| 4 | Tủ cấy vô trùng an toàn sinh học | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Kích thước ngoài: 1.500 x 750 x 2.250 mm±5% - Kích thước khoang làm việc: 1.350 x 600 x 660 mm±5% - Độ cao khe cửa được kiểm tra: 200 mm±5% - Độ cao mở cửa tối đa: 500 mm±5% - Tốc độ gió vào: 0,53 ± 0,025m/giây - Tốc độ gió thổi xuống: 0,33 ± 0,025m/giây - Màng lọc: HEPA gồm 2 màng với khả năng loại 99,999% hạt có kích thước > 0,3 μm - Cửa trước: bằng kính cường lực 2 lớp, chống UV, nâng hạ bằng động cơ - Công suất đèn UV: ≥40 W - Đèn chiếu sáng: đèn LED 16 W x 2 cái - Độ sáng: > 1.000 lux - Công suất tiêu thụ điện tối đa: ≤900 W - Ổ cắm điện: 2 ổ, có nắp chống nước - Màn hình: LCD hiển thị các thông số hoạt động và trạng thái của tủ - Bộ điều khiển: sử dụng vi xử lý - Hệ thống khí: 70% tuần hoàn, 30% xả ra ngoài - Có chức năng báo động khi dòng khí, màng lọc và cửa hoạt động không bình thường - Vật liệu làm mặt làm việc: inox SUS304 - Vật liệu làm khung tủ: thép cán nguội phủ lớp sơn kháng khuẩn - Trọng lượng: 316 Kg.±5% | |
| 5 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Bằng thủy tinh, miệng không nhám, chia vạch | |
| 6 | Bình tam giác 1L | 10 | Chiếc | Bằng thủy tinh, miệng không nhám, chia vạch | |
| 7 | Ống nghiệm Φ 18mm | 180 | Chiếc | Bằng thủy tinh Φ 18mm | |
| 8 | Hộp lồng Φ 6-7cm | 180 | Chiếc | Bằng thủy tinh | |
| 9 | Ống đong 1L | 1 | Chiếc | Ống đong nhựa 1 l, chia vạch | |
| 10 | Ống đong 500ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 500 ml, chia vạch | |
| 11 | Ống đong 250ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 250 ml, chia vạch | |
| 12 | Ống đong 100ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 100 ml, chia vạch | |
| 13 | Pipet 10ml | 5 | Chiếc | Chia vạch bằng thủy tinh | |
| 14 | Pipe 1ml | 10 | Chiếc | Chia vạch bằng thủy tinh | |
| 15 | Que gạt | 3 | Chiếc | Bằng thủy tinh |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi khử trùng | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Dung tích: 100L - Kích thước khoang: 915xd385mm±5% - Vật liệu chế tạo ruột nồi: SUS304 - Vật liệu chế tạo vỏ nồi: Thép cán phủ sơn chống khuẩn - Áp suất tối đa: 0,3 MPa - Áp suất làm việc: ≥0,22 Mpa - Nhiệt độ khử trùng tối đa: 150oC - Nhiệt độ khử trùng làm việc: 105-134oC - Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: ±0,1oC - Thời gian cài đặt: 0 - 999 phút - Cài đặt xả hơi tích cực: 0 - 9 lần - Nguồn nước sử dụng: nước cất hoặc nước khử khoáng - Phụ kiện tiêu chuẩn: 2 rổ thép - Công suất tiêu thụ điện: ≤4 KW - Nguồn điện: 220V, 50/60Hz - Kích thước: 645x610x1.200mm±5% - Trọng lượng: 128 kg±5% | ||
| 2 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Thể tích tủ sấy: 105 L±5% - Nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ môi trường + 10 ̴ 250oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±0,1oC - Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 - 40oC - Thời gian có thể cài đặt: 1 - 9.999 phút - Số ngăn - giá đỡ: 2 - Công suất: ≥1.600W - Nguồn điện: 220V, 50/60Hz - Kích thước trong: 500x350x550 mm±5% - Kích thước ngoài: 840x530x730 mm±5% - Trọng lượng: 80 Kg±5% | ||
| 3 | Máy lắc tròn | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Chuyển động lắc: tròn - Đường kính quỹ đạo 30, 40, 50, 60 & 70 mm - Trọng lượng hoạt động tối đa: 15 Kg±5% - Tốc độ lắc: 50 đến 300 vòng/phút - Động cơ: loại không chổi than - Động cơ DC - Phạm vi thiết lập thời gian: Lên tới 99 giờ và 59 phút - Kích thước bàn lắc: 745 x 490 mm±5% - Lập trình tính năng 6 chương trình với mỗi chương trình có 9 chương trình con - Kích thước (W x D x H): 825 x 625 x 165 mm±5% - Nguồn điện sử dụng: 220V, 50/60Hz | ||
| 4 | Tủ cấy vô trùng an toàn sinh học | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật cụ thể như sau hoặc tương đương: - Kích thước ngoài: 1.500 x 750 x 2.250 mm±5% - Kích thước khoang làm việc: 1.350 x 600 x 660 mm±5% - Độ cao khe cửa được kiểm tra: 200 mm±5% - Độ cao mở cửa tối đa: 500 mm±5% - Tốc độ gió vào: 0,53 ± 0,025m/giây - Tốc độ gió thổi xuống: 0,33 ± 0,025m/giây - Màng lọc: HEPA gồm 2 màng với khả năng loại 99,999% hạt có kích thước > 0,3 μm - Cửa trước: bằng kính cường lực 2 lớp, chống UV, nâng hạ bằng động cơ - Công suất đèn UV: ≥40 W - Đèn chiếu sáng: đèn LED 16 W x 2 cái - Độ sáng: > 1.000 lux - Công suất tiêu thụ điện tối đa: ≤900 W - Ổ cắm điện: 2 ổ, có nắp chống nước - Màn hình: LCD hiển thị các thông số hoạt động và trạng thái của tủ - Bộ điều khiển: sử dụng vi xử lý - Hệ thống khí: 70% tuần hoàn, 30% xả ra ngoài - Có chức năng báo động khi dòng khí, màng lọc và cửa hoạt động không bình thường - Vật liệu làm mặt làm việc: inox SUS304 - Vật liệu làm khung tủ: thép cán nguội phủ lớp sơn kháng khuẩn - Trọng lượng: 316 Kg.±5% | ||
| 5 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Bằng thủy tinh, miệng không nhám, chia vạch | ||
| 6 | Bình tam giác 1L | 10 | Chiếc | Bằng thủy tinh, miệng không nhám, chia vạch | ||
| 7 | Ống nghiệm Φ 18mm | 180 | Chiếc | Bằng thủy tinh Φ 18mm | ||
| 8 | Hộp lồng Φ 6-7cm | 180 | Chiếc | Bằng thủy tinh | ||
| 9 | Ống đong 1L | 1 | Chiếc | Ống đong nhựa 1 l, chia vạch | ||
| 10 | Ống đong 500ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 500 ml, chia vạch | ||
| 11 | Ống đong 250ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 250 ml, chia vạch | ||
| 12 | Ống đong 100ml | 2 | Chiếc | Ống đong nhựa 100 ml, chia vạch | ||
| 13 | Pipet 10ml | 5 | Chiếc | Chia vạch bằng thủy tinh | ||
| 14 | Pipe 1ml | 10 | Chiếc | Chia vạch bằng thủy tinh | ||
| 15 | Que gạt | 3 | Chiếc | Bằng thủy tinh |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Vui sướng và tự do, tín ngưỡng đơn giản của tuổi thơ. "
William Wordsworth
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN VI SINH VIỆT NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN VI SINH VIỆT NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.