Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng Tên dự án là: Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Kim Hoàng xã Vân Canh huyện Hoài Đức Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.960.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III): Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư hạ tầng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Nghệ nhân | 3 | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH- XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9424 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,523 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9188 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1482 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9938 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền đến cốt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3519 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5418 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III - 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5418 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5418 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0614 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3862 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4483 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,591 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4722 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3573 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8902 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6597 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4633 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5516 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0953 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4657 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9068 | m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3784 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9117 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5393 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7465 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6408 | m3 |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1415 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1369 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9425 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0852 | m |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1246 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1369 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 57 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 60 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| B | ĐẠI ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2759 | m3 |
| 2 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5639 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8295 | m3 |
| 4 | Gia công xà dọc bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | m3 |
| 5 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8281 | m3 |
| 6 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9364 | m3 |
| 7 | Gia công tàu góc đao bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | m3 |
| 8 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9284 | m3 |
| 9 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | m3 |
| 10 | Gia công câu đầu bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục xà bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2042 | m3 |
| 12 | Gia công đầu dư bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2076 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 15 | Gia công ván dong, ván cốn bằng gỗ lim, gõ dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2123 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gỗ lim dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3367 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4674 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | m3 |
| 19 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | m3 |
| 20 | Gia công bạo cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | m3 |
| 21 | Gia công vách đố bằng gỗ lim (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1111 | m3 |
| 22 | Gia công vách đố bằng gỗ lim (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0719 | m2 |
| 23 | Gia công xà khám thờ bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | m3 |
| 24 | Gia công bạo cửa khám thờ bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | m3 |
| 25 | Gia công ván khám thờ bằng gỗ Lim (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 26 | Gia công ván gió bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m2 |
| 27 | Gia công cửa D5, phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | m3 |
| 28 | Gia công cửa D5 (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m2 |
| 29 | Gia công vỉ ruồi bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2692 | m2 |
| 30 | Chạm khắc vỉ ruồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2692 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4425 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4763 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7441 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7868 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4635 | m2 cấu kiện |
| 36 | Tạo hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5392 | m3 |
| 37 | Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | 100m3 |
| 38 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,176 | m3 |
| 39 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3632 | m3 |
| 40 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,5667 | 1m2 |
| 41 | Xử lý phòng chống mối phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.414,3913 | m2 |
| 42 | Xây đắp bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,83 | m |
| 43 | Xây cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | m3 |
| 44 | Trát cánh phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0894 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1581 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ cánh phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hiện vật |
| 48 | Đắp hoa văn trang trí trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4822 | m2 |
| 49 | Đắp cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2717 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,803 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (góc đao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6646 | m2 |
| 53 | Gia công chân tảng, bậc cấp, bó vỉa bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3263 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Bu lông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9333 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6335 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2913 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9572 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6808 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6335 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6808 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9572 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3267 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút, chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | md |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5628 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,67 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9333 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| D | TẢ MẠC- XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1376 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7281 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9933 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7901 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3998 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7915 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2182 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1273 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7893 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bờ mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | m3 |
| 37 | Gia công chân tảng, bó hè bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2127 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3605 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3069 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4493 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8419 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7263 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2995 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | m3 |
| 49 | Tạo hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,906 | m3 |
| 50 | Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 63 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| E | TẢ MẠC- CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2419 | m3 |
| 2 | Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 3 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2346 | m3 |
| 4 | Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | m3 |
| 5 | Gia công ván dong bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 6 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 9 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Gia công bạo cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 12 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3355 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5678 | m3 |
| 15 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8048 | m2 |
| 17 | Đắp cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m2 |
| 18 | Đắp hoa văn trang trí tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,336 | m2 |
| 22 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 23 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | m3 |
| 24 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8752 | 1m2 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,7248 | m2 |
| F | HỮU MẠC- XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1376 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7281 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9933 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7901 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3998 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7915 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2182 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1273 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7893 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bờ mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | m3 |
| 37 | Gia công chân tảng, bó hè bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2127 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3605 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3069 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4493 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8419 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7263 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2995 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | m3 |
| 49 | Tạo hào chống mối trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,906 | m3 |
| 50 | Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 63 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| G | HỮU MẠC- CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2419 | m3 |
| 2 | Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 3 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2346 | m3 |
| 4 | Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | m3 |
| 5 | Gia công ván dong bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 6 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 9 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Gia công bạo cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 12 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3355 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5678 | m3 |
| 15 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8048 | m2 |
| 17 | Đắp cửa sổ chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m2 |
| 18 | Đắp hoa văn trang trí tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,336 | m2 |
| 22 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 23 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | m3 |
| 24 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8752 | 1m2 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,7248 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6675 | 100m3 |
| 2 | Rải ni long nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4774 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0074 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch Bát 300x300x50mm, miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m2 |
| 13 | Lát sân đá xanh 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 14 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn pha sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 31 | Khung móng đèn cao áp M16x260x260x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn cao áp cần đơn liền, bằng thủ công, cột thép bát giác, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 34 | Lắp Đèn cao áp bóng led 150W (loại 3 mắt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét cho cột đèn cao áp, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm; bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 44 | Bu lông móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Kéo rải dây thoát sét cáp đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 47 | Cột cờ inox cao 10,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | kg |
| 48 | Gia công kim thu sét loại phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5258 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1447 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,844 | m3 |
| 66 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9474 | m3 |
| 67 | Xây Hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2156 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1384 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9448 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 72 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5916 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 79 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8833 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vàng mã, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m2 |
| 88 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0665 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,09 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 93 | Gia công khung gông bó các cấu kiện (vật liệu chính khấu tạm tính khấu hao 5%/ lần lắp dựng, 1,5% tháng; tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao =20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0209 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung gông bó các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0209 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết thép gông bó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0209 | tấn |
| 96 | Hạ giải các cấu kiện sau gông bó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện sau gông bó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5594 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3789 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9876 | m2 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4876 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4474 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1227 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3163 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3306 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5856 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3741 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépgiằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6678 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1213 | m3 |
| 130 | Gia công bậc cấp, thành bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5733 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1805 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3686 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7936 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6884 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,82 | m |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0834 | m |
| 137 | Gạch hoa bê tông đắp sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m2 |
| 138 | Sơn tường, trụ 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,482 | m2 |
| 139 | Lắp dựng trụ nghê, trụ phượng (tận dụng lại Nghê, Phượng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 140 | Chám vá hoa văn trang trí trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6877 | m2 |
| 141 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1972 | m2 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | m3 |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | m3 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Gia công ban thờ Thần Nông bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 157 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết ban thờ Thần Nông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | m2 |
| 158 | Lát đá bệ thờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cưa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Palang xích hoặc tời | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
7 |
Máy uốn sắt |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
10 |
Máy cưa |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
11 |
Máy mài |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
12 |
Palang xích hoặc tời |
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,9424 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 409,523 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 52,9188 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | 33,1482 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,9938 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ nền đến cốt hiện trạng | 1,3519 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,5418 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III - 4km tiếp theo | 1,5418 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,5418 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,0614 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,3862 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2103 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | 0,4483 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8965 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8965 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8965 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,2293 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,591 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,5697 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,4722 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3573 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8902 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,644 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 40,6597 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 1,4633 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3856 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 2,5516 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 16,0953 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 29,4657 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 24,9068 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3784 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 25,9117 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5393 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 2,7465 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,176 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,6408 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lồi | 169,1415 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 175,1369 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,9425 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 117,0852 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 2,07 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,024 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,1246 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,1369 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 550 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Điều nằm sau bạn và điều nằm trước bạn không bằng được điều nằm trong bạn. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.