Thông báo mời thầu

Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 21:52 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Kim Hoàng xã Vân Canh huyện Hoài Đức
Gói thầu
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Kim Hoàng xã Vân Canh huyện Hoài Đức
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
07:30 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:47 23/08/2022
đến
07:30 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Kim Hoàng xã Vân Canh huyện Hoài Đức
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- - Đơn vị Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.960.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III): Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng1- Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư hạ tầng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT1- Trình độ: Đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
6Nghệ nhân3- Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐẠI ĐÌNH- XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9424m2
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V409,523m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9188m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1482m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,9938m3
6Phá dỡ nền đến cốt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3519100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5418100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III - 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5418100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5418100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0614m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3862m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2103100m3
13Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4483100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,591m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5697100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4722m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3573100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8902tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6597m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4633100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3856tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5516tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0953m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4657m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9068m3
31Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3784100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9117m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5393100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7465100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6408m3
37Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V169,1415m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,1369m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9425m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0852m
41Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,024m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,1246m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,1369m2
45Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
57Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
60Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
BĐẠI ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
1Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2759m3
2Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5639m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V2,8295m3
4Gia công xà dọc bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
5Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V8,8281m3
6Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,9364m3
7Gia công tàu góc đao bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785m3
8Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V7,9284m3
9Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,7579m3
10Gia công câu đầu bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
11Tu bổ, phục xà bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2042m3
12Gia công đầu dư bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2076m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373m3
15Gia công ván dong, ván cốn bằng gỗ lim, gõ dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2123m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gỗ lim dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3367m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4674m2
18Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,5972m3
19Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325m3
20Gia công bạo cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,9539m3
21Gia công vách đố bằng gỗ lim (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1111m3
22Gia công vách đố bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0719m2
23Gia công xà khám thờ bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,4973m3
24Gia công bạo cửa khám thờ bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644m3
25Gia công ván khám thờ bằng gỗ Lim (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
26Gia công ván gió bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V4,424m2
27Gia công cửa D5, phần vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773m3
28Gia công cửa D5 (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m2
29Gia công vỉ ruồi bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692m2
30Chạm khắc vỉ ruồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2692m2
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V28,4425m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V24,4763m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V25,7441m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,7868m3
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V35,4635m2 cấu kiện
36Tạo hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,5392m3
37Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754100m3
38Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V35,176m3
39Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,3632m3
40Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V281,56671m2
41Xử lý phòng chống mối phun, quétMô tả kỹ thuật theo chương V2.414,3913m2
42Xây đắp bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V69,83m
43Xây cánh phong bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434m3
44Trát cánh phongMô tả kỹ thuật theo chương V5,0894m2
45Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả kỹ thuật theo chương V74,1581m2
46Trát gờ chỉ cánh phongMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V7hiện vật
48Đắp hoa văn trang trí trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4822m2
49Đắp cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V1,2717m2
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V330,803m2
51Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (góc đao)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,72m2
52Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300mm mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271,6646m2
53Gia công chân tảng, bậc cấp, bó vỉa bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V7,3263m3
CHẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
5Bu lông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9333m3
8Gia công cột bằng thép hình (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6335tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2913tấn
10Gia công giằng mái thép (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9572tấn
11Gia công xà gồ thép khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6808tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6335tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2913tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6808tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9572tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao vật liệu chính 5% lần lắp dựng và 1,5%/tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao = 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3267100m2
17Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V25,6md
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
19Lắp đặt cút, chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đạt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2md
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5628tấn
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V732,67m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,9333m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
DTẢ MẠC- XÂY DỰNG
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1376m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,9933m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7901m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3998m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7915m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2182m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2843100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5091tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1273m3
27Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7893m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bờ mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668m3
37Gia công chân tảng, bó hè bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2688100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3069m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4493m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8419m2
44Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,7263m2
45Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,2995m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185m3
49Tạo hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,906m3
50Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
51Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
60Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
63Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
ETẢ MẠC- CHUYÊN NGÀNH
1Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,2419m3
2Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m3
3Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346m3
4Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378m3
5Gia công ván dong bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
6Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
7Gia công rui mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
8Gia công tàu mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
9Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
10Gia công bạo cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
11Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5746m3
12Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3355m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5678m3
15Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
16Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8048m2
17Đắp cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V1,841m2
18Đắp hoa văn trang trí tường hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m2
19Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
20Lợp mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
21Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,336m2
22Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
23Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
24Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V38,87521m2
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V378,7248m2
FHỮU MẠC- XÂY DỰNG
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1376m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2458m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,9933m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7901m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3998m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7915m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2182m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2843100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5091tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1273m3
27Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (1km đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7893m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bờ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bờ mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bờ mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668m3
37Gia công chân tảng, bó hè bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2688100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3069m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4493m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8419m2
44Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,7263m2
45Sơn tường trong 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,2995m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185m3
49Tạo hào chống mối trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,906m3
50Lấp đất hoàn trả mòng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 sau khi xử lý chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m3
51Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt đèn led ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
60Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt hộp đựng bính chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
63Lắp đặt bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
GHỮU MẠC- CHUYÊN NGÀNH
1Gia công cột gỗ D270 bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,2419m3
2Gia công xà dọc, câu đầu, quá giang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m3
3Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346m3
4Gia công chồng rường, con chồng và cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378m3
5Gia công ván dong bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
6Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
7Gia công rui mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
8Gia công tàu mái bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
9Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
10Gia công bạo cửa bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
11Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5746m3
12Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim (phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3355m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5678m3
15Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
16Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8048m2
17Đắp cửa sổ chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V1,841m2
18Đắp hoa văn trang trí tường hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m2
19Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
20Lợp mái ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
21Lát nền bằng gạch bát 300x300mm miết mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,336m2
22Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
23Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
24Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V38,87521m2
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V378,7248m2
HHẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6675100m3
2Rải ni long nền sân trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V823m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1279m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4774m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0074m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m3
12Lát gạch Bát 300x300x50mm, miết mạch chữ côngMô tả kỹ thuật theo chương V766m2
13Lát sân đá xanh 400x400x40Mô tả kỹ thuật theo chương V57m2
14Đào mương cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7812100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
17Rải cáp ngầm 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
19Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
20Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt đèn pha sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
31Khung móng đèn cao áp M16x260x260x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
33Lắp dựng cột đèn cao áp cần đơn liền, bằng thủ công, cột thép bát giác, cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
34Lắp Đèn cao áp bóng led 150W (loại 3 mắt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2choá
35Kéo rải dây thép chống sét cho cột đèn cao áp, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm; bọc dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
37Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1513m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
44Bu lông móng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Kéo rải dây thoát sét cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
46Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
47Cột cờ inox cao 10,15mMô tả kỹ thuật theo chương V32,77kg
48Gia công kim thu sét loại phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
50Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
51Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5103100m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5258m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1447m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844m3
66Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9474m3
67Xây Hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2156m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1384m2
69Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9448m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
71Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
72Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0045m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587m3
77Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
79Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8833m3
81Lắp dựng cốt thép sàn đỡ vàng mã, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5064m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m2
88Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,304m2
89Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0665m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,09m
92Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
93Gia công khung gông bó các cấu kiện (vật liệu chính khấu tạm tính khấu hao 5%/ lần lắp dựng, 1,5% tháng; tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao =20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0209tấn
94Lắp dựng khung gông bó các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0209tấn
95Tháo dỡ kết thép gông bóMô tả kỹ thuật theo chương V4,0209tấn
96Hạ giải các cấu kiện sau gông bóMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt cấu kiện sau gông bóMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Hạ giải con giống các loại rồng có D Mô tả kỹ thuật theo chương V10con
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,5594m3
100Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3789m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,9876m2
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4876m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4474m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1227m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3163tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3306m3
121Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5856m3
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3741m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépgiằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6678m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1363m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1213m3
130Gia công bậc cấp, thành bậc bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5733m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1805m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3686m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7936m2
134Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6884m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,82m
136Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0834m
137Gạch hoa bê tông đắp sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,034m2
138Sơn tường, trụ 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,482m2
139Lắp dựng trụ nghê, trụ phượng (tận dụng lại Nghê, Phượng cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10con
140Chám vá hoa văn trang trí trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,6877m2
141Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V1,1154m2
142Gia công, lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,1972m2
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5882m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3104m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
153Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804m3
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Gia công ban thờ Thần Nông bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
157Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết ban thờ Thần NôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5515m2
158Lát đá bệ thờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy trộn bê tôngKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy trộn vữaKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy đầm bànKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5Máy đầm dùiKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy đầm cócKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy uốn sắtKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy hàn điệnKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy khoan bê tôngKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10Máy cưaKèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy trộn bê tông
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy trộn vữa
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy đầm bàn
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy đầm dùi
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy đầm cóc
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy uốn sắt
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy hàn điện
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy khoan bê tông
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy cưa
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy mài
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Palang xích hoặc tời
Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
41,9424 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1
409,523 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao
52,9188 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao
33,1482 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
18,9938 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ nền đến cốt hiện trạng
1,3519 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,5418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III - 4km tiếp theo
1,5418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,5418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
10,0614 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,3862 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,2103 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 khối lượng đào)
0,4483 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,8965 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,8965 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,8965 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót
0,2293 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
10,591 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng
0,5697 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,4722 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,3573 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8902 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,644 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
40,6597 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng
1,4633 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,3856 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
2,5516 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250
16,0953 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
29,4657 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
24,9068 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,3784 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
25,9117 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,5393 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m
2,7465 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,176 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
37,6408 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Miết mạch tường gạch loại lồi
169,1415 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
175,1369 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
22,9425 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
117,0852 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75
2,07 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
9,024 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
106,1246 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
175,1369 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt tủ điện tổng
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt các automat 2 pha 30A
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
250 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
550 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 5: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 5: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây