Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Búa rung
Công suất >= 50 kW.
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
2 |
Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích
Công suất >= 16 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải).
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
3 |
Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích
Công suất >= 25 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải).
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
3 |
4 |
Cầu cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích
Công suất >=50 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải).
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
2 |
5 |
Máy đào bánh xích
Công suất >= 0,5 m3
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải).
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
6 |
Máy đóng cọc
Công suất >= 1,2 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
7 |
Máy đóng cọc
Công suất >= 3,5 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép
Công suất >=9 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải).
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
9 |
Sà lan tự hành hoặc sà lan không tự hành + tàu kéo
Công suất >= 200 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
4 |
10 |
Sà lan tự hành hoặc sà lan không tự hành + tàu kéo
Công suất >= 250 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
11 |
Sà lan tự hành hoặc sà lan không tự hành + tàu kéo
Công suất >= 400 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
12 |
Xe lu bánh hơi
Công suất >= 16 tấn
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải).
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
13 |
Búa rung
Công suất >= 170 kW.
* Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật còn hiệu lực.
- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có:
+ Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này (phải có giáp lai của đơn vị cho thuê, trường hợp hợp đồng thuê có từ 2 trang trở lên),
+ Tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
1 |
1 |
Đèn họa tiết cánh bướm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đèn hồng hạc |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đèn led bồ công anh |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đèn mô hình hoa sen - Cao 1.2m |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Gia công mái che |
17.9839 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Thép hộp mạ kẽm |
12139.38 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thép ống |
2987.12 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Thép tấm |
2857.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Mạ kẽm nhúng nóng |
5844.52 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp dựng mái che |
17.9839 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bulong M20, L=25cm |
72 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lợp mái che palycacbonat đặc |
0.6383 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Gia công mái che |
1.3547 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Thép hộp mạ kẽm |
1332.7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Thép tấm |
21.98 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Mạ kẽm nhúng nóng |
21.98 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp dựng mái che |
1.3547 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bulong M20, L=25cm |
56 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Dây leo |
29.61 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lan can cầu giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Gia công lan can- VL chính tính riêng |
13.6272 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ống thép nhúng kẽm các loại |
6675.75 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thép tấm các loại |
6951.42 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Mạ kẽm nhúng nóng |
6951.42 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bulong M22, L=70cm |
392 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp dựng lan can |
235.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ụ cột đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
BTCT M300 đá 1x2 ụ cột đèn |
1.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Gia công lắp dựng thép tròn D>18mm |
0.4618 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Gia công lắp dựng thép tròn D<=18mm |
0.1253 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn thép móng |
0.1287 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Separol quét ván khuôn (42m2 ván khuôn/ lít) |
13.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ống nhựa UPVC D60x1,8mm |
4.23 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Co UPVC D60 |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lan can dầm mũ cọc ống |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Gia công lan can- VL chính tính riêng |
5.296 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Ống thép nhúng kẽm các loại |
3292 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thép tấm các loại |
2004 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Mạ kẽm nhúng nóng |
2004 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bu lông M14x250 |
504 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp dựng lan can |
150.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Mốc quan trắc & thước đo nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Thép tròn các loại D=10mm |
0.0025 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thanh inox SUS304 Ø8 |
0.32 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tấm inox SUS304 |
8.46 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bulong M10 |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Mốc đồng |
11.75 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông mốc chuẩn M300 đá 1x2 |
0.11 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bê tông mốc N đổ sau M300 đá 1x2 |
0.09 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Ống thép D219.1 dày 5.16mm |
244.98 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |