Thông báo mời thầu

Gói thầu số 56: Mua sắm phụ kiện hạ thế các loại

Tìm thấy: 10:44 08/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Phục vụ các công trình khai thác 22kV sau TBA 110kV Ngũ Hành Sơn - GĐ2, SCL lưới điện trung hạ áp năm 2022 – Đợt 2 và tạo lèo CBM, ĐTXD đợt 2 + đợt 3 năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 56: Mua sắm phụ kiện hạ thế các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phục vụ các công trình khai thác 22kV sau TBA 110kV Ngũ Hành Sơn - GĐ2, SCL lưới điện trung hạ áp năm 2022 – Đợt 2 và tạo lèo CBM, ĐTXD đợt 2 + đợt 3 năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
SCL, KHCB và vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:44 04/07/2022
đến
14:00 15/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (12/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 56: Mua sắm phụ kiện hạ thế các loại
Tên dự án là: Phục vụ các công trình khai thác 22kV sau TBA 110kV Ngũ Hành Sơn - GĐ2, SCL lưới điện trung hạ áp năm 2022 – Đợt 2 và tạo lèo CBM, ĐTXD đợt 2 + đợt 3 năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SCL, KHCB và vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. + Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. + Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); + Bảng kê khai hàng hóa được ưu đãi trên Webform hệ thống kèm Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. + Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 - Các hồ sơ không bắt buộc, Nhà thầu có thể nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực để đối chiếu lúc được mời thương thảo hợp đồng. Nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc phiên bản mới hơn còn hiệu lực của nhà sản xuất (tính đến thời điểm mở thầu) đối với hàng hóa có yêu cầu; - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). - Nhà thầu cung cấp bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 18A- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 18B-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài) - Nhà thầu phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao hàng hoá và thực hiện dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương IV Phạm vi cung cấp. - Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. Giai đoạn ký kết hợp đồng, nghiệm thu thanh toán: Giá trị hợp đồng được ký kết với mức thuế GTGT mặc định là 8% theo quy định của Nghị định 15 (trừ các hàng hóa, dịch vụ, xây lắp mà nhà thầu cung cấp văn bản, tài liệu của cơ quan quản lý thuế hoặc tương tương xác nhận thuế GTGT là 10%). Giá trị thanh toán dựa trên cơ sở hóa đơn GTGT do nhà thầu phát hành tại thời điểm nghiệm thu. Trường hợp tại thời điểm phát hành hóa đơn nếu thuế GTGT là 10% lớn hơn mức 8% theo hợp đồng đã ký thì nhà thầu phải cung cấp văn bản, tài liệu của cơ quan quản lý thuế hoặc tương tương xác nhận thuế GTGT là 10% để làm cơ sở ký kết phụ lục hợp đồng bổ sung trước khi xuất hóa đơn GTGT. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 18A- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 18B-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 18A); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 18B); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm: Trường hợp Biên bản thí nghiệm của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu (nếu có)… + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng; địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng Điện thoại: 0963242524 - Ông Dương Tuấn Chức vụ: Phó trưởng phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế Điện thoại: 0914346269 Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng Địa chỉ của tổ chức, cá nhân liên quan: - Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: dauthaucpc@cpc.vn; - Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 50 mm2398cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2471cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2465cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2514cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2935cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2797cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-9564cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-120220cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-9549cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-120305cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-24045cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm263cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm215cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm272cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm281cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu cốt đồng - nhôm loại 2 lỗ cho dây đồng MA-24033cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-18530cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-240105cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-30015cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50)241cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đầu cốt đồng bấm M 50012cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu cốt đồng nhôm AM 240 - 2 lỗ6cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Khóa đỡ cáp ABC 4x95160cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Khóa đỡ cáp ABC 4x120475cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Khóa néo cáp ABC 4x95-120922cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-185/2974cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-240/3924cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-300/3916cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Tạ chống rung cho dây cáp quang8cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/50-120 (2BL)1.165cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-150/50-185 (2 BL)404cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn476cáiNhư yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 50 mm2398cáiKho Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng: Số 391 - Trưng Nữ Vương, Quận Hải Châu hoặc Nhà máy Cầu đỏ, KCN Hòa Cầm - Quận Cẩm Lệ - TP. Đà NẵngTrong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2471cáintnt
3Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2465cáintnt
4Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2514cáintnt
5Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2935cáintnt
6Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2797cáintnt
7Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-9564cáintnt
8Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-120220cáintnt
9Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-9549cáintnt
10Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-120305cáintnt
11Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-24045cáintnt
12Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm263cáintnt
13Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm215cáintnt
14Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm272cáintnt
15Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm281cáintnt
16Đầu cốt đồng - nhôm loại 2 lỗ cho dây đồng MA-24033cáintnt
17Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-18530cáintnt
18Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-240105cáintnt
19Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-30015cáintnt
20Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50)241cáintnt
21Đầu cốt đồng bấm M 50012cáintnt
22Đầu cốt đồng nhôm AM 240 - 2 lỗ6cáintnt
23Khóa đỡ cáp ABC 4x95160cáintnt
24Khóa đỡ cáp ABC 4x120475cáintnt
25Khóa néo cáp ABC 4x95-120922cáintnt
26Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-185/2974cáintnt
27Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-240/3924cáintnt
28Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-300/3916cáintnt
29Tạ chống rung cho dây cáp quang8cáintnt
30Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/50-120 (2BL)1.165cáintnt
31Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-150/50-185 (2 BL)404cáintnt
32Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn476cáintnt

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 735.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. (N=2; V=343 triệu VND). Ghi chú: (5)Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp phụ kiện hạ thế các loại. + Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm phần mềm, dịch vụ lắp đặt…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự (phụ kiện hạ thế); + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 50 mm2
398 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2
471 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2
465 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2
514 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2
935 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2
797 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-95
64 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-120
220 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-95
49 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-120
305 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-240
45 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2
63 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2
15 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2
72 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2
81 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đầu cốt đồng - nhôm loại 2 lỗ cho dây đồng MA-240
33 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-185
30 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-240
105 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-300
15 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50)
241 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Đầu cốt đồng bấm M 500
12 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đầu cốt đồng nhôm AM 240 - 2 lỗ
6 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Khóa đỡ cáp ABC 4x95
160 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Khóa đỡ cáp ABC 4x120
475 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Khóa néo cáp ABC 4x95-120
922 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-185/29
74 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-240/39
24 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-300/39
16 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tạ chống rung cho dây cáp quang
8 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/50-120 (2BL)
1.165 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-150/50-185 (2 BL)
404 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn
476 cái Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 56: Mua sắm phụ kiện hạ thế các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 56: Mua sắm phụ kiện hạ thế các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây