Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220706473-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220706473-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 56: Mua sắm phụ kiện hạ thế các loại Tên dự án là: Phục vụ các công trình khai thác 22kV sau TBA 110kV Ngũ Hành Sơn - GĐ2, SCL lưới điện trung hạ áp năm 2022 – Đợt 2 và tạo lèo CBM, ĐTXD đợt 2 + đợt 3 năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SCL, KHCB và vay trong nước thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. + Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. + Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); + Bảng kê khai hàng hóa được ưu đãi trên Webform hệ thống kèm Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. + Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 - Các hồ sơ không bắt buộc, Nhà thầu có thể nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực để đối chiếu lúc được mời thương thảo hợp đồng. Nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc phiên bản mới hơn còn hiệu lực của nhà sản xuất (tính đến thời điểm mở thầu) đối với hàng hóa có yêu cầu; - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 của Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). - Nhà thầu cung cấp bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 18A- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 18B-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài) - Nhà thầu phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao hàng hoá và thực hiện dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương IV Phạm vi cung cấp. - Việc trao hợp đồng được thực hiện cho cả gói thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. Giai đoạn ký kết hợp đồng, nghiệm thu thanh toán: Giá trị hợp đồng được ký kết với mức thuế GTGT mặc định là 8% theo quy định của Nghị định 15 (trừ các hàng hóa, dịch vụ, xây lắp mà nhà thầu cung cấp văn bản, tài liệu của cơ quan quản lý thuế hoặc tương tương xác nhận thuế GTGT là 10%). Giá trị thanh toán dựa trên cơ sở hóa đơn GTGT do nhà thầu phát hành tại thời điểm nghiệm thu. Trường hợp tại thời điểm phát hành hóa đơn nếu thuế GTGT là 10% lớn hơn mức 8% theo hợp đồng đã ký thì nhà thầu phải cung cấp văn bản, tài liệu của cơ quan quản lý thuế hoặc tương tương xác nhận thuế GTGT là 10% để làm cơ sở ký kết phụ lục hợp đồng bổ sung trước khi xuất hóa đơn GTGT. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 18A- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 18B-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 18A); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 18B); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm: Trường hợp Biên bản thí nghiệm của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu (nếu có)… + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng; địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236.3221601, fax: 0236.2220521 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng Điện thoại: 0963242524 - Ông Dương Tuấn Chức vụ: Phó trưởng phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế Điện thoại: 0914346269 Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng Địa chỉ của tổ chức, cá nhân liên quan: - Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: dauthaucpc@cpc.vn; - Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 50 mm2 | 398 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | 471 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | 465 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | 514 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | 935 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | 797 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-95 | 64 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-120 | 220 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-95 | 49 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-120 | 305 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-240 | 45 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | 63 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | 15 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | 72 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 | 81 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 2 lỗ cho dây đồng MA-240 | 33 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-185 | 30 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-240 | 105 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-300 | 15 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50) | 241 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cốt đồng bấm M 500 | 12 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 240 - 2 lỗ | 6 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | 160 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | 475 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khóa néo cáp ABC 4x95-120 | 922 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-185/29 | 74 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-240/39 | 24 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-300/39 | 16 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tạ chống rung cho dây cáp quang | 8 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/50-120 (2BL) | 1.165 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-150/50-185 (2 BL) | 404 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn | 476 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 50 mm2 | 398 | cái | Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng: Số 391 - Trưng Nữ Vương, Quận Hải Châu hoặc Nhà máy Cầu đỏ, KCN Hòa Cầm - Quận Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | 471 | cái | nt | nt |
| 3 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | 465 | cái | nt | nt |
| 4 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | 514 | cái | nt | nt |
| 5 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | 935 | cái | nt | nt |
| 6 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | 797 | cái | nt | nt |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-95 | 64 | cái | nt | nt |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-120 | 220 | cái | nt | nt |
| 9 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-95 | 49 | cái | nt | nt |
| 10 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-120 | 305 | cái | nt | nt |
| 11 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-240 | 45 | cái | nt | nt |
| 12 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | 63 | cái | nt | nt |
| 13 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | 15 | cái | nt | nt |
| 14 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | 72 | cái | nt | nt |
| 15 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 | 81 | cái | nt | nt |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 2 lỗ cho dây đồng MA-240 | 33 | cái | nt | nt |
| 17 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-185 | 30 | cái | nt | nt |
| 18 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-240 | 105 | cái | nt | nt |
| 19 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-300 | 15 | cái | nt | nt |
| 20 | Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50) | 241 | cái | nt | nt |
| 21 | Đầu cốt đồng bấm M 500 | 12 | cái | nt | nt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 240 - 2 lỗ | 6 | cái | nt | nt |
| 23 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | 160 | cái | nt | nt |
| 24 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | 475 | cái | nt | nt |
| 25 | Khóa néo cáp ABC 4x95-120 | 922 | cái | nt | nt |
| 26 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-185/29 | 74 | cái | nt | nt |
| 27 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-240/39 | 24 | cái | nt | nt |
| 28 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-300/39 | 16 | cái | nt | nt |
| 29 | Tạ chống rung cho dây cáp quang | 8 | cái | nt | nt |
| 30 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/50-120 (2BL) | 1.165 | cái | nt | nt |
| 31 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-150/50-185 (2 BL) | 404 | cái | nt | nt |
| 32 | Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn | 476 | cái | nt | nt |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 735.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. (N=2; V=343 triệu VND). Ghi chú: (5)Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp phụ kiện hạ thế các loại. + Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm phần mềm, dịch vụ lắp đặt…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự (phụ kiện hạ thế); + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cốt ép nhôm 1 lỗ A 50 mm2 | 398 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | 471 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | 465 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | 514 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | 935 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | 797 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-95 | 64 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 1 lỗ cho dây đồng MA-120 | 220 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-95 | 49 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-120 | 305 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm AM-240 | 45 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | 63 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | 15 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | 72 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 | 81 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm loại 2 lỗ cho dây đồng MA-240 | 33 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-185 | 30 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-240 | 105 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cốt nhôm - đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm AM-300 | 15 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cốt đồng bấm chữ C (35-50) | 241 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cốt đồng bấm M 500 | 12 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 240 - 2 lỗ | 6 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | 160 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | 475 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khóa néo cáp ABC 4x95-120 | 922 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-185/29 | 74 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-240/39 | 24 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khóa đỡ dây dẫn kèm máng kẹp, dây nối CSV lên dây dẫn ACSR-300/39 | 16 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tạ chống rung cho dây cáp quang | 8 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/50-120 (2BL) | 1.165 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-150/50-185 (2 BL) | 404 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn | 476 | cái | Như yêu cầu mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Kỳ tích là con cưng của tín ngưỡng. "
Geothe (Đức)
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.