Thông báo mời thầu

Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác

Tìm thấy: 12:25 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án (điều chỉnh): Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường
Gói thầu
Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số gói thầu vào kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường tại Quyết định số 285/QĐ-SKHĐT ngày 12/10/2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:58 04/07/2022
đến
15:00 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Chủ đầu tư và Bên mời thầu!

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu, để có đầy đủ cơ sở báo giá, công ty Nam Phát yêu cầu Bên mời thầu cung cấp đầy đủ bản vẻ kỹ thuật cho những hạng mục bên dưới vì trong hồ chỉ nêu thông số kỹ thuật chung, không đủ dữ liệu để báo giá chính xác được (file chi tiết đính kèm)
File đính kèm nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ.pdf
Nội dung trả lời Nhà thầu xem văn bản làm rõ E-HSMT số 2107/CV-AH ngày 21/7/2022 đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời Công văn làm rõ E-HSMT - Gói 56.jpg
Ngày trả lời 12:15 21/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác
Tên dự án là: Dự án (điều chỉnh): Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Giang. Địa chỉ: 121-131, đường 3/2 phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Huy. Địa chỉ: Số 201/46/26 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện cơ sở sản xuất kinh doanh hành hóa (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị cấp trực tiếp cho gói thầu này. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; -Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình các tài liệu sau: •Đối với hàng sản xuất trong nước: + Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. + Giấy mời Bên mời thầu, Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng kiểm tra thực tế mẫu hàng hóa (Bàn, tủ, ghế…) được sản xuất, trưng bày, tại cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, kho xưởng của nhà thầu hoặc của đơn vị đối tác (ghi rõ địa chỉ nơi đặt hàng hóa mẫu, số điện thoại liên hệ người phụ trách) sẽ cung cấp hàng hóa cho gói thầu này làm cơ sở đánh giá chất lượng, mẫu hàng hóa đạt yêu cầu kỹ thuật của HSDT. •Đối với hàng sản xuất nước ngoài: + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue, hình ảnh mẫu sản phẩm thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. + Tài liệu cung cấp khi bàn giao hàng hóa bao gồm: * Bản sao chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu chứng minh hàng hóa được thông quan hợp pháp. * Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các hàng hóa nhập khẩu. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
-Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
+ Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. + Bản cam kết của nhà thầu, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. + Bản cam kết của nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian ≥ 05 năm sau bảo hành, bảo trì.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1BÀN GIÁM ĐỐC1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3BÀN TRƯỞNG PHÒNG34cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4BÀN NHÂN VIÊN 117cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5BÀN NHÂN VIÊN CỤM 211cụmTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6BÀN NHÂN VIÊN CỤM 417cụmTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7BÀN GIAO DỊCH43cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8BÀN KHÁM BỆNH 0129cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9BÀN KHÁM BỆNH 0242cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10BÀN KHÁM BỆNH 039cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11TỦ KHÁM BỆNH 0142cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12TỦ KHÁM BỆNH 0238cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13MODULLE BÀN PHÒNG SANH5cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14BÀN GIAO BAN80cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15BÀN HỌP NHÓM8cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16BÀN ĂN10cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17BÀN TIÊM CHỦNG3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18BÀN CHIA THUỐC8cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19BÀN HỌP 011cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20BÀN HỌP 022cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21BÀN HỌP6cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22BÀN TRÒN Ø60031cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23BÀN TRÒN Ø8001cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24BÀN TRÒN Ø600 -0318cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25BÀN MẶT ĐÁ8cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26BÀN TRÀ9cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27TỦ MOBI 3 HỘC KÉO173cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28TỦ ÁO CÁ NHÂN129cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-0173cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02209cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-0316cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32TỦ THUỐC17cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33TỦ THUỐC3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34KỆ SẮT MẶT GỖ143cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35KỆ SẮT MẶT ĐÁ52cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37GIƯỜNG 2 TẦNG50cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38QUẦY TIẾP TÂN 140010cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39QUẦY TIẾP TÂN 16008cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40GHẾ GIÁM ĐỐC1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP22cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43GHẾ TRƯỞNG PHÒNG34cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44GHẾ NHÂN VIÊN169cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45GHẾ TIẾP TÂN30cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46GHẾ HỌP264cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47GHẾ GIAO BAN160cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48GHẾ KHÁM BỆNH69cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN221cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50GHẾ THÂN NHÂN228cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51GHẾ CHỜ - 3 CHỖ24cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52GHẾ CHỜ - 4 CHỖ60cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53GHẾ CHỜ - 5 CHỖ60cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54GHẾ SOFA 17cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55GHẾ SOFA 211cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56GHẾ SOFA 33cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57BÀN LÀM VIỆC SỐ 14cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58BÀN SỐ 2A1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59BÀN SỐ 2B1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60BÀN SỐ 2C1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61BÀN SỐ 2D1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62TỦ SỐ 1A1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 35cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3A1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 42cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66TỦ THUỐC SỐ 51cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67TỦ THUỐC SỐ 62bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68TỦ THUỐC SỐ 71cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69TỦ THUỐC SỐ 81cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70TỦ THUỐC SỐ 91cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71TỦ THUỐC SỐ 102cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72TỦ THUỐC SỐ 111cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73TỦ THUỐC SỐ 121cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74BÀN CHIA THUỐC SỐ 131cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75TỦ ÁO SỐ 141cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76TỦ ÁO SỐ 151cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77BÀN SỐ 162cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78TỦ ÁO SỐ 171cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79GIƯỜNG SỐ 181cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80QUẦY RECEPTION SỐ 191cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81QUẦY RECEPTION SỐ 201cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82VÁCH KÍNH S11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83VÁCH NHÔM KÍNH S21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84VÁCH KÍNH S31bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85VÁCH KÍNH S41bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86VÁCH KÍNH S51bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87VÁCH KÍNH VK11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88VÁCH KÍNH D11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89VÁCH ỐP TƯỜNG3váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90VÁCH ỐP TƯỜNG1váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91VÁCH ỐP TƯỜNG1váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92VÁCH KÍNH D1-T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93VÁCH KÍNH D2T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94VÁCH KÍNH D3T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95VÁCH KÍNH D4T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96VÁCH KÍNH D5T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97VÁCH KÍNH D7T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98VÁCH KÍNH D8-T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99VÁCH KÍNH VK1T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100VÁCH KÍNH D1-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101VÁCH KÍNH D2T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102VÁCH KÍNH VK1T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103VÁCH KÍNH D3T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104VÁCH KÍNH D4T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105VÁCH KÍNH D5T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106VÁCH KÍNH D6T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107VÁCH KÍNH D7T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108VÁCH KÍNH S1T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109VÁCH KÍNH S2T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110VÁCH KÍNH D8T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111VÁCH KÍNH VK2T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112VÁCH KÍNH D1-T91bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115CỬA ĐI MỞ QUAY D1-T61bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116CỬA ĐI MỞ QUAY D3T61bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118CỬA D9-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) BOX SANH TẦNG 22bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121TỦ TLAB11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122TỦ TLAB21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123ỐP VÁCH1váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124GHẾ SOFA 41cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125BÀN TRÀ TRÒN1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126CỬA ĐI D10-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127CỬA ĐI D11-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH D12-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH VK3T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 81bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA D3-T71bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA LÁ SÁCH 2 MẶT CAO 200 TRÊN DƯỚI1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Cung cấp, lắp đặt và đào tạo hướng dẫn sử dụng1góiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1BÀN GIÁM ĐỐC1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
2BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC3cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
3BÀN TRƯỞNG PHÒNG34cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
4BÀN NHÂN VIÊN 117cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
5BÀN NHÂN VIÊN CỤM 211cụmBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
6BÀN NHÂN VIÊN CỤM 417cụmBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
7BÀN GIAO DỊCH43cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
8BÀN KHÁM BỆNH 0129cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
9BÀN KHÁM BỆNH 0242cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
10BÀN KHÁM BỆNH 039cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
11TỦ KHÁM BỆNH 0142cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
12TỦ KHÁM BỆNH 0238cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
13MODULLE BÀN PHÒNG SANH5cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
14BÀN GIAO BAN80cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
15BÀN HỌP NHÓM8cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
16BÀN ĂN10cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
17BÀN TIÊM CHỦNG3cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
18BÀN CHIA THUỐC8cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
19BÀN HỌP 011cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
20BÀN HỌP 022cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
21BÀN HỌP6cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
22BÀN TRÒN Ø60031cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
23BÀN TRÒN Ø8001cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
24BÀN TRÒN Ø600 -0318cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
25BÀN MẶT ĐÁ8cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
26BÀN TRÀ9cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
27TỦ MOBI 3 HỘC KÉO173cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
28TỦ ÁO CÁ NHÂN129cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
29TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-0173cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
30TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02209cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
31TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-0316cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
32TỦ THUỐC17cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
33TỦ THUỐC3cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
34KỆ SẮT MẶT GỖ143cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
35KỆ SẮT MẶT ĐÁ52cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
36KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
37GIƯỜNG 2 TẦNG50cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
38QUẦY TIẾP TÂN 140010cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
39QUẦY TIẾP TÂN 16008cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
40GHẾ GIÁM ĐỐC1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
41GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC3cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
42GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP22cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
43GHẾ TRƯỞNG PHÒNG34cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
44GHẾ NHÂN VIÊN169cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
45GHẾ TIẾP TÂN30cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
46GHẾ HỌP264cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
47GHẾ GIAO BAN160cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
48GHẾ KHÁM BỆNH69cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
49GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN221cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
50GHẾ THÂN NHÂN228cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
51GHẾ CHỜ - 3 CHỖ24cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
52GHẾ CHỜ - 4 CHỖ60cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
53GHẾ CHỜ - 5 CHỖ60cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
54GHẾ SOFA 17cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
55GHẾ SOFA 211cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
56GHẾ SOFA 33cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
57BÀN LÀM VIỆC SỐ 14cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
58BÀN SỐ 2A1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
59BÀN SỐ 2B1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
60BÀN SỐ 2C1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
61BÀN SỐ 2D1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
62TỦ SỐ 1A1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
63TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 35cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
64TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3A1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
65TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 42cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
66TỦ THUỐC SỐ 51cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
67TỦ THUỐC SỐ 62bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
68TỦ THUỐC SỐ 71cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
69TỦ THUỐC SỐ 81cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
70TỦ THUỐC SỐ 91cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
71TỦ THUỐC SỐ 102cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
72TỦ THUỐC SỐ 111cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
73TỦ THUỐC SỐ 121cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
74BÀN CHIA THUỐC SỐ 131cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
75TỦ ÁO SỐ 141cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
76TỦ ÁO SỐ 151cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
77BÀN SỐ 162cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
78TỦ ÁO SỐ 171cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
79GIƯỜNG SỐ 181cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
80QUẦY RECEPTION SỐ 191cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
81QUẦY RECEPTION SỐ 201cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
82VÁCH KÍNH S11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
83VÁCH NHÔM KÍNH S21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
84VÁCH KÍNH S31bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
85VÁCH KÍNH S41bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
86VÁCH KÍNH S51bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
87VÁCH KÍNH VK11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
88VÁCH KÍNH D11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
89VÁCH ỐP TƯỜNG3váchBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
90VÁCH ỐP TƯỜNG1váchBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
91VÁCH ỐP TƯỜNG1váchBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
92VÁCH KÍNH D1-T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
93VÁCH KÍNH D2T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
94VÁCH KÍNH D3T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
95VÁCH KÍNH D4T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
96VÁCH KÍNH D5T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
97VÁCH KÍNH D7T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
98VÁCH KÍNH D8-T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
99VÁCH KÍNH VK1T11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
100VÁCH KÍNH D1-T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
101VÁCH KÍNH D2T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
102VÁCH KÍNH VK1T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
103VÁCH KÍNH D3T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
104VÁCH KÍNH D4T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
105VÁCH KÍNH D5T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
106VÁCH KÍNH D6T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
107VÁCH KÍNH D7T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
108VÁCH KÍNH S1T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
109VÁCH KÍNH S2T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
110VÁCH KÍNH D8T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
111VÁCH KÍNH VK2T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
112VÁCH KÍNH D1-T91bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
113CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
114VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
115CỬA ĐI MỞ QUAY D1-T61bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
116CỬA ĐI MỞ QUAY D3T61bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
117VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
118CỬA D9-T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
119RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) BOX SANH TẦNG 22bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
120RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
121TỦ TLAB11bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
122TỦ TLAB21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
123ỐP VÁCH1váchBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
124GHẾ SOFA 41cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
125BÀN TRÀ TRÒN1cáiBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
126CỬA ĐI D10-T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
127CỬA ĐI D11-T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
128CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH D12-T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
129VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH VK3T21bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
130RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 81bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
131VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA D3-T71bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày
132VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA LÁ SÁCH 2 MẶT CAO 200 TRÊN DƯỚI1bộBệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang90 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 23.260.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.200.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt cấu kiện cửa, vách kinh hoặc hợp đồng xây dựng công trình (có phần cung cấp trang thiết bị nội thất) hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hợp đồng lắp cửa, vách kính có tổng giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ. - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có hợp đồng tương tự phần khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Và tổng giá trị hợp đồng tương tự của cả liên danh ≥ 10.855.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị nội thất; cung cấp thiết bị nội thất; hợp đồng lắp cửa, vách kính ≥ 10.855.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh sau để chứng minh: +Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng. +Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. 3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng. -Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, được chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ kèm phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. -Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng1-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, cơ khí, kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị1-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.22
3Cán bộ phụ trách thanh toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn.22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 BÀN GIÁM ĐỐC
1 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC
3 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 BÀN TRƯỞNG PHÒNG
34 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 BÀN NHÂN VIÊN 1
17 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 BÀN NHÂN VIÊN CỤM 2
11 cụm Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 BÀN NHÂN VIÊN CỤM 4
17 cụm Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 BÀN GIAO DỊCH
43 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 BÀN KHÁM BỆNH 01
29 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 BÀN KHÁM BỆNH 02
42 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 BÀN KHÁM BỆNH 03
9 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 TỦ KHÁM BỆNH 01
42 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 TỦ KHÁM BỆNH 02
38 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 MODULLE BÀN PHÒNG SANH
5 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 BÀN GIAO BAN
80 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 BÀN HỌP NHÓM
8 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 BÀN ĂN
10 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 BÀN TIÊM CHỦNG
3 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 BÀN CHIA THUỐC
8 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 BÀN HỌP 01
1 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 BÀN HỌP 02
2 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 BÀN HỌP
6 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 BÀN TRÒN Ø600
31 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 BÀN TRÒN Ø800
1 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 BÀN TRÒN Ø600 -03
18 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 BÀN MẶT ĐÁ
8 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 BÀN TRÀ
9 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 TỦ MOBI 3 HỘC KÉO
173 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 TỦ ÁO CÁ NHÂN
129 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-01
73 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02
209 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-03
16 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 TỦ THUỐC
17 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 TỦ THUỐC
3 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 KỆ SẮT MẶT GỖ
143 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 KỆ SẮT MẶT ĐÁ
52 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH
1 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 GIƯỜNG 2 TẦNG
50 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 QUẦY TIẾP TÂN 1400
10 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 QUẦY TIẾP TÂN 1600
8 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 GHẾ GIÁM ĐỐC
1 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC
3 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP
22 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 GHẾ TRƯỞNG PHÒNG
34 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 GHẾ NHÂN VIÊN
169 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 GHẾ TIẾP TÂN
30 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 GHẾ HỌP
264 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 GHẾ GIAO BAN
160 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 GHẾ KHÁM BỆNH
69 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN
221 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 GHẾ THÂN NHÂN
228 cái Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây