Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220706305-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220706305-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Chủ đầu tư và Bên mời thầu!
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu, để có đầy đủ cơ sở báo giá, công ty Nam Phát yêu cầu Bên mời thầu cung cấp đầy đủ bản vẻ kỹ thuật cho những hạng mục bên dưới vì trong hồ chỉ nêu thông số kỹ thuật chung, không đủ dữ liệu để báo giá chính xác được (file chi tiết đính kèm) |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ.pdf |
| Nội dung trả lời | Nhà thầu xem văn bản làm rõ E-HSMT số 2107/CV-AH ngày 21/7/2022 đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Công văn làm rõ E-HSMT - Gói 56.jpg |
| Ngày trả lời | 12:15 21/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác Tên dự án là: Dự án (điều chỉnh): Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện cơ sở sản xuất kinh doanh hành hóa (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị cấp trực tiếp cho gói thầu này. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; -Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình các tài liệu sau: •Đối với hàng sản xuất trong nước: + Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. + Giấy mời Bên mời thầu, Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng kiểm tra thực tế mẫu hàng hóa (Bàn, tủ, ghế…) được sản xuất, trưng bày, tại cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, kho xưởng của nhà thầu hoặc của đơn vị đối tác (ghi rõ địa chỉ nơi đặt hàng hóa mẫu, số điện thoại liên hệ người phụ trách) sẽ cung cấp hàng hóa cho gói thầu này làm cơ sở đánh giá chất lượng, mẫu hàng hóa đạt yêu cầu kỹ thuật của HSDT. •Đối với hàng sản xuất nước ngoài: + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue, hình ảnh mẫu sản phẩm thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. + Tài liệu cung cấp khi bàn giao hàng hóa bao gồm: * Bản sao chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu chứng minh hàng hóa được thông quan hợp pháp. * Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các hàng hóa nhập khẩu. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. + Bản cam kết của nhà thầu, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. + Bản cam kết của nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian ≥ 05 năm sau bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | BÀN GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | BÀN TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | BÀN NHÂN VIÊN 1 | 17 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 2 | 11 | cụm | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 4 | 17 | cụm | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | BÀN GIAO DỊCH | 43 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | BÀN KHÁM BỆNH 01 | 29 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | BÀN KHÁM BỆNH 02 | 42 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | BÀN KHÁM BỆNH 03 | 9 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | TỦ KHÁM BỆNH 01 | 42 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | TỦ KHÁM BỆNH 02 | 38 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | MODULLE BÀN PHÒNG SANH | 5 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | BÀN GIAO BAN | 80 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | BÀN HỌP NHÓM | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | BÀN ĂN | 10 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | BÀN TIÊM CHỦNG | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | BÀN CHIA THUỐC | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | BÀN HỌP 01 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | BÀN HỌP 02 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | BÀN HỌP | 6 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | BÀN TRÒN Ø600 | 31 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | BÀN TRÒN Ø800 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | BÀN TRÒN Ø600 -03 | 18 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | BÀN MẶT ĐÁ | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | BÀN TRÀ | 9 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | TỦ MOBI 3 HỘC KÉO | 173 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | TỦ ÁO CÁ NHÂN | 129 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-01 | 73 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02 | 209 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-03 | 16 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | TỦ THUỐC | 17 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | TỦ THUỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | KỆ SẮT MẶT GỖ | 143 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | KỆ SẮT MẶT ĐÁ | 52 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | GIƯỜNG 2 TẦNG | 50 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | QUẦY TIẾP TÂN 1400 | 10 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | QUẦY TIẾP TÂN 1600 | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | GHẾ GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP | 22 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | GHẾ TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | GHẾ NHÂN VIÊN | 169 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | GHẾ TIẾP TÂN | 30 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | GHẾ HỌP | 264 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | GHẾ GIAO BAN | 160 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | GHẾ KHÁM BỆNH | 69 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN | 221 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | GHẾ THÂN NHÂN | 228 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | GHẾ CHỜ - 3 CHỖ | 24 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | GHẾ CHỜ - 4 CHỖ | 60 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | GHẾ CHỜ - 5 CHỖ | 60 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | GHẾ SOFA 1 | 7 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | GHẾ SOFA 2 | 11 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | GHẾ SOFA 3 | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | BÀN LÀM VIỆC SỐ 1 | 4 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | BÀN SỐ 2A | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | BÀN SỐ 2B | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | BÀN SỐ 2C | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | BÀN SỐ 2D | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | TỦ SỐ 1A | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3 | 5 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3A | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 4 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | TỦ THUỐC SỐ 5 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | TỦ THUỐC SỐ 6 | 2 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | TỦ THUỐC SỐ 7 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | TỦ THUỐC SỐ 8 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | TỦ THUỐC SỐ 9 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | TỦ THUỐC SỐ 10 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | TỦ THUỐC SỐ 11 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | TỦ THUỐC SỐ 12 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | BÀN CHIA THUỐC SỐ 13 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | TỦ ÁO SỐ 14 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | TỦ ÁO SỐ 15 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | BÀN SỐ 16 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | TỦ ÁO SỐ 17 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | GIƯỜNG SỐ 18 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | QUẦY RECEPTION SỐ 19 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | QUẦY RECEPTION SỐ 20 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | VÁCH KÍNH S1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | VÁCH NHÔM KÍNH S2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | VÁCH KÍNH S3 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | VÁCH KÍNH S4 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | VÁCH KÍNH S5 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | VÁCH KÍNH VK1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | VÁCH KÍNH D1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 3 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 1 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 1 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | VÁCH KÍNH D1-T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | VÁCH KÍNH D2T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | VÁCH KÍNH D3T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | VÁCH KÍNH D4T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | VÁCH KÍNH D5T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | VÁCH KÍNH D7T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | VÁCH KÍNH D8-T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | VÁCH KÍNH VK1T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | VÁCH KÍNH D1-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | VÁCH KÍNH D2T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | VÁCH KÍNH VK1T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | VÁCH KÍNH D3T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | VÁCH KÍNH D4T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | VÁCH KÍNH D5T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | VÁCH KÍNH D6T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | VÁCH KÍNH D7T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | VÁCH KÍNH S1T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | VÁCH KÍNH S2T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | VÁCH KÍNH D8T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | VÁCH KÍNH VK2T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | VÁCH KÍNH D1-T9 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | CỬA ĐI MỞ QUAY D1-T6 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | CỬA ĐI MỞ QUAY D3T6 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | CỬA D9-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) BOX SANH TẦNG 2 | 2 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | TỦ TLAB1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | TỦ TLAB2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | ỐP VÁCH | 1 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | GHẾ SOFA 4 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | BÀN TRÀ TRÒN | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | CỬA ĐI D10-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | CỬA ĐI D11-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH D12-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH VK3T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 8 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA D3-T7 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA LÁ SÁCH 2 MẶT CAO 200 TRÊN DƯỚI | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | BÀN GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 2 | BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 3 | BÀN TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 4 | BÀN NHÂN VIÊN 1 | 17 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 5 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 2 | 11 | cụm | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 6 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 4 | 17 | cụm | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 7 | BÀN GIAO DỊCH | 43 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 8 | BÀN KHÁM BỆNH 01 | 29 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 9 | BÀN KHÁM BỆNH 02 | 42 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 10 | BÀN KHÁM BỆNH 03 | 9 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 11 | TỦ KHÁM BỆNH 01 | 42 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 12 | TỦ KHÁM BỆNH 02 | 38 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 13 | MODULLE BÀN PHÒNG SANH | 5 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 14 | BÀN GIAO BAN | 80 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 15 | BÀN HỌP NHÓM | 8 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 16 | BÀN ĂN | 10 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 17 | BÀN TIÊM CHỦNG | 3 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 18 | BÀN CHIA THUỐC | 8 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 19 | BÀN HỌP 01 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 20 | BÀN HỌP 02 | 2 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 21 | BÀN HỌP | 6 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 22 | BÀN TRÒN Ø600 | 31 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 23 | BÀN TRÒN Ø800 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 24 | BÀN TRÒN Ø600 -03 | 18 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 25 | BÀN MẶT ĐÁ | 8 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 26 | BÀN TRÀ | 9 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 27 | TỦ MOBI 3 HỘC KÉO | 173 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 28 | TỦ ÁO CÁ NHÂN | 129 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 29 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-01 | 73 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 30 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02 | 209 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 31 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-03 | 16 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 32 | TỦ THUỐC | 17 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 33 | TỦ THUỐC | 3 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 34 | KỆ SẮT MẶT GỖ | 143 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 35 | KỆ SẮT MẶT ĐÁ | 52 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 36 | KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 37 | GIƯỜNG 2 TẦNG | 50 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 38 | QUẦY TIẾP TÂN 1400 | 10 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 39 | QUẦY TIẾP TÂN 1600 | 8 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 40 | GHẾ GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 41 | GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 42 | GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP | 22 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 43 | GHẾ TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 44 | GHẾ NHÂN VIÊN | 169 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 45 | GHẾ TIẾP TÂN | 30 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 46 | GHẾ HỌP | 264 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 47 | GHẾ GIAO BAN | 160 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 48 | GHẾ KHÁM BỆNH | 69 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 49 | GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN | 221 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 50 | GHẾ THÂN NHÂN | 228 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 51 | GHẾ CHỜ - 3 CHỖ | 24 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 52 | GHẾ CHỜ - 4 CHỖ | 60 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 53 | GHẾ CHỜ - 5 CHỖ | 60 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 54 | GHẾ SOFA 1 | 7 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 55 | GHẾ SOFA 2 | 11 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 56 | GHẾ SOFA 3 | 3 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 57 | BÀN LÀM VIỆC SỐ 1 | 4 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 58 | BÀN SỐ 2A | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 59 | BÀN SỐ 2B | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 60 | BÀN SỐ 2C | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 61 | BÀN SỐ 2D | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 62 | TỦ SỐ 1A | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 63 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3 | 5 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 64 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3A | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 65 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 4 | 2 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 66 | TỦ THUỐC SỐ 5 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 67 | TỦ THUỐC SỐ 6 | 2 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 68 | TỦ THUỐC SỐ 7 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 69 | TỦ THUỐC SỐ 8 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 70 | TỦ THUỐC SỐ 9 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 71 | TỦ THUỐC SỐ 10 | 2 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 72 | TỦ THUỐC SỐ 11 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 73 | TỦ THUỐC SỐ 12 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 74 | BÀN CHIA THUỐC SỐ 13 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 75 | TỦ ÁO SỐ 14 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 76 | TỦ ÁO SỐ 15 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 77 | BÀN SỐ 16 | 2 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 78 | TỦ ÁO SỐ 17 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 79 | GIƯỜNG SỐ 18 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 80 | QUẦY RECEPTION SỐ 19 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 81 | QUẦY RECEPTION SỐ 20 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 82 | VÁCH KÍNH S1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 83 | VÁCH NHÔM KÍNH S2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 84 | VÁCH KÍNH S3 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 85 | VÁCH KÍNH S4 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 86 | VÁCH KÍNH S5 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 87 | VÁCH KÍNH VK1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 88 | VÁCH KÍNH D1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 89 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 3 | vách | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 90 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 1 | vách | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 91 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 1 | vách | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 92 | VÁCH KÍNH D1-T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 93 | VÁCH KÍNH D2T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 94 | VÁCH KÍNH D3T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 95 | VÁCH KÍNH D4T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 96 | VÁCH KÍNH D5T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 97 | VÁCH KÍNH D7T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 98 | VÁCH KÍNH D8-T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 99 | VÁCH KÍNH VK1T1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 100 | VÁCH KÍNH D1-T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 101 | VÁCH KÍNH D2T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 102 | VÁCH KÍNH VK1T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 103 | VÁCH KÍNH D3T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 104 | VÁCH KÍNH D4T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 105 | VÁCH KÍNH D5T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 106 | VÁCH KÍNH D6T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 107 | VÁCH KÍNH D7T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 108 | VÁCH KÍNH S1T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 109 | VÁCH KÍNH S2T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 110 | VÁCH KÍNH D8T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 111 | VÁCH KÍNH VK2T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 112 | VÁCH KÍNH D1-T9 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 113 | CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 114 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 115 | CỬA ĐI MỞ QUAY D1-T6 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 116 | CỬA ĐI MỞ QUAY D3T6 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 117 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 118 | CỬA D9-T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 119 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) BOX SANH TẦNG 2 | 2 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 120 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 121 | TỦ TLAB1 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 122 | TỦ TLAB2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 123 | ỐP VÁCH | 1 | vách | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 124 | GHẾ SOFA 4 | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 125 | BÀN TRÀ TRÒN | 1 | cái | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 126 | CỬA ĐI D10-T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 127 | CỬA ĐI D11-T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 128 | CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH D12-T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 129 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH VK3T2 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 130 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 8 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 131 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA D3-T7 | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
| 132 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA LÁ SÁCH 2 MẶT CAO 200 TRÊN DƯỚI | 1 | bộ | Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang | 90 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 23.260.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.200.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt cấu kiện cửa, vách kinh hoặc hợp đồng xây dựng công trình (có phần cung cấp trang thiết bị nội thất) hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hợp đồng lắp cửa, vách kính có tổng giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ. - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có hợp đồng tương tự phần khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Và tổng giá trị hợp đồng tương tự của cả liên danh ≥ 10.855.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị nội thất; cung cấp thiết bị nội thất; hợp đồng lắp cửa, vách kính ≥ 10.855.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh sau để chứng minh: +Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng. +Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. 3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng. -Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, được chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ kèm phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.855.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.855.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. -Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, cơ khí, kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BÀN GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | BÀN TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | BÀN NHÂN VIÊN 1 | 17 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 2 | 11 | cụm | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 4 | 17 | cụm | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | BÀN GIAO DỊCH | 43 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | BÀN KHÁM BỆNH 01 | 29 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | BÀN KHÁM BỆNH 02 | 42 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | BÀN KHÁM BỆNH 03 | 9 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | TỦ KHÁM BỆNH 01 | 42 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | TỦ KHÁM BỆNH 02 | 38 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | MODULLE BÀN PHÒNG SANH | 5 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | BÀN GIAO BAN | 80 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | BÀN HỌP NHÓM | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | BÀN ĂN | 10 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | BÀN TIÊM CHỦNG | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | BÀN CHIA THUỐC | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | BÀN HỌP 01 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | BÀN HỌP 02 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | BÀN HỌP | 6 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | BÀN TRÒN Ø600 | 31 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | BÀN TRÒN Ø800 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | BÀN TRÒN Ø600 -03 | 18 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | BÀN MẶT ĐÁ | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | BÀN TRÀ | 9 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | TỦ MOBI 3 HỘC KÉO | 173 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | TỦ ÁO CÁ NHÂN | 129 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-01 | 73 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02 | 209 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-03 | 16 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | TỦ THUỐC | 17 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | TỦ THUỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | KỆ SẮT MẶT GỖ | 143 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | KỆ SẮT MẶT ĐÁ | 52 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | GIƯỜNG 2 TẦNG | 50 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | QUẦY TIẾP TÂN 1400 | 10 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | QUẦY TIẾP TÂN 1600 | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | GHẾ GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP | 22 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | GHẾ TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | GHẾ NHÂN VIÊN | 169 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | GHẾ TIẾP TÂN | 30 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | GHẾ HỌP | 264 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | GHẾ GIAO BAN | 160 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | GHẾ KHÁM BỆNH | 69 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN | 221 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | GHẾ THÂN NHÂN | 228 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu làm gì có trình tự cụ thể, từ trước đến nay chưa bao giờ diễn ra theo lẽ thường tình. "
Triệu Cách Vũ
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.