Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn Kim Hạ - Kim Trung Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (Trích từ nguồn thu hỗ trợ đất công của các dự án giải phóng mặt bằng trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, CMTND hoặc thẻ căn cước.. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 4 | - Chuyên ngành: Nề, cốt thép, cốp pha, cơ giới.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5427 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5427 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4426 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,362 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9362 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nền đường đất K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 581,3213 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2516 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1948 | 100m3 |
| 11 | NiLONG chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876,18 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8344 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,24 | m3 |
| 14 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0001 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3648 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0808 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7491 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 39.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7491 | 100tấn |
| 19 | Bù vênh đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.19 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8363 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0808 | 100m2 |
| 21 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | biển |
| 22 | Cột biển báo D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,15 | m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, Hệ số Kvl,nc,m=3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,15 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,76 | m2 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây mương cũ+Phá dỡ móng bê tông mươmng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để lắp đặt thanh chống mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường thành rãnh, đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 727,45 | m2 |
| 10 | Nạo vét bùn đất, bùn lẫn rác đoạn mương xây hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3314 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3314 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 14 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông (vận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1833 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3123 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,97 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,73 | m2 |
| 21 | Trát tường thành rãnh hiện trạng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 524,07 | m2 |
| 22 | Láng đáy mương hiện trạng, dày 2cm, vữa XM mác 100(VL,NC,MTC*2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,7 | m2 |
| 23 | Sơn phản quang gờ chắn bánh xe, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,07 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 32 | Khe phòng lún: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 36 | Cắt khe đường bê tông (vận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m |
| 37 | Đào mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3242 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Biển báo công trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | m2 |
| 3 | Rào chắn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy rải | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
2 |
3 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
2 |
5 |
Đầm cóc ≥ 1kW |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
2 |
6 |
Đầm bàn ≥ 1kW |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
2 |
7 |
Đầm dùi ≥ 1,5kW |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
8 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
9 |
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy hàn nhiệt |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
11 |
Máy cắt thép + uốn thép |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
12 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
14 |
Máy cắt bê tông |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
15 |
Máy lu |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
1 |
16 |
Máy rải |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
1 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | 0,5427 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5427 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5427 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,4426 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) | 49,362 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,9362 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,9362 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp đất đắp nền đường đất K95 | 581,3213 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,2516 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại 1 | 1,1948 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | NiLONG chống mất nước xi măng | 876,18 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,8344 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 178,24 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | 18,0001 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 9,3648 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 18,0808 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 3,7491 | 100tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 39.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 3,7491 | 100tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bù vênh đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.19 cm | 6,8363 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 18,0808 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | 3 | biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cột biển báo D90mm | 9,15 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | 3 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, Hệ số Kvl,nc,m=3 | 6,4 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 14 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 98,15 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 153,76 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,76 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phá dỡ tường xây mương cũ+Phá dỡ móng bê tông mươmng cũ | 6,05 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,067 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,067 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để lắp đặt thanh chống mới | 0,65 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phá lớp vữa trát tường thành rãnh, đáy rãnh | 727,45 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nạo vét bùn đất, bùn lẫn rác đoạn mương xây hiện trạng | 33,14 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3314 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3314 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,63 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông (vận dụng) | 1,1833 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,3123 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | 17,75 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0248 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0116 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 43,97 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 327,73 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Trát tường thành rãnh hiện trạng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 524,07 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Láng đáy mương hiện trạng, dày 2cm, vữa XM mác 100(VL,NC,MTC*2) | 171,7 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sơn phản quang gờ chắn bánh xe, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,07 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,104 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3547 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,65 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ như sau:
- Có quan hệ với 3 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.178.046.144 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.954.817.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 10,25%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người không yêu tự do và chân lý, có thể trở thành người mạnh mẽ nhất, nhưng tuyệt đối không thể trở thành người vĩ đại. "
Voltaire (Pháp)
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.