Thông báo mời thầu

Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:32 24/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn Kim Hạ - Kim Trung
Gói thầu
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn Kim Hạ - Kim Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã (Trích từ nguồn thu hỗ trợ đất công của các dự án giải phóng mặt bằng trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:00 04/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:27 24/04/2022
đến
18:00 04/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 04/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/05/2022 (02/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn Kim Hạ - Kim Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (Trích từ nguồn thu hỗ trợ đất công của các dự án giải phóng mặt bằng trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ , địa chỉ: xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Sóc Sơn, UBND xã Kim Lũ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng & thương mại CT Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn; UBND xã Kim Lũ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ , địa chỉ: xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, CMTND hoặc thẻ căn cước..55
2Các cán bộ kỹ thuật5- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước.33
3Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội4- Chuyên ngành: Nề, cốt thép, cốp pha, cơ giới.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
4Lực lượng công nhân kỹ thuật10Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5427100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5427100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5427100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4426100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,362m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9362100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9362100m3
8Cung cấp đất đắp nền đường đất K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581,3213m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2516100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1948100m3
11NiLONG chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876,18m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8344100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,24m3
14Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0001100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3648100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0808100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7491100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 39.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7491100tấn
19Bù vênh đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.19 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8363100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0808100m2
21Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3biển
22Cột biển báo D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,15m
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, Hệ số Kvl,nc,m=3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4m2
BCÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,15m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,76m2
4Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,76m2
5Phá dỡ tường xây mương cũ+Phá dỡ móng bê tông mươmng cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,05m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m3
8Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để lắp đặt thanh chống mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65m3
9Phá lớp vữa trát tường thành rãnh, đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT727,45m2
10Nạo vét bùn đất, bùn lẫn rác đoạn mương xây hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,14m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3314100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3314100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,63m3
14Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông (vận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1833100m2
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3123100m2
16Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,75m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0116tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,97m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,73m2
21Trát tường thành rãnh hiện trạng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT524,07m2
22Láng đáy mương hiện trạng, dày 2cm, vữa XM mác 100(VL,NC,MTC*2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,7m2
23Sơn phản quang gờ chắn bánh xe, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,07m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3547tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171 cấu kiện
28Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1212tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1101 cấu kiện
32Khe phòng lún: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31m2
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
36Cắt khe đường bê tông (vận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336100m
37Đào mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0085100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0085100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,88m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,38m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3242tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,61m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151 cấu kiện
47Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0999100m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
CĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60công
2Biển báo công trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064m2
3Rào chắn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,5m3Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2Máy trộn bê tông ≥ 250lCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3Máy trộn vữa ≥ 80lCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4Ô tô tự đổ ≥ 5TCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5Đầm cóc ≥ 1kWCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6Đầm bàn ≥ 1kWCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7Đầm dùi ≥ 1,5kWCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8Máy hàn điện ≥ 23kWCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
9Máy toàn đạc hoặc kinh vĩCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10Máy hàn nhiệtCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
11Máy cắt thép + uốn thépCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
12Máy khoan bê tôngCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
13Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
14Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
15Máy luCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16Máy rảiCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17Thiết bị sơn kẻ vạchCòn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,5m3
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
2
3
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
2
4
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
2
5
Đầm cóc ≥ 1kW
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
2
6
Đầm bàn ≥ 1kW
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
2
7
Đầm dùi ≥ 1,5kW
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
8
Máy hàn điện ≥ 23kW
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
9
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
1
10
Máy hàn nhiệt
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
11
Máy cắt thép + uốn thép
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
12
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
13
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
14
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1
15
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
1
16
Máy rải
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
1
17
Thiết bị sơn kẻ vạch
Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3
0,5427 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,5427 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,5427 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
4,4426 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%)
49,362 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
4,9362 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
4,9362 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
8 Cung cấp đất đắp nền đường đất K95
581,3213 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,2516 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại 1
1,1948 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
11 NiLONG chống mất nước xi măng
876,18 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,8344 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
178,24 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
14 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh
18,0001 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
9,3648 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
18,0808 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
3,7491 100tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 39.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
3,7491 100tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
19 Bù vênh đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.19 cm
6,8363 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
18,0808 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
21 Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm
3 biển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
22 Cột biển báo D90mm
9,15 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác
3 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
24 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, Hệ số Kvl,nc,m=3
6,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
14 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
98,15 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
153,76 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
28 Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
153,76 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
29 Phá dỡ tường xây mương cũ+Phá dỡ móng bê tông mươmng cũ
6,05 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,067 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,067 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
32 Phá dỡ tường rãnh hiện trạng để lắp đặt thanh chống mới
0,65 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
33 Phá lớp vữa trát tường thành rãnh, đáy rãnh
727,45 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
34 Nạo vét bùn đất, bùn lẫn rác đoạn mương xây hiện trạng
33,14 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,3314 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,3314 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
11,63 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
38 Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông (vận dụng)
1,1833 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
39 Ván khuôn móng dài
0,3123 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
40 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200
17,75 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0248 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0116 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
43,97 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
327,73 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
45 Trát tường thành rãnh hiện trạng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
524,07 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
46 Láng đáy mương hiện trạng, dày 2cm, vữa XM mác 100(VL,NC,MTC*2)
171,7 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
47 Sơn phản quang gờ chắn bánh xe, 1 nước lót, 2 nước phủ
112,07 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan
0,104 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
49 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
0,3547 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
50 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,65 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ như sau:

  • Có quan hệ với 3 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,50 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.178.046.144 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.954.817.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 10,25%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây