Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Liên danh Tư vấn Bệnh viện Bưu điện (Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long; Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo) | Tư vấn lập E-HSMT | Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, thành phố Hà Nội LK 16, Lô NO-01, ngõ 112, phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 2 | Liên danh GIA NGUYỄN - PHD (Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại PHD) | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Số 20, ngách 18, ngõ Gốc Đề, đường Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
| 3 | Liên danh Tư vấn Bệnh viện Bưu điện (Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long; Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo) | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, thành phố Hà Nội LK 16, Lô NO-01, ngõ 112, phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 4 | Liên danh GIA NGUYỄN - PHD (Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại PHD) | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Số 20, ngách 18, ngõ Gốc Đề, đường Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Test nhanh HBsAg (chất keo vàng – kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột; Vạch thử : kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột; Vạch chứng Immunoglobulin dê kháng chuột)
|
896.520.000
|
896.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Test HBsAg
|
873.180.000
|
873.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Test nhanh Anti HBsAg
|
19.005.000
|
19.005.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Test nhanh HCV
|
1.356.000.000
|
1.356.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Test nhanh HIV (phát hiện cả HIV-1 và HIV-2)
|
990.990.000
|
990.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Test thử thai (xác định định tính HCG trong nước tiểu)
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Test giang mai
|
822.150.000
|
822.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Test sốt xuất huyết
|
1.185.845.250
|
1.185.845.250
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
|
206.718.750
|
206.718.750
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Test nhanh một loại ma túy
|
341.250
|
341.250
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Test nhanh bốn loại ma tuý
|
124.320.000
|
124.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Test nhanh HBeAg (Xác định định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người)
|
9.702.000
|
9.702.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Test sốt rét
|
749.700
|
749.700
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Test kháng thể kháng lao
|
604.800.000
|
604.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Test Chlamydia (xác định kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung)
|
969.570.000
|
969.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus
|
2.804.880
|
2.804.880
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Test nhanh chuẩn đoán máu ẩn phân
|
12.289.200
|
12.289.200
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Test nhanh chuẩn đoán ký sinh trùng Crypto
|
1.479.280
|
1.479.280
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Test nhanh chuẩn đoán ký sinh trùng Entamoeba
|
1.980.300
|
1.980.300
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Test đường nhanh
|
736.113.600
|
736.113.600
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Test HEV (viêm gan E)
|
9.922.500
|
9.922.500
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Test HP đường máu
|
672.000
|
672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Thẻ phân tích khí máu
|
234.740.000
|
234.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Anti A (xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu)
|
24.393.600
|
24.393.600
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Anti AB (xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu)
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Anti B (xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu)
|
23.284.800
|
23.284.800
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Anti D (xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu)
|
63.504.000
|
63.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Ống nghiệm tráng EDTA
|
453.196.800
|
453.196.800
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Ống nghiệm tráng Heparin
|
585.244.800
|
585.244.800
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Ống nghiệm chân không serum (có hạt)
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Chai cấy máu hiếu khí
|
235.750.000
|
235.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Chai cấy máu kỵ khí
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Chai cấy máu nhi
|
63.250.000
|
63.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao
|
100.100.000
|
100.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
|
168.054.000
|
168.054.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
|
17.636.292
|
17.636.292
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Định lượng Calci toàn phần
|
33.300.180
|
33.300.180
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
97.236.450
|
97.236.450
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
|
8.687.872
|
8.687.872
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
|
15.520.896
|
15.520.896
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Định lượng Creatinin
|
95.308.800
|
95.308.800
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp
|
15.815.680
|
15.815.680
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
|
41.971.200
|
41.971.200
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Định lượng Glucose
|
167.482.650
|
167.482.650
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
|
827.498.534
|
827.498.534
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Định lượng Sắt
|
82.278.000
|
82.278.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
|
9.374.400
|
9.374.400
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Định lượng Protein toàn phần
|
13.678.800
|
13.678.800
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Định lượng Triglycerid
|
216.355.600
|
216.355.600
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Định lượng Ure
|
56.785.472
|
56.785.472
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Định lượng Acid Uric
|
55.033.659
|
55.033.659
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Đo hoạt độ Amylase
|
44.436.480
|
44.436.480
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Định lượng Phospho vô cơ
|
2.940.720
|
2.940.720
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
63.429.720
|
63.429.720
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
63.778.050
|
63.778.050
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
|
3.877.175
|
3.877.175
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
|
11.271.960
|
11.271.960
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
6.854.544
|
6.854.544
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
6.854.544
|
6.854.544
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
|
6.854.544
|
6.854.544
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
|
11.972.976
|
11.972.976
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
|
1.183.160
|
1.183.160
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
|
1.330.242
|
1.330.242
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
|
1.330.242
|
1.330.242
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
29.806.140
|
29.806.140
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Định lượng HbA1c
|
195.355.212
|
195.355.212
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
|
19.343.792
|
19.343.792
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
|
14.859.000
|
14.859.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
|
22.281.060
|
22.281.060
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein (Urine+CSF)
|
1.894.200
|
1.894.200
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein hs (CRP-hs)
|
5.130.600
|
5.130.600
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
|
2.235.459
|
2.235.459
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
|
2.567.481
|
2.567.481
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
|
1.364.850
|
1.364.850
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
|
1.453.530
|
1.453.530
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Định lượng Protein
|
13.620.390
|
13.620.390
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Định lượng CRP
|
192.176.640
|
192.176.640
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
|
22.934.280
|
22.934.280
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase (CK)
|
5.727.600
|
5.727.600
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase-MB (CK-MB)
|
7.101.100
|
7.101.100
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF , sử dụng cho máy hệ mở
|
749.375
|
749.375
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF
|
232.521
|
232.521
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Dung dịch ly giải hồng cầu, đo HGB
|
52.680.000
|
52.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dung dịch xử lý vỏ ngoài tế bào trong bách phân bạch cầu
|
136.440.000
|
136.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Chất kiểm chuẩn máy phân tích huyết học
|
15.984.000
|
15.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào, protein và chất béo
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
|
45.400.000
|
45.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
|
4.652.208
|
4.652.208
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
|
4.256.400
|
4.256.400
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
|
4.770.800
|
4.770.800
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HCV
|
4.292.800
|
4.292.800
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
|
10.003.400
|
10.003.400
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm TOTAL β-hCG
|
4.239.600
|
4.239.600
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TOTAL β-hCG
|
4.754.016
|
4.754.016
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Hóa chất xét nghiệm TOTAL β-hCG
|
495.432.000
|
495.432.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng peptide natri lợi niệu nhóm B (BNP)
|
4.851.840
|
4.851.840
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng peptide natri lợi niệu nhóm B (BNP)
|
4.206.624
|
4.206.624
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng peptide natri lợi niệu nhóm B (BNP)
|
73.813.800
|
73.813.800
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 II
|
4.786.032
|
4.786.032
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CA 125 II
|
4.290.432
|
4.290.432
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 II
|
66.905.000
|
66.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
|
4.754.016
|
4.754.016
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CA 15-3
|
4.269.824
|
4.269.824
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
|
65.325.000
|
65.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
|
2.377.008
|
2.377.008
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CA 19-9
|
2.073.000
|
2.073.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
|
49.648.000
|
49.648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA - Carcinoembroyenic
|
4.824.000
|
4.824.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CEA- Carcinoembroyenic
|
4.278.432
|
4.278.432
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA - Carcinoembroyenic
|
37.475.900
|
37.475.900
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19
|
4.896.000
|
4.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19
|
4.248.000
|
4.248.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19
|
18.958.000
|
18.958.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol
|
4.754.040
|
4.754.040
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Estradiol
|
4.200.432
|
4.200.432
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
|
264.378.400
|
264.378.400
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng FREE T3
|
4.634.016
|
4.634.016
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng FREE T3
|
4.264.416
|
4.264.416
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE T3
|
77.347.800
|
77.347.800
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng FREE T4
|
4.990.032
|
4.990.032
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng FREE T4
|
4.355.616
|
4.355.616
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE T4
|
78.021.600
|
78.021.600
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng hormon kích thích nang (FSH)
|
4.896.000
|
4.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng hormon kích thích nang (FSH)
|
4.353.024
|
4.353.024
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon kích thích nang (FSH)
|
117.560.000
|
117.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HBs-Ag
|
2.484.200
|
2.484.200
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBs-Ag
|
2.109.712
|
2.109.712
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Hóa chất xét nghiệm định tính HBs-Ag
|
4.285.400
|
4.285.400
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBs-Ag
|
21.238.100
|
21.238.100
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
|
2.314.100
|
2.314.100
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
|
2.117.120
|
2.117.120
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
|
4.766.700
|
4.766.700
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Hoá chất chuẩn xét nghiệm để định lượng hormon hoàng thể hoá (LH) (LH CAL)
|
4.754.016
|
4.754.016
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể hoá (LH) (LH Reagent)
|
258.997.200
|
258.997.200
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Dung dịch pha loãng hóa chất xét nghiệm bằng tay
|
2.849.700
|
2.849.700
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Dung dịch bảo dưỡng kim
|
7.278.000
|
7.278.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng progesterone
|
4.200.408
|
4.200.408
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng progesteron (Progesterone Calibrators)
|
4.896.000
|
4.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Hoá chất xét nghiệm progesteron
|
342.306.000
|
342.306.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng prolactin
|
4.754.000
|
4.754.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng prolactin
|
4.200.432
|
4.200.432
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
|
174.150.000
|
174.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC)
|
4.618.032
|
4.618.032
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC
|
4.042.416
|
4.042.416
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC)
|
10.937.000
|
10.937.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng troponin (cTnl)
|
4.754.016
|
4.754.016
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng troponin (cTnl)
|
4.278.816
|
4.278.816
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng troponin (cTnl)
|
7.711.000
|
7.711.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng testosterone
|
4.896.000
|
4.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng testosterone
|
4.200.432
|
4.200.432
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone
|
93.200.000
|
93.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng PSA
|
4.306.416
|
4.306.416
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA
|
4.754.000
|
4.754.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA
|
46.144.000
|
46.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Dung dịch xúc tác Trigger
|
18.673.200
|
18.673.200
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Dung dịch tiền xúc tác Pre-Trigger
|
28.536.300
|
28.536.300
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH
|
4.625.408
|
4.625.408
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng TSH
|
4.241.232
|
4.241.232
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
|
1.025.262.000
|
1.025.262.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Gói hóa chất sử dụng để xác định định lượng Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng cho máy xét nghiệm điện giải, khí máu
|
45.499.860
|
45.499.860
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Dung dịch pha loãng nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ
|
1.228.000
|
1.228.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Điện cực xét nghiệm định lượng K
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Điện cực xét nghiệm định lượng Na
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Bộ kim hút mẫu
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Valve mở được dùng để dẫn dung dịch
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Bộ bảo trì máy xét nghiệm điện giải
|
8.652.000
|
8.652.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
|
778.150.800
|
778.150.800
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Hóa chất chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Hóa chất chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Giấy in nhiệt dạng cuộn
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Test XN nhóm máu ABO-Eldon card
|
58.905.000
|
58.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Gelcard 6 giếng làm xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
|
114.760.800
|
114.760.800
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Gelcard 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và phương pháp hồng cầu mẫu
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Gelcard 6 giếng xét nghiệm Chéo môi trường AHG ở 37ºC, Coombs, SL KTBT, ĐD KTBT
|
2.016.000
|
2.016.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Gelcard 6 giếng xét nghiệm Chéo trong môi trường muối ở 22ºC
|
1.814.400
|
1.814.400
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu và một số yếu tố đông máu bị thiếu hụt trong huyết tương, II, V, VII, X.
|
602.550.000
|
602.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Hóa chất chứa yếu tố hoạt hóa huyết tương đo chỉ số đông máu APTT và một số chỉ số đông máu khác
|
688.500.000
|
688.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Dung dịch có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT
|
66.470.000
|
66.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu Fibrinogen
|
1.624.000.000
|
1.624.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Dung dịch rửa kim hút
|
306.240.000
|
306.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Chất chuẩn máy mức thường từ chế phẩm huyết tương trong hỗn hợp từ người kết hợp với chất đệm
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Chất chuấn máy đông máu mức bất thường
|
37.050.000
|
37.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Đệm pha loãng các test đông máu
|
86.108.000
|
86.108.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Cốc dùng để đựng huyết tương cho máy đông máu
|
598.224.000
|
598.224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
|
273.971.250
|
273.971.250
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
|
273.971.250
|
273.971.250
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Hóa chất dùng sử dụng để kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG/IgM, Anti-ß2 Glycoprotein-I IgG, IgM, HIT-Ab (PF4-H) và HIT-IgG (PF4-H)
|
21.705.600
|
21.705.600
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Hóa chất dùng làm chất rửa đường ống và kim hút
|
155.263.500
|
155.263.500
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Hóa chất dùng làm chất xúc tác phản ứng phát quang
|
189.774.900
|
189.774.900
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
|
391.387.500
|
391.387.500
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Cóng phản ứng
|
73.382.400
|
73.382.400
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
|
391.387.500
|
391.387.500
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus (LA Screening)
|
159.753.000
|
159.753.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm)
|
232.368.000
|
232.368.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Chất chuẩn xét nghiệm kháng đông lupus mức cao
|
18.390.000
|
18.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Chất chuẩn xét nghiệm kháng đông lupus mức thấp
|
18.390.000
|
18.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
|
36.363.600
|
36.363.600
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Hóa chất xét nghiệm HbA1C
|
258.112.531
|
258.112.531
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Hóa chất xét nghiệm ly giải dùng cho xét nghiệm HbA1C
|
11.738.452
|
11.738.452
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure
|
35.062.902
|
35.062.902
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric
|
30.913.722
|
30.913.722
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol
|
41.958.000
|
41.958.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride
|
59.349.632
|
59.349.632
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần
|
2.097.900
|
2.097.900
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin
|
1.629.372
|
1.629.372
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
|
1.223.775
|
1.223.775
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp
|
1.142.190
|
1.142.190
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST)
|
61.048.890
|
61.048.890
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT)
|
62.405.532
|
62.405.532
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha- amylase
|
3.811.186
|
3.811.186
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Xét nghiệm in vitro để định lượng creatine kinase (CK)
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT
|
27.132.840
|
27.132.840
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng calcium
|
3.797.010
|
3.797.010
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt
|
18.674.817
|
18.674.817
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ LDL-cholesterol
|
122.377.520
|
122.377.520
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Hóa chất dùng để định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB
|
2.415.000
|
2.415.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng bằng phương pháp miễn dịch albumin
|
2.934.613
|
2.934.613
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Hóa chất xét nghiệm độ nhạy cao định lượng protein phản ứng C
|
48.020.934
|
48.020.934
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Hóa chất dùng để định lượng in vitro CRP
|
4.125.000
|
4.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Hóa chất chuẩn định các xét nghiệm
|
4.573.422
|
4.573.422
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa
|
6.095.250
|
6.095.250
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 thể tích 4x5ml
|
6.095.250
|
6.095.250
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1C
|
9.604.188
|
9.604.188
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c mức bình thường
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HbA1C mức bệnh lý
|
9.040.500
|
9.040.500
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Hóa chất chuẩn định các xét nghiệm lipis
|
3.486.012
|
3.486.012
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
|
762.237
|
762.237
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Chất hiệu chuẩn Proteins
|
4.111.884
|
4.111.884
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Hóa chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm điện giải
|
8.601.390
|
8.601.390
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
15.209.775
|
15.209.775
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Chất phụ trợ cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
9.335.655
|
9.335.655
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Dung dịch chuẩn điện cực Ion mức high
|
652.680
|
652.680
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Na, K, Cl
|
652.680
|
652.680
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu
|
3.681.116
|
3.681.116
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Dung dịch rửa điện cực
|
3.261.070
|
3.261.070
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Cobas sample cup 5000pcs
|
5.038.458
|
5.038.458
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng có tính kiềm
|
10.545.444
|
10.545.444
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
|
73.273.200
|
73.273.200
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
|
20.069.910
|
20.069.910
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Dung dịch xét nghiệm bán định lượng chỉ số huyết thanh
|
456.876
|
456.876
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Chất pha loãng mẫu kết hợp với Hóa chất xét nghiệm
|
239.860
|
239.860
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Dung dịch rửa kim hút cho máy sinh hóa
|
2.083.914
|
2.083.914
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Chất đệm dùng trong tẩy rửa
|
1.739.010
|
1.739.010
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Chất đệm phản ứng
|
4.349.646
|
4.349.646
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Cuvette phản ứng
|
80.769.150
|
80.769.150
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Điện cực tham chiếu
|
30.622.347
|
30.622.347
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người
|
226.006.767
|
226.006.767
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
|
6.118.875
|
6.118.875
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Chất định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh và huyết tương người
|
220.279.500
|
220.279.500
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi
|
4.895.100
|
4.895.100
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người
|
177.447.375
|
177.447.375
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do+ phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
|
269.842.405
|
269.842.405
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
|
5.874.120
|
5.874.120
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Chất định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người
|
308.391.320
|
308.391.320
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3
|
5.874.120
|
5.874.120
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
|
246.713.056
|
246.713.056
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9
|
4.405.590
|
4.405.590
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4
|
524.265.244
|
524.265.244
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
|
7.377.244
|
7.377.244
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1
|
122.377.500
|
122.377.500
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
|
7.342.652
|
7.342.652
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm
|
16.153.830
|
16.153.830
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Hóa chất xét nghiệm SCC
|
120.499.428
|
120.499.428
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
|
19.581.156
|
19.581.156
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE
|
11.533.836
|
11.533.836
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Hóa chất xét nghiệm Calcitonin
|
9.517.299
|
9.517.299
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin
|
7.709.783
|
7.709.783
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Hóa chất xét nghiệm Troponin T
|
110.880.000
|
110.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Troponin T
|
3.528.000
|
3.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP
|
613.872.000
|
613.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NT-proBNP
|
6.393.004
|
6.393.004
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Hóa chất xét nghiệm TSH
|
802.306.890
|
802.306.890
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
|
6.118.875
|
6.118.875
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Hóa chất xét nghiệm FT3
|
678.460.860
|
678.460.860
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
|
6.118.875
|
6.118.875
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Hóa chất xét nghiệm FT4
|
763.268.535
|
763.268.535
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
|
7.342.650
|
7.342.650
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Hóa chất xét nghiệm T3
|
5.384.610
|
5.384.610
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
|
1.223.775
|
1.223.775
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Hóa chất xét nghiệm T4
|
5.384.610
|
5.384.610
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4
|
1.223.775
|
1.223.775
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Hóa chất xét nghiệm HCG+beta
|
2.277.690.312
|
2.277.690.312
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta
|
7.342.650
|
7.342.650
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Hóa chất xét nghiệm FSH
|
566.999.433
|
566.999.433
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
|
4.851.000
|
4.851.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Hóa chất xét nghiệm LH
|
1.213.299.486
|
1.213.299.486
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH
|
4.895.100
|
4.895.100
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Hóa chất xét nghiệm Prolactin
|
753.355.890
|
753.355.890
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
|
1.225.194.579
|
1.225.194.579
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol
|
4.895.100
|
4.895.100
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
|
1.689.103.206
|
1.689.103.206
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone
|
7.342.650
|
7.342.650
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Hóa chất xét nghiệm Testosterone G2
|
463.908.627
|
463.908.627
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
|
4.895.100
|
4.895.100
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
|
31.720.248
|
31.720.248
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
|
2.937.060
|
2.937.060
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch
|
13.216.770
|
13.216.770
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Hóa chất xét nghiệm Free HCGbeta
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Free HCGbeta
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
PreciControl MC Elecsys
|
38.181.780
|
38.181.780
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Hóa chất xét nghiệm AMH Plus
|
8.253.683.460
|
8.253.683.460
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH plus
|
31.263.955
|
31.263.955
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH
|
31.263.955
|
31.263.955
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
37.937.025
|
37.937.025
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
4.650.346
|
4.650.346
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
|
13.461.525
|
13.461.525
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
|
22.987.125
|
22.987.125
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng HBsAg
|
2.756.250
|
2.756.250
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Hóa chất xét nghiệm định tính khẳng định kháng nguyên HBs
|
10.769.220
|
10.769.220
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
|
3.426.570
|
3.426.570
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
|
7.465.028
|
7.465.028
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
|
9.790.200
|
9.790.200
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) loại IgG
|
2.802.445
|
2.802.445
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM
|
14.685.300
|
14.685.300
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) loại IgM
|
2.802.445
|
2.802.445
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
|
17.827.426
|
17.827.426
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
|
4.389.000
|
4.389.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HSV 1 (Herpes Simplex)
|
8.268.750
|
8.268.750
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HSV 2 (Herpes Simplex)
|
8.268.750
|
8.268.750
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
|
5.843.250
|
5.843.250
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Hóa chất xét nghiệm PCT (procalcitonin)
|
587.412.000
|
587.412.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x16 ml trong các xét nghiệm miễn dịch,
|
27.412.560
|
27.412.560
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x36 ml trong các xét nghiệm miễn dịch,
|
63.871.276
|
63.871.276
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Dung dịch pha loãng mẫu cho nhiều lọai xét nghiệm miễn dịch
|
23.680.050
|
23.680.050
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất trên máy phân tích cobas e 411
|
21.910.480
|
21.910.480
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Dung dịch làm sạch hệ thống ống và tế bào điện cực
|
56.498.046
|
56.498.046
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
|
56.498.046
|
56.498.046
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Típ hút mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
|
27.253.482
|
27.253.482
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
|
16.031.460
|
16.031.460
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch cobas e 601/cobas e 602
|
613.613.075
|
613.613.075
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
|
455.725.200
|
455.725.200
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Dung dịch PreClean M
|
172.757.944
|
172.757.944
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Dung dịch làm sạch kim hút Hóa chất của cobas e 601 và e 602
|
3.299.298
|
3.299.298
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong
máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 601, 602
|
402.010.250
|
402.010.250
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
|
66.083.850
|
66.083.850
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Hóa chất định lượng nồng độ HDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
|
170.741.088
|
170.741.088
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Dung dịch đếm số lượng bạch cầu
|
129.540.000
|
129.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Dung dịch nhuộm tế bào
|
143.625.000
|
143.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Dung dịch pha loãng
|
983.430.000
|
983.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Dung dịch phá vỡ hồng cầu Hemoglobin
|
215.064.000
|
215.064.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Dung dịch rửa máy
|
37.080.000
|
37.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Dung dịch phá vỡ hồng cầu đếm công thức bạch cầu
|
530.656.000
|
530.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Dung dịch đếm công thức bạch cầu
|
3.280.500.000
|
3.280.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Mẫu máu chuẩn mức thấp
|
47.220.000
|
47.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Mẫu máu chuẩn mức trung bình
|
47.220.000
|
47.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Mẫu máu chuẩn mức cao
|
47.220.000
|
47.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Điện cực xét nghiệm định lượng pH
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
Điện cực xét nghiệm định lượng PO2
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
14.600.000
|
14.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Bộ đường ống máy khí máu
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Bộ xử lí sự cố dùng cho máy khí máu
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Dụng cụ lấy mẫu máy khí máu
|
3.660.000
|
3.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Valve tương thích dùng cho máy khí máu
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Ống mao dẫn lấy mẫu, 2 hạt từ
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Ống mao dẫn lấy mẫu
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Giấy in nhiệt máy khí máu
|
796.000
|
796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
|
13.951.200
|
13.951.200
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
|
12.972.960
|
12.972.960
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
|
12.972.960
|
12.972.960
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Hóa chất ức chế tiểu cầu
|
7.639.800
|
7.639.800
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
|
3.819.900
|
3.819.900
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Hóa chất ức chế Heparin
|
6.124.020
|
6.124.020
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Hóa chất chuẩn máy mức bình thường
|
1.959.300
|
1.959.300
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Hóa chất chuẩn máy mức bất thường
|
1.959.300
|
1.959.300
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy
|
38.543.400
|
38.543.400
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
|
122.400.000
|
122.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Thẻ định danh cho Nấm
|
74.800.000
|
74.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
|
163.200.000
|
163.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
|
74.800.000
|
74.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
|
74.800.000
|
74.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Thanh định danh liên cầu
|
35.044.800
|
35.044.800
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Thanh định danh vi khuẩn kỵ khí
|
33.453.000
|
33.453.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Thanh định danh nấm men
|
28.980.000
|
28.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
|
8.538.600
|
8.538.600
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Hóa chất định danh ZYM A
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Hóa chất định danh ZYM B
|
5.355.000
|
5.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Hóa chất định danh NIN
|
3.912.300
|
3.912.300
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Hóa chất định danh NIT1 NIT2
|
3.018.750
|
3.018.750
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Hoá chất JAMES
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Hóa chất TDA
|
2.394.000
|
2.394.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Hóa chất định danh VP1 VP2
|
2.415.000
|
2.415.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Bột kẽm
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Hóa chất định danh Bromcresol purple
|
1.239.000
|
1.239.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Hóa chất định danh HER
|
1.659.840
|
1.659.840
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Hóa chất định danh Xylene
|
2.579.850
|
2.579.850
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Hóa chất phát hiện enzyme catalase
|
6.840.000
|
6.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Bộ nhuộm Gram
|
15.834.000
|
15.834.000
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Bộ thuốc nhuộm Gram
|
46.919.880
|
46.919.880
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Môi trường MacConkey
|
13.305.600
|
13.305.600
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
|
13.305.600
|
13.305.600
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Môi trường nuôi cấy thông thường
|
6.652.800
|
6.652.800
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Môi trường thạch máu
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Môi trường thạch chocolate
|
10.584.000
|
10.584.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc
|
27.820.800
|
27.820.800
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn khó mọc
|
17.388.000
|
17.388.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Môi trường thạch UTI
|
141.120.000
|
141.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus
|
9.072.000
|
9.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Môi trường tăng sinh Liên cầu B
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Môi trường màu phân lập và xác định nhóm liên cầu B
|
40.089.000
|
40.089.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Môi trường Phân lập các loài Shigella và Salmonella
|
1.995.000
|
1.995.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Môi trường Nuôi cấy Vibrio
|
945.000
|
945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Môi trường Mannitol muối
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci.
|
3.307.500
|
3.307.500
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Môi trường kiểm tra tính chất di động
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Canh thang BHI
|
9.072.000
|
9.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
428
|
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa vào sử dụng citrate.
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
429
|
Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ pha loãng ống nghiệm
|
30.693.600
|
30.693.600
|
0
|
12 tháng
|
|
430
|
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
431
|
Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
|
46.462.500
|
46.462.500
|
0
|
12 tháng
|
|
432
|
Môi trường tạo màu chọn lọc cho nấm men và định danh Candida albicans
|
34.440.000
|
34.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
433
|
Khoanh kháng sinh yếu tố X
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
434
|
Khoanh kháng sinh yếu tố V
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
435
|
Khoanh kháng sinh yếu tố X&V
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
436
|
Dung dịch thử Oxidase
|
30.895.200
|
30.895.200
|
0
|
12 tháng
|
|
437
|
Hóa chất phát hiện indole
|
2.415.000
|
2.415.000
|
0
|
12 tháng
|
|
438
|
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
439
|
Thuốc thử Indole
|
1.676.000
|
1.676.000
|
0
|
12 tháng
|
|
440
|
Thuốc thử Catalase
|
10.773.000
|
10.773.000
|
0
|
12 tháng
|
|
441
|
Khoanh kháng sinh Optochin
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
442
|
Khoanh kháng sinh Bacitracin
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
443
|
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
444
|
Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
445
|
Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
446
|
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
447
|
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
448
|
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
449
|
Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
450
|
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
451
|
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
452
|
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
453
|
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
454
|
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
455
|
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
456
|
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
457
|
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
458
|
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
459
|
Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30µg
|
595.875
|
595.875
|
0
|
12 tháng
|
|
460
|
Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
461
|
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
462
|
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
463
|
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
464
|
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
465
|
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
466
|
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
|
2.383.500
|
2.383.500
|
0
|
12 tháng
|
|
467
|
Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
468
|
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30µg
|
1.065.000
|
1.065.000
|
0
|
12 tháng
|
|
469
|
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 unit
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
470
|
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
471
|
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
472
|
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
473
|
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
474
|
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
475
|
Khoanh kháng sinh Colistin sulfate 10µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
476
|
Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
477
|
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
478
|
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
479
|
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
480
|
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
481
|
Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
482
|
Khoanh kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg
|
575.000
|
575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
483
|
Khoanh kháng sinh Amoxicillin with clavulanic acid-20/10 µg
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
484
|
Khoanh kháng sinh Aztreonam-30 µg
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
485
|
Khoanh kháng sinh Bacitracin-10 units
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
486
|
Khoanh kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid (10 PK) -30/10 µg
|
1.787.625
|
1.787.625
|
0
|
12 tháng
|
|
487
|
Khoanh kháng sinh Ceftazidime/clavulanic acid (10pk) -30/10 µg
|
1.787.625
|
1.787.625
|
0
|
12 tháng
|
|
488
|
Khoanh kháng sinh Fosfomycin - 200 µg
|
1.725.000
|
1.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
489
|
Khoanh kháng sinh Novobiocin - 5 µg
|
2.130.000
|
2.130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
490
|
Khoanh kháng sinh Oxacillin- 1 µg Sensi-Disc
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
491
|
Khoanh kháng sinh Penicillin- 10 units
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
492
|
Khoanh kháng sinh Trimethoprim- 5 µg
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
493
|
Thanh xác định MIC của Ampicillin
|
9.891.000
|
9.891.000
|
0
|
12 tháng
|
|
494
|
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32
|
11.812.500
|
11.812.500
|
0
|
12 tháng
|
|
495
|
Thanh xác định MIC của Vancomycin
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
496
|
Thanh xác định MIC của Teicoplanin
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
497
|
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 0,002 - 32 (µg/ml)
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
498
|
Thanh xác định MIC của Trimethoprim/sulphamethoxazole
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
499
|
Thanh MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
|
12.093.900
|
12.093.900
|
0
|
12 tháng
|
|
500
|
Thanh MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
|
12.093.900
|
12.093.900
|
0
|
12 tháng
|
|
501
|
Thanh MIC phát hiện AmpC
|
12.093.900
|
12.093.900
|
0
|
12 tháng
|
|
502
|
Thanh xác định MIC của Levofloxacin 0.002 - 32 (µg/ml)
|
14.836.500
|
14.836.500
|
0
|
12 tháng
|
|
503
|
Thanh xác định MIC của Chloramphenicol
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
504
|
Thanh xác định MIC của Ticarcillin/clavulanic acid
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
505
|
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori
|
58.275.000
|
58.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
506
|
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
|
13.387.500
|
13.387.500
|
0
|
12 tháng
|
|
507
|
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
508
|
Thanh xác định MIC của Clarithromycin
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
509
|
Thanh xác định MIC của Metronidazole
|
11.812.500
|
11.812.500
|
0
|
12 tháng
|
|
510
|
Thanh xác định MIC của Tetracycline
|
10.311.000
|
10.311.000
|
0
|
12 tháng
|
|
511
|
Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí
|
25.987.500
|
25.987.500
|
0
|
12 tháng
|
|
512
|
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
|
8.828.400
|
8.828.400
|
0
|
12 tháng
|
|
513
|
Môi trường tăng sinh phát hiện vi khuẩn kỵ khí
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
514
|
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
|
17.246.250
|
17.246.250
|
0
|
12 tháng
|
|
515
|
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
516
|
Thanh xác định MIC của Clindamycin
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
517
|
Thanh xác định MIC của Cefoxitin
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
518
|
Thanh xác định MIC của Imipenem 0.016 - 256 (µg/ml)
|
3.861.900
|
3.861.900
|
0
|
12 tháng
|
|
519
|
Hóa chất để làm phản ứng Oxidase
|
5.028.000
|
5.028.000
|
0
|
12 tháng
|
|
520
|
Khoanh kháng sinh Gentamicin 120µg
|
1.070.000
|
1.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
521
|
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin, 300 μg (FM-300)
|
2.662.500
|
2.662.500
|
0
|
12 tháng
|
|
522
|
Hóa chất dùng để phát hiện Cryptococcus spp
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
523
|
Hóa chất dùng để khảo sát các thành phần của nấm
|
14.600.000
|
14.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
524
|
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
525
|
Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8
|
2.381.000
|
2.381.000
|
0
|
12 tháng
|
|
526
|
Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
527
|
Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và 2
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
528
|
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
529
|
Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11
|
2.715.000
|
2.715.000
|
0
|
12 tháng
|
|
530
|
Ống chân không không chống đông vô trùng
|
11.700.000
|
11.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
531
|
Ống dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao
|
5.182.000
|
5.182.000
|
0
|
12 tháng
|
|
532
|
Hóa chất bổ sung để nuôi cấy vi khuẩn lao
|
3.411.000
|
3.411.000
|
0
|
12 tháng
|
|
533
|
Hỗn hợp kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi khuẩn lao
|
2.605.000
|
2.605.000
|
0
|
12 tháng
|
|
534
|
Thanh định tính kháng nguyên của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex
|
2.989.000
|
2.989.000
|
0
|
12 tháng
|
|
535
|
Hộp ủ để duy trì khí trường
|
3.672.000
|
3.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
536
|
Hộp ủ để duy trì khí trường cỡ lớn
|
7.344.000
|
7.344.000
|
0
|
12 tháng
|
|
537
|
Gói tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí
|
49.515.000
|
49.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
538
|
Tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
|
8.528.000
|
8.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
539
|
Gói tạo khí trường cho vi khuẩn cần CO2
|
21.320.000
|
21.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
540
|
Khoanh định danh giả định trực khuẩn gram âm kỵ khí
|
2.540.000
|
2.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
541
|
Đầu côn vàng
|
8.064.000
|
8.064.000
|
0
|
12 tháng
|
|
542
|
Đầu côn xanh
|
2.064.000
|
2.064.000
|
0
|
12 tháng
|
|
543
|
Ống nghiệm nhựa các cỡ
|
36.382.500
|
36.382.500
|
0
|
12 tháng
|
|
544
|
Lọ xét nghiệm phân (có thìa lấy bệnh phẩm)
|
1.176.000
|
1.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
545
|
Lọ cấy nước tiểu
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
546
|
Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, có hạt
|
184.464.000
|
184.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
547
|
Ống vận chuyển mẫu bệnh phẩm
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
548
|
Mycoplasma IST2
|
47.906.250
|
47.906.250
|
0
|
12 tháng
|
|
549
|
Chai cấy máu phát hiện vi nấm
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
550
|
Ống nghiệm chân không glucose 2ml
|
8.258.400
|
8.258.400
|
0
|
12 tháng
|
|
551
|
Test RSV (virus hợp bào hô hấp)
|
9.373.200
|
9.373.200
|
0
|
12 tháng
|
|
552
|
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
|
9.476.000
|
9.476.000
|
0
|
12 tháng
|
|
553
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
|
44.200.000
|
44.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
554
|
Khoanh giấy kháng sinh METRONIDAZOLE
|
1.597.500
|
1.597.500
|
0
|
12 tháng
|
|
555
|
Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
556
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
557
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
558
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
559
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
560
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
561
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
562
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
563
|
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
564
|
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
|
19.488.000
|
19.488.000
|
0
|
12 tháng
|
|
565
|
Đo hoạt độ AST (GOT), 200ml/hộp
|
128.996.000
|
128.996.000
|
0
|
12 tháng
|
|
566
|
Đo hoạt độ ALT (GPT), 300ml/hộp
|
86.303.000
|
86.303.000
|
0
|
12 tháng
|
|
567
|
Thẻ định danh thủ công nhanh cho nhóm liên cầu Streptococci
|
13.380.000
|
13.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
568
|
Thẻ định danh thủ công nhanh cho vi khuẩn kỵ khí
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
569
|
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có colistin
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
570
|
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
571
|
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES
|
3.880.000
|
3.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
572
|
Nước khử khoáng vô trùng
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
573
|
Ống lấy mẫu 2.5 mL
|
29.190.000
|
29.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
574
|
Thuốc thử xét nghiệm TPO
|
710.768.520
|
710.768.520
|
0
|
12 tháng
|
|
575
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
|
37.485.000
|
37.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
576
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
|
710.768.520
|
710.768.520
|
0
|
12 tháng
|
|
577
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
578
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
|
15.419.566
|
15.419.566
|
0
|
12 tháng
|
|
579
|
Điện cực xét nghiệm Natri
|
14.801.850
|
14.801.850
|
0
|
12 tháng
|
|
580
|
Điện cực xét nghiệm Kali
|
14.156.164
|
14.156.164
|
0
|
12 tháng
|
|
581
|
Điện cực xét nghiệm Clorid
|
14.004.648
|
14.004.648
|
0
|
12 tháng
|
|
582
|
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
|
10.207.449
|
10.207.449
|
0
|
12 tháng
|
|
583
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)
|
15.272.400
|
15.272.400
|
0
|
12 tháng
|
|
584
|
Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)
|
1.228.584
|
1.228.584
|
0
|
12 tháng
|
|
585
|
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
|
2.398.764
|
2.398.764
|
0
|
12 tháng
|
|
586
|
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
|
3.060.642
|
3.060.642
|
0
|
12 tháng
|
|
587
|
Ống máu lắng chân không
|
3.125.000
|
3.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
588
|
Khoanh kháng sinh Ceftazidime+avibactam
|
1.855.875
|
1.855.875
|
0
|
12 tháng
|
|
589
|
Khoanh kháng sinh Ceftolozane+tazobactam
|
595.875
|
595.875
|
0
|
12 tháng
|
|
590
|
Dây bơm nhu động
|
10.419.064
|
10.419.064
|
0
|
12 tháng
|
|
591
|
Bóng đèn
|
32.159.072
|
32.159.072
|
0
|
12 tháng
|
|
592
|
Xy-lanh hút bệnh phẩm
|
24.871.616
|
24.871.616
|
0
|
12 tháng
|
|
593
|
Xy-lanh hút hóa chất
|
31.574.444
|
31.574.444
|
0
|
12 tháng
|
|
594
|
Kim hút bệnh phẩm
|
21.597.246
|
21.597.246
|
0
|
12 tháng
|
|
595
|
Kim hút hóa chất
|
15.485.844
|
15.485.844
|
0
|
12 tháng
|
|
596
|
Màng bơm chân không
|
16.811.454
|
16.811.454
|
0
|
12 tháng
|
|
597
|
Cóng phản ứng cho xét nghiệm sinh hóa
|
101.625.000
|
101.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
598
|
Ống đựng mẫu đầu vào dung tích ≥5ml
|
6.479.000
|
6.479.000
|
0
|
12 tháng
|
|
599
|
Màng ngăn
|
46.550.000
|
46.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
600
|
Đèn halogen
|
58.608.000
|
58.608.000
|
0
|
12 tháng
|
|
601
|
Tế bào đo mẫu
|
207.570.000
|
207.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
602
|
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
|
193.050.000
|
193.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
603
|
Đầu côn 100 - 1000 μl
|
29.877.120
|
29.877.120
|
0
|
12 tháng
|
|
604
|
Đầu côn 0.5 - 250 μl
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
605
|
Ống lưu giữ chủng
|
8.605.440
|
8.605.440
|
0
|
12 tháng
|
|
606
|
Kít tạo khí trường vi hiếu khí
|
60.912.000
|
60.912.000
|
0
|
12 tháng
|
|
607
|
Kít tạo khí trường kỵ khí
|
28.080.000
|
28.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
608
|
Thanh chỉ thị kỵ khí
|
10.044.000
|
10.044.000
|
0
|
12 tháng
|
|
609
|
Que cấy định lượng 1 microlit
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
610
|
Que cấy định lượng 10 microlit
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
611
|
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 15ml có nắp
|
161.910.000
|
161.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
612
|
Giấy định danh nhóm máu (loại chia ô)
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
613
|
Que vô trùng làm kháng sinh đồ
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
614
|
Bóng đèn cho máy đông máu
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
615
|
Bơm áp lực
|
18.030.000
|
18.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
616
|
Kim hút bệnh phẩm cho máy XN huyết học
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
617
|
Tay gắp đông máu
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
618
|
Màng điện cực máy xét nghiệm điện giải
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
619
|
Que khuấy
|
18.701.298
|
18.701.298
|
0
|
12 tháng
|
|
620
|
Giếng phản ứng máy AU
|
15.041.700
|
15.041.700
|
0
|
12 tháng
|
|
621
|
Van 3 ngả rửa kim hút bệnh phẩm
|
63.486.522
|
63.486.522
|
0
|
12 tháng
|
|
622
|
Đầu côn
|
3.030.300
|
3.030.300
|
0
|
12 tháng
|
|
623
|
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
624
|
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
625
|
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
626
|
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-75
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
627
|
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
628
|
Chủng chuẩn Eikenella corrodens ATCC BAA-1152
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
629
|
Chủng chuẩn Clostridium septicum ATCC 12464
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
630
|
Chủng chuẩn Bacteroides ovatus ATCC BAA-1296
|
3.950.000
|
3.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
631
|
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
632
|
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
633
|
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
634
|
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
635
|
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
636
|
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
637
|
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299
|
6.450.000
|
6.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
638
|
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
639
|
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC BAA-976
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
640
|
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC BAA-977
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
641
|
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-1026
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
642
|
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019
|
6.350.000
|
6.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
643
|
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis ATCC 6258
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
644
|
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
645
|
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 1ul
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
646
|
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 10ul
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
647
|
Hộp đọc kết quả khay kháng sinh đồ
|
22.700.000
|
22.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
648
|
Hóa chất xét nghiệm Free PSA
|
97.902.400
|
97.902.400
|
0
|
12 tháng
|
|
649
|
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA
|
6.118.875
|
6.118.875
|
0
|
12 tháng
|
|
650
|
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
|
26.924.000
|
26.924.000
|
0
|
12 tháng
|
|
651
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs
|
6.853.140
|
6.853.140
|
0
|
12 tháng
|
|
652
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
|
17.622.360
|
17.622.360
|
0
|
12 tháng
|
|
653
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin
|
2.447.550
|
2.447.550
|
0
|
12 tháng
|
|
654
|
Hóa chất định lượng (PlGF) trong huyết thanh người
|
424.462.500
|
424.462.500
|
0
|
12 tháng
|
|
655
|
Hóa chất xây dựng đường chuẩn xét nghiệm PlGF
|
18.191.250
|
18.191.250
|
0
|
12 tháng
|
|
656
|
Hoá chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1
|
60.637.500
|
60.637.500
|
0
|
12 tháng
|
|
657
|
Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1 dạng hòa tan trong huyết thanh người
|
169.785.000
|
169.785.000
|
0
|
12 tháng
|
|
658
|
Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
659
|
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
|
733.287.282
|
733.287.282
|
0
|
12 tháng
|
|
660
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
|
6.699.892
|
6.699.892
|
0
|
12 tháng
|
|
661
|
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
7.600.020
|
7.600.020
|
0
|
12 tháng
|
|
662
|
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
7.600.020
|
7.600.020
|
0
|
12 tháng
|
|
663
|
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
7.600.020
|
7.600.020
|
0
|
12 tháng
|
|
664
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR
|
771.750.000
|
771.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
665
|
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR
|
9.178.314
|
9.178.314
|
0
|
12 tháng
|
|
666
|
Test nhanh Galactomannan LFA
|
13.250.000
|
13.250.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ trì hoãn tới ngày mai những gì bạn có thể trì hoãn mãi mãi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Bưu Điện đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.