Thông báo mời thầu

Gói thầu số 6: Vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 17:57 29/10/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho các khoa/phòng/trung tâm sử dụng tại Bệnh viện Bưu Điện năm 2024 – 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 6: Vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Phường Hoàng Mai
Thời điểm đóng thầu
10:00 18/11/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3073/QĐ-BVBĐ-VTTBYT
Ngày phê duyệt
15/10/2024 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bưu Điện
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:55 29/10/2024
đến
10:00 18/11/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 18/11/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.013.441.533 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ không trăm mười ba triệu bốn trăm bốn mươi mốt nghìn năm trăm ba mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/11/2024 (16/06/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh Tư vấn Bệnh viện Bưu điện (Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long; Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo) Tư vấn lập E-HSMT Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, thành phố Hà Nội LK 16, Lô NO-01, ngõ 112, phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
2 Liên danh GIA NGUYỄN - PHD (Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại PHD) Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Số 20, ngách 18, ngõ Gốc Đề, đường Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
3 Liên danh Tư vấn Bệnh viện Bưu điện (Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long; Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo) Tư vấn đánh giá E-HSDT Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, thành phố Hà Nội LK 16, Lô NO-01, ngõ 112, phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
4 Liên danh GIA NGUYỄN - PHD (Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại PHD) Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Số 20, ngách 18, ngõ Gốc Đề, đường Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Test nhanh HBsAg (chất keo vàng – kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột; Vạch thử : kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột; Vạch chứng Immunoglobulin dê kháng chuột)
896.520.000
896.520.000
0
12 tháng
2
Test HBsAg
873.180.000
873.180.000
0
12 tháng
3
Test nhanh Anti HBsAg
19.005.000
19.005.000
0
12 tháng
4
Test nhanh HCV
1.356.000.000
1.356.000.000
0
12 tháng
5
Test nhanh HIV (phát hiện cả HIV-1 và HIV-2)
990.990.000
990.990.000
0
12 tháng
6
Test thử thai (xác định định tính HCG trong nước tiểu)
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
7
Test giang mai
822.150.000
822.150.000
0
12 tháng
8
Test sốt xuất huyết
1.185.845.250
1.185.845.250
0
12 tháng
9
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
206.718.750
206.718.750
0
12 tháng
10
Test nhanh một loại ma túy
341.250
341.250
0
12 tháng
11
Test nhanh bốn loại ma tuý
124.320.000
124.320.000
0
12 tháng
12
Test nhanh HBeAg (Xác định định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người)
9.702.000
9.702.000
0
12 tháng
13
Test sốt rét
749.700
749.700
0
12 tháng
14
Test kháng thể kháng lao
604.800.000
604.800.000
0
12 tháng
15
Test Chlamydia (xác định kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung)
969.570.000
969.570.000
0
12 tháng
16
Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus
2.804.880
2.804.880
0
12 tháng
17
Test nhanh chuẩn đoán máu ẩn phân
12.289.200
12.289.200
0
12 tháng
18
Test nhanh chuẩn đoán ký sinh trùng Crypto
1.479.280
1.479.280
0
12 tháng
19
Test nhanh chuẩn đoán ký sinh trùng Entamoeba
1.980.300
1.980.300
0
12 tháng
20
Test đường nhanh
736.113.600
736.113.600
0
12 tháng
21
Test HEV (viêm gan E)
9.922.500
9.922.500
0
12 tháng
22
Test HP đường máu
672.000
672.000
0
12 tháng
23
Thẻ phân tích khí máu
234.740.000
234.740.000
0
12 tháng
24
Anti A (xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu)
24.393.600
24.393.600
0
12 tháng
25
Anti AB (xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu)
13.860.000
13.860.000
0
12 tháng
26
Anti B (xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu)
23.284.800
23.284.800
0
12 tháng
27
Anti D (xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu)
63.504.000
63.504.000
0
12 tháng
28
Ống nghiệm tráng EDTA
453.196.800
453.196.800
0
12 tháng
29
Ống nghiệm tráng Heparin
585.244.800
585.244.800
0
12 tháng
30
Ống nghiệm chân không serum (có hạt)
79.800.000
79.800.000
0
12 tháng
31
Chai cấy máu hiếu khí
235.750.000
235.750.000
0
12 tháng
32
Chai cấy máu kỵ khí
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
33
Chai cấy máu nhi
63.250.000
63.250.000
0
12 tháng
34
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao
100.100.000
100.100.000
0
12 tháng
35
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
168.054.000
168.054.000
0
12 tháng
36
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
17.636.292
17.636.292
0
12 tháng
37
Định lượng Calci toàn phần
33.300.180
33.300.180
0
12 tháng
38
Định lượng Cholesterol toàn phần
97.236.450
97.236.450
0
12 tháng
39
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
8.687.872
8.687.872
0
12 tháng
40
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
15.520.896
15.520.896
0
12 tháng
41
Định lượng Creatinin
95.308.800
95.308.800
0
12 tháng
42
Định lượng Bilirubin trực tiếp
15.815.680
15.815.680
0
12 tháng
43
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
41.971.200
41.971.200
0
12 tháng
44
Định lượng Glucose
167.482.650
167.482.650
0
12 tháng
45
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
827.498.534
827.498.534
0
12 tháng
46
Định lượng Sắt
82.278.000
82.278.000
0
12 tháng
47
Định lượng Bilirubin toàn phần
9.374.400
9.374.400
0
12 tháng
48
Định lượng Protein toàn phần
13.678.800
13.678.800
0
12 tháng
49
Định lượng Triglycerid
216.355.600
216.355.600
0
12 tháng
50
Định lượng Ure
56.785.472
56.785.472
0
12 tháng
51
Định lượng Acid Uric
55.033.659
55.033.659
0
12 tháng
52
Đo hoạt độ Amylase
44.436.480
44.436.480
0
12 tháng
53
Định lượng Phospho vô cơ
2.940.720
2.940.720
0
12 tháng
54
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
63.429.720
63.429.720
0
12 tháng
55
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
63.778.050
63.778.050
0
12 tháng
56
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
3.877.175
3.877.175
0
12 tháng
57
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
11.271.960
11.271.960
0
12 tháng
58
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
6.854.544
6.854.544
0
12 tháng
59
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
6.854.544
6.854.544
0
12 tháng
60
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
6.854.544
6.854.544
0
12 tháng
61
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
11.972.976
11.972.976
0
12 tháng
62
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
1.183.160
1.183.160
0
12 tháng
63
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
1.330.242
1.330.242
0
12 tháng
64
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
1.330.242
1.330.242
0
12 tháng
65
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
29.806.140
29.806.140
0
12 tháng
66
Định lượng HbA1c
195.355.212
195.355.212
0
12 tháng
67
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
19.343.792
19.343.792
0
12 tháng
68
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
14.859.000
14.859.000
0
12 tháng
69
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
22.281.060
22.281.060
0
12 tháng
70
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein (Urine+CSF)
1.894.200
1.894.200
0
12 tháng
71
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein hs (CRP-hs)
5.130.600
5.130.600
0
12 tháng
72
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
2.235.459
2.235.459
0
12 tháng
73
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
2.567.481
2.567.481
0
12 tháng
74
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
1.364.850
1.364.850
0
12 tháng
75
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
1.453.530
1.453.530
0
12 tháng
76
Định lượng Protein
13.620.390
13.620.390
0
12 tháng
77
Định lượng CRP
192.176.640
192.176.640
0
12 tháng
78
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
22.934.280
22.934.280
0
12 tháng
79
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase (CK)
5.727.600
5.727.600
0
12 tháng
80
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase-MB (CK-MB)
7.101.100
7.101.100
0
12 tháng
81
Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF , sử dụng cho máy hệ mở
749.375
749.375
0
12 tháng
82
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF
232.521
232.521
0
12 tháng
83
Dung dịch ly giải hồng cầu, đo HGB
52.680.000
52.680.000
0
12 tháng
84
Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
85
Dung dịch xử lý vỏ ngoài tế bào trong bách phân bạch cầu
136.440.000
136.440.000
0
12 tháng
86
Chất kiểm chuẩn máy phân tích huyết học
15.984.000
15.984.000
0
12 tháng
87
Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào, protein và chất béo
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
88
Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
45.400.000
45.400.000
0
12 tháng
89
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
4.652.208
4.652.208
0
12 tháng
90
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
4.256.400
4.256.400
0
12 tháng
91
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
4.770.800
4.770.800
0
12 tháng
92
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HCV
4.292.800
4.292.800
0
12 tháng
93
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
10.003.400
10.003.400
0
12 tháng
94
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm TOTAL β-hCG
4.239.600
4.239.600
0
12 tháng
95
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TOTAL β-hCG
4.754.016
4.754.016
0
12 tháng
96
Hóa chất xét nghiệm TOTAL β-hCG
495.432.000
495.432.000
0
12 tháng
97
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng peptide natri lợi niệu nhóm B (BNP)
4.851.840
4.851.840
0
12 tháng
98
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng peptide natri lợi niệu nhóm B (BNP)
4.206.624
4.206.624
0
12 tháng
99
Hóa chất xét nghiệm định lượng peptide natri lợi niệu nhóm B (BNP)
73.813.800
73.813.800
0
12 tháng
100
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 II
4.786.032
4.786.032
0
12 tháng
101
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CA 125 II
4.290.432
4.290.432
0
12 tháng
102
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 II
66.905.000
66.905.000
0
12 tháng
103
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
4.754.016
4.754.016
0
12 tháng
104
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CA 15-3
4.269.824
4.269.824
0
12 tháng
105
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
65.325.000
65.325.000
0
12 tháng
106
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
2.377.008
2.377.008
0
12 tháng
107
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CA 19-9
2.073.000
2.073.000
0
12 tháng
108
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
49.648.000
49.648.000
0
12 tháng
109
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA - Carcinoembroyenic
4.824.000
4.824.000
0
12 tháng
110
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng CEA- Carcinoembroyenic
4.278.432
4.278.432
0
12 tháng
111
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA - Carcinoembroyenic
37.475.900
37.475.900
0
12 tháng
112
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19
4.896.000
4.896.000
0
12 tháng
113
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19
4.248.000
4.248.000
0
12 tháng
114
Hóa chất xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19
18.958.000
18.958.000
0
12 tháng
115
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol
4.754.040
4.754.040
0
12 tháng
116
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Estradiol
4.200.432
4.200.432
0
12 tháng
117
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
264.378.400
264.378.400
0
12 tháng
118
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng FREE T3
4.634.016
4.634.016
0
12 tháng
119
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng FREE T3
4.264.416
4.264.416
0
12 tháng
120
Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE T3
77.347.800
77.347.800
0
12 tháng
121
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng FREE T4
4.990.032
4.990.032
0
12 tháng
122
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng FREE T4
4.355.616
4.355.616
0
12 tháng
123
Hóa chất xét nghiệm định lượng FREE T4
78.021.600
78.021.600
0
12 tháng
124
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng hormon kích thích nang (FSH)
4.896.000
4.896.000
0
12 tháng
125
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng hormon kích thích nang (FSH)
4.353.024
4.353.024
0
12 tháng
126
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon kích thích nang (FSH)
117.560.000
117.560.000
0
12 tháng
127
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HBs-Ag
2.484.200
2.484.200
0
12 tháng
128
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBs-Ag
2.109.712
2.109.712
0
12 tháng
129
Hóa chất xét nghiệm định tính HBs-Ag
4.285.400
4.285.400
0
12 tháng
130
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBs-Ag
21.238.100
21.238.100
0
12 tháng
131
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
2.314.100
2.314.100
0
12 tháng
132
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
2.117.120
2.117.120
0
12 tháng
133
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
4.766.700
4.766.700
0
12 tháng
134
Hoá chất chuẩn xét nghiệm để định lượng hormon hoàng thể hoá (LH) (LH CAL)
4.754.016
4.754.016
0
12 tháng
135
Xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể hoá (LH) (LH Reagent)
258.997.200
258.997.200
0
12 tháng
136
Dung dịch pha loãng hóa chất xét nghiệm bằng tay
2.849.700
2.849.700
0
12 tháng
137
Dung dịch bảo dưỡng kim
7.278.000
7.278.000
0
12 tháng
138
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng progesterone
4.200.408
4.200.408
0
12 tháng
139
Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng progesteron (Progesterone Calibrators)
4.896.000
4.896.000
0
12 tháng
140
Hoá chất xét nghiệm progesteron
342.306.000
342.306.000
0
12 tháng
141
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng prolactin
4.754.000
4.754.000
0
12 tháng
142
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng prolactin
4.200.432
4.200.432
0
12 tháng
143
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
174.150.000
174.150.000
0
12 tháng
144
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC)
4.618.032
4.618.032
0
12 tháng
145
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC
4.042.416
4.042.416
0
12 tháng
146
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC)
10.937.000
10.937.000
0
12 tháng
147
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng troponin (cTnl)
4.754.016
4.754.016
0
12 tháng
148
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng troponin (cTnl)
4.278.816
4.278.816
0
12 tháng
149
Hóa chất xét nghiệm định lượng troponin (cTnl)
7.711.000
7.711.000
0
12 tháng
150
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng testosterone
4.896.000
4.896.000
0
12 tháng
151
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng testosterone
4.200.432
4.200.432
0
12 tháng
152
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone
93.200.000
93.200.000
0
12 tháng
153
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng PSA
4.306.416
4.306.416
0
12 tháng
154
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA
4.754.000
4.754.000
0
12 tháng
155
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA
46.144.000
46.144.000
0
12 tháng
156
Dung dịch xúc tác Trigger
18.673.200
18.673.200
0
12 tháng
157
Dung dịch tiền xúc tác Pre-Trigger
28.536.300
28.536.300
0
12 tháng
158
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH
4.625.408
4.625.408
0
12 tháng
159
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng TSH
4.241.232
4.241.232
0
12 tháng
160
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
1.025.262.000
1.025.262.000
0
12 tháng
161
Gói hóa chất sử dụng để xác định định lượng Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ
576.000.000
576.000.000
0
12 tháng
162
Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng cho máy xét nghiệm điện giải, khí máu
45.499.860
45.499.860
0
12 tháng
163
Dung dịch pha loãng nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ
1.228.000
1.228.000
0
12 tháng
164
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
165
Điện cực xét nghiệm định lượng K
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
166
Điện cực xét nghiệm định lượng Na
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
167
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
168
Bộ kim hút mẫu
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
169
Valve mở được dùng để dẫn dung dịch
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
170
Bộ bảo trì máy xét nghiệm điện giải
8.652.000
8.652.000
0
12 tháng
171
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải
13.600.000
13.600.000
0
12 tháng
172
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li
22.050.000
22.050.000
0
12 tháng
173
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
778.150.800
778.150.800
0
12 tháng
174
Hóa chất chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu
14.490.000
14.490.000
0
12 tháng
175
Hóa chất chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu
14.490.000
14.490.000
0
12 tháng
176
Giấy in nhiệt dạng cuộn
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
177
Test XN nhóm máu ABO-Eldon card
58.905.000
58.905.000
0
12 tháng
178
Gelcard 6 giếng làm xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
114.760.800
114.760.800
0
12 tháng
179
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
13.650.000
13.650.000
0
12 tháng
180
Gelcard 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và phương pháp hồng cầu mẫu
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
181
Gelcard 6 giếng xét nghiệm Chéo môi trường AHG ở 37ºC, Coombs, SL KTBT, ĐD KTBT
2.016.000
2.016.000
0
12 tháng
182
Gelcard 6 giếng xét nghiệm Chéo trong môi trường muối ở 22ºC
1.814.400
1.814.400
0
12 tháng
183
Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu và một số yếu tố đông máu bị thiếu hụt trong huyết tương, II, V, VII, X.
602.550.000
602.550.000
0
12 tháng
184
Hóa chất chứa yếu tố hoạt hóa huyết tương đo chỉ số đông máu APTT và một số chỉ số đông máu khác
688.500.000
688.500.000
0
12 tháng
185
Dung dịch có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT
66.470.000
66.470.000
0
12 tháng
186
Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu Fibrinogen
1.624.000.000
1.624.000.000
0
12 tháng
187
Dung dịch rửa kim hút
306.240.000
306.240.000
0
12 tháng
188
Chất chuẩn máy mức thường từ chế phẩm huyết tương trong hỗn hợp từ người kết hợp với chất đệm
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
189
Chất chuấn máy đông máu mức bất thường
37.050.000
37.050.000
0
12 tháng
190
Đệm pha loãng các test đông máu
86.108.000
86.108.000
0
12 tháng
191
Cốc dùng để đựng huyết tương cho máy đông máu
598.224.000
598.224.000
0
12 tháng
192
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
273.971.250
273.971.250
0
12 tháng
193
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
273.971.250
273.971.250
0
12 tháng
194
Hóa chất dùng sử dụng để kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG/IgM, Anti-ß2 Glycoprotein-I IgG, IgM, HIT-Ab (PF4-H) và HIT-IgG (PF4-H)
21.705.600
21.705.600
0
12 tháng
195
Hóa chất dùng làm chất rửa đường ống và kim hút
155.263.500
155.263.500
0
12 tháng
196
Hóa chất dùng làm chất xúc tác phản ứng phát quang
189.774.900
189.774.900
0
12 tháng
197
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
391.387.500
391.387.500
0
12 tháng
198
Cóng phản ứng
73.382.400
73.382.400
0
12 tháng
199
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
391.387.500
391.387.500
0
12 tháng
200
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus (LA Screening)
159.753.000
159.753.000
0
12 tháng
201
Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm)
232.368.000
232.368.000
0
12 tháng
202
Chất chuẩn xét nghiệm kháng đông lupus mức cao
18.390.000
18.390.000
0
12 tháng
203
Chất chuẩn xét nghiệm kháng đông lupus mức thấp
18.390.000
18.390.000
0
12 tháng
204
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
36.363.600
36.363.600
0
12 tháng
205
Hóa chất xét nghiệm HbA1C
258.112.531
258.112.531
0
12 tháng
206
Hóa chất xét nghiệm ly giải dùng cho xét nghiệm HbA1C
11.738.452
11.738.452
0
12 tháng
207
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure
35.062.902
35.062.902
0
12 tháng
208
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric
30.913.722
30.913.722
0
12 tháng
209
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol
41.958.000
41.958.000
0
12 tháng
210
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride
59.349.632
59.349.632
0
12 tháng
211
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần
2.097.900
2.097.900
0
12 tháng
212
Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin
1.629.372
1.629.372
0
12 tháng
213
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
1.223.775
1.223.775
0
12 tháng
214
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp
1.142.190
1.142.190
0
12 tháng
215
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST)
61.048.890
61.048.890
0
12 tháng
216
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT)
62.405.532
62.405.532
0
12 tháng
217
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha- amylase
3.811.186
3.811.186
0
12 tháng
218
Xét nghiệm in vitro để định lượng creatine kinase (CK)
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
219
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT
27.132.840
27.132.840
0
12 tháng
220
Hóa chất xét nghiệm định lượng calcium
3.797.010
3.797.010
0
12 tháng
221
Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt
18.674.817
18.674.817
0
12 tháng
222
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ LDL-cholesterol
122.377.520
122.377.520
0
12 tháng
223
Hóa chất dùng để định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB
2.415.000
2.415.000
0
12 tháng
224
Hóa chất xét nghiệm định lượng bằng phương pháp miễn dịch albumin
2.934.613
2.934.613
0
12 tháng
225
Hóa chất xét nghiệm độ nhạy cao định lượng protein phản ứng C
48.020.934
48.020.934
0
12 tháng
226
Hóa chất dùng để định lượng in vitro CRP
4.125.000
4.125.000
0
12 tháng
227
Hóa chất chuẩn định các xét nghiệm
4.573.422
4.573.422
0
12 tháng
228
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa
6.095.250
6.095.250
0
12 tháng
229
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 thể tích 4x5ml
6.095.250
6.095.250
0
12 tháng
230
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1C
9.604.188
9.604.188
0
12 tháng
231
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c mức bình thường
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
232
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HbA1C mức bệnh lý
9.040.500
9.040.500
0
12 tháng
233
Hóa chất chuẩn định các xét nghiệm lipis
3.486.012
3.486.012
0
12 tháng
234
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
762.237
762.237
0
12 tháng
235
Chất hiệu chuẩn Proteins
4.111.884
4.111.884
0
12 tháng
236
Hóa chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm điện giải
8.601.390
8.601.390
0
12 tháng
237
Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa
15.209.775
15.209.775
0
12 tháng
238
Chất phụ trợ cho máy xét nghiệm sinh hóa
9.335.655
9.335.655
0
12 tháng
239
Dung dịch chuẩn điện cực Ion mức high
652.680
652.680
0
12 tháng
240
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Na, K, Cl
652.680
652.680
0
12 tháng
241
Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu
3.681.116
3.681.116
0
12 tháng
242
Dung dịch rửa điện cực
3.261.070
3.261.070
0
12 tháng
243
Cobas sample cup 5000pcs
5.038.458
5.038.458
0
12 tháng
244
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng có tính kiềm
10.545.444
10.545.444
0
12 tháng
245
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
73.273.200
73.273.200
0
12 tháng
246
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
20.069.910
20.069.910
0
12 tháng
247
Dung dịch xét nghiệm bán định lượng chỉ số huyết thanh
456.876
456.876
0
12 tháng
248
Chất pha loãng mẫu kết hợp với Hóa chất xét nghiệm
239.860
239.860
0
12 tháng
249
Dung dịch rửa kim hút cho máy sinh hóa
2.083.914
2.083.914
0
12 tháng
250
Chất đệm dùng trong tẩy rửa
1.739.010
1.739.010
0
12 tháng
251
Chất đệm phản ứng
4.349.646
4.349.646
0
12 tháng
252
Cuvette phản ứng
80.769.150
80.769.150
0
12 tháng
253
Điện cực tham chiếu
30.622.347
30.622.347
0
12 tháng
254
Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người
226.006.767
226.006.767
0
12 tháng
255
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
6.118.875
6.118.875
0
12 tháng
256
Chất định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh và huyết tương người
220.279.500
220.279.500
0
12 tháng
257
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
258
Chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người
177.447.375
177.447.375
0
12 tháng
259
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do+ phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
260
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
269.842.405
269.842.405
0
12 tháng
261
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
5.874.120
5.874.120
0
12 tháng
262
Chất định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người
308.391.320
308.391.320
0
12 tháng
263
Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3
5.874.120
5.874.120
0
12 tháng
264
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
246.713.056
246.713.056
0
12 tháng
265
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9
4.405.590
4.405.590
0
12 tháng
266
Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4
524.265.244
524.265.244
0
12 tháng
267
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
7.377.244
7.377.244
0
12 tháng
268
Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1
122.377.500
122.377.500
0
12 tháng
269
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
7.342.652
7.342.652
0
12 tháng
270
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm
16.153.830
16.153.830
0
12 tháng
271
Hóa chất xét nghiệm SCC
120.499.428
120.499.428
0
12 tháng
272
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
19.581.156
19.581.156
0
12 tháng
273
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE
11.533.836
11.533.836
0
12 tháng
274
Hóa chất xét nghiệm Calcitonin
9.517.299
9.517.299
0
12 tháng
275
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin
7.709.783
7.709.783
0
12 tháng
276
Hóa chất xét nghiệm Troponin T
110.880.000
110.880.000
0
12 tháng
277
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
278
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Troponin T
3.528.000
3.528.000
0
12 tháng
279
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP
613.872.000
613.872.000
0
12 tháng
280
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
5.292.000
5.292.000
0
12 tháng
281
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NT-proBNP
6.393.004
6.393.004
0
12 tháng
282
Hóa chất xét nghiệm TSH
802.306.890
802.306.890
0
12 tháng
283
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
6.118.875
6.118.875
0
12 tháng
284
Hóa chất xét nghiệm FT3
678.460.860
678.460.860
0
12 tháng
285
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
6.118.875
6.118.875
0
12 tháng
286
Hóa chất xét nghiệm FT4
763.268.535
763.268.535
0
12 tháng
287
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
288
Hóa chất xét nghiệm T3
5.384.610
5.384.610
0
12 tháng
289
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
1.223.775
1.223.775
0
12 tháng
290
Hóa chất xét nghiệm T4
5.384.610
5.384.610
0
12 tháng
291
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4
1.223.775
1.223.775
0
12 tháng
292
Hóa chất xét nghiệm HCG+beta
2.277.690.312
2.277.690.312
0
12 tháng
293
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
294
Hóa chất xét nghiệm FSH
566.999.433
566.999.433
0
12 tháng
295
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
4.851.000
4.851.000
0
12 tháng
296
Hóa chất xét nghiệm LH
1.213.299.486
1.213.299.486
0
12 tháng
297
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
298
Hóa chất xét nghiệm Prolactin
753.355.890
753.355.890
0
12 tháng
299
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
300
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
1.225.194.579
1.225.194.579
0
12 tháng
301
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
302
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
1.689.103.206
1.689.103.206
0
12 tháng
303
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
304
Hóa chất xét nghiệm Testosterone G2
463.908.627
463.908.627
0
12 tháng
305
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
306
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
31.720.248
31.720.248
0
12 tháng
307
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
2.937.060
2.937.060
0
12 tháng
308
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch
13.216.770
13.216.770
0
12 tháng
309
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
310
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
311
Hóa chất xét nghiệm Free HCGbeta
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
312
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Free HCGbeta
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
313
PreciControl MC Elecsys
38.181.780
38.181.780
0
12 tháng
314
Hóa chất xét nghiệm AMH Plus
8.253.683.460
8.253.683.460
0
12 tháng
315
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH plus
31.263.955
31.263.955
0
12 tháng
316
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH
31.263.955
31.263.955
0
12 tháng
317
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
37.937.025
37.937.025
0
12 tháng
318
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
4.650.346
4.650.346
0
12 tháng
319
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
13.461.525
13.461.525
0
12 tháng
320
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
22.987.125
22.987.125
0
12 tháng
321
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng HBsAg
2.756.250
2.756.250
0
12 tháng
322
Hóa chất xét nghiệm định tính khẳng định kháng nguyên HBs
10.769.220
10.769.220
0
12 tháng
323
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
3.426.570
3.426.570
0
12 tháng
324
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
325
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
7.465.028
7.465.028
0
12 tháng
326
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
9.790.200
9.790.200
0
12 tháng
327
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) loại IgG
2.802.445
2.802.445
0
12 tháng
328
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM
14.685.300
14.685.300
0
12 tháng
329
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) loại IgM
2.802.445
2.802.445
0
12 tháng
330
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
17.827.426
17.827.426
0
12 tháng
331
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
4.389.000
4.389.000
0
12 tháng
332
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HSV 1 (Herpes Simplex)
8.268.750
8.268.750
0
12 tháng
333
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HSV 2 (Herpes Simplex)
8.268.750
8.268.750
0
12 tháng
334
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
5.843.250
5.843.250
0
12 tháng
335
Hóa chất xét nghiệm PCT (procalcitonin)
587.412.000
587.412.000
0
12 tháng
336
Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x16 ml trong các xét nghiệm miễn dịch,
27.412.560
27.412.560
0
12 tháng
337
Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x36 ml trong các xét nghiệm miễn dịch,
63.871.276
63.871.276
0
12 tháng
338
Dung dịch pha loãng mẫu cho nhiều lọai xét nghiệm miễn dịch
23.680.050
23.680.050
0
12 tháng
339
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất trên máy phân tích cobas e 411
21.910.480
21.910.480
0
12 tháng
340
Dung dịch làm sạch hệ thống ống và tế bào điện cực
56.498.046
56.498.046
0
12 tháng
341
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
56.498.046
56.498.046
0
12 tháng
342
Típ hút mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
27.253.482
27.253.482
0
12 tháng
343
Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
16.031.460
16.031.460
0
12 tháng
344
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch cobas e 601/cobas e 602
613.613.075
613.613.075
0
12 tháng
345
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
455.725.200
455.725.200
0
12 tháng
346
Dung dịch PreClean M
172.757.944
172.757.944
0
12 tháng
347
Dung dịch làm sạch kim hút Hóa chất của cobas e 601 và e 602
3.299.298
3.299.298
0
12 tháng
348
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 601, 602
402.010.250
402.010.250
0
12 tháng
349
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
66.083.850
66.083.850
0
12 tháng
350
Hóa chất định lượng nồng độ HDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
170.741.088
170.741.088
0
12 tháng
351
Dung dịch đếm số lượng bạch cầu
129.540.000
129.540.000
0
12 tháng
352
Dung dịch nhuộm tế bào
143.625.000
143.625.000
0
12 tháng
353
Dung dịch pha loãng
983.430.000
983.430.000
0
12 tháng
354
Dung dịch phá vỡ hồng cầu Hemoglobin
215.064.000
215.064.000
0
12 tháng
355
Dung dịch rửa máy
37.080.000
37.080.000
0
12 tháng
356
Dung dịch phá vỡ hồng cầu đếm công thức bạch cầu
530.656.000
530.656.000
0
12 tháng
357
Dung dịch đếm công thức bạch cầu
3.280.500.000
3.280.500.000
0
12 tháng
358
Mẫu máu chuẩn mức thấp
47.220.000
47.220.000
0
12 tháng
359
Mẫu máu chuẩn mức trung bình
47.220.000
47.220.000
0
12 tháng
360
Mẫu máu chuẩn mức cao
47.220.000
47.220.000
0
12 tháng
361
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2
262.500.000
262.500.000
0
12 tháng
362
Điện cực xét nghiệm định lượng pH
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
363
Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
364
Điện cực xét nghiệm định lượng PO2
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
365
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
14.600.000
14.600.000
0
12 tháng
366
Bộ đường ống máy khí máu
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
367
Bộ xử lí sự cố dùng cho máy khí máu
4.950.000
4.950.000
0
12 tháng
368
Dụng cụ lấy mẫu máy khí máu
3.660.000
3.660.000
0
12 tháng
369
Valve tương thích dùng cho máy khí máu
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
370
Ống mao dẫn lấy mẫu, 2 hạt từ
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
371
Ống mao dẫn lấy mẫu
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
372
Giấy in nhiệt máy khí máu
796.000
796.000
0
12 tháng
373
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
13.951.200
13.951.200
0
12 tháng
374
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
12.972.960
12.972.960
0
12 tháng
375
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
12.972.960
12.972.960
0
12 tháng
376
Hóa chất ức chế tiểu cầu
7.639.800
7.639.800
0
12 tháng
377
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
3.819.900
3.819.900
0
12 tháng
378
Hóa chất ức chế Heparin
6.124.020
6.124.020
0
12 tháng
379
Hóa chất chuẩn máy mức bình thường
1.959.300
1.959.300
0
12 tháng
380
Hóa chất chuẩn máy mức bất thường
1.959.300
1.959.300
0
12 tháng
381
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy
38.543.400
38.543.400
0
12 tháng
382
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
122.400.000
122.400.000
0
12 tháng
383
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
384
Thẻ định danh cho Nấm
74.800.000
74.800.000
0
12 tháng
385
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
386
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
387
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
163.200.000
163.200.000
0
12 tháng
388
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
389
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
74.800.000
74.800.000
0
12 tháng
390
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
74.800.000
74.800.000
0
12 tháng
391
Thanh định danh liên cầu
35.044.800
35.044.800
0
12 tháng
392
Thanh định danh vi khuẩn kỵ khí
33.453.000
33.453.000
0
12 tháng
393
Thanh định danh nấm men
28.980.000
28.980.000
0
12 tháng
394
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
8.538.600
8.538.600
0
12 tháng
395
Hóa chất định danh ZYM A
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
396
Hóa chất định danh ZYM B
5.355.000
5.355.000
0
12 tháng
397
Hóa chất định danh NIN
3.912.300
3.912.300
0
12 tháng
398
Hóa chất định danh NIT1 NIT2
3.018.750
3.018.750
0
12 tháng
399
Hoá chất JAMES
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
400
Hóa chất TDA
2.394.000
2.394.000
0
12 tháng
401
Hóa chất định danh VP1 VP2
2.415.000
2.415.000
0
12 tháng
402
Bột kẽm
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
403
Hóa chất định danh Bromcresol purple
1.239.000
1.239.000
0
12 tháng
404
Hóa chất định danh HER
1.659.840
1.659.840
0
12 tháng
405
Hóa chất định danh Xylene
2.579.850
2.579.850
0
12 tháng
406
Hóa chất phát hiện enzyme catalase
6.840.000
6.840.000
0
12 tháng
407
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
5.775.000
5.775.000
0
12 tháng
408
Bộ nhuộm Gram
15.834.000
15.834.000
0
12 tháng
409
Bộ thuốc nhuộm Gram
46.919.880
46.919.880
0
12 tháng
410
Môi trường MacConkey
13.305.600
13.305.600
0
12 tháng
411
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
13.305.600
13.305.600
0
12 tháng
412
Môi trường nuôi cấy thông thường
6.652.800
6.652.800
0
12 tháng
413
Môi trường thạch máu
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
414
Môi trường thạch chocolate
10.584.000
10.584.000
0
12 tháng
415
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc
27.820.800
27.820.800
0
12 tháng
416
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn khó mọc
17.388.000
17.388.000
0
12 tháng
417
Môi trường thạch UTI
141.120.000
141.120.000
0
12 tháng
418
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus
9.072.000
9.072.000
0
12 tháng
419
Môi trường tăng sinh Liên cầu B
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
420
Môi trường màu phân lập và xác định nhóm liên cầu B
40.089.000
40.089.000
0
12 tháng
421
Môi trường Phân lập các loài Shigella và Salmonella
1.995.000
1.995.000
0
12 tháng
422
Môi trường Nuôi cấy Vibrio
945.000
945.000
0
12 tháng
423
Môi trường Mannitol muối
1.365.000
1.365.000
0
12 tháng
424
Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci.
3.307.500
3.307.500
0
12 tháng
425
Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
426
Môi trường kiểm tra tính chất di động
3.024.000
3.024.000
0
12 tháng
427
Canh thang BHI
9.072.000
9.072.000
0
12 tháng
428
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa vào sử dụng citrate.
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
429
Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ pha loãng ống nghiệm
30.693.600
30.693.600
0
12 tháng
430
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
431
Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
46.462.500
46.462.500
0
12 tháng
432
Môi trường tạo màu chọn lọc cho nấm men và định danh Candida albicans
34.440.000
34.440.000
0
12 tháng
433
Khoanh kháng sinh yếu tố X
540.000
540.000
0
12 tháng
434
Khoanh kháng sinh yếu tố V
540.000
540.000
0
12 tháng
435
Khoanh kháng sinh yếu tố X&V
540.000
540.000
0
12 tháng
436
Dung dịch thử Oxidase
30.895.200
30.895.200
0
12 tháng
437
Hóa chất phát hiện indole
2.415.000
2.415.000
0
12 tháng
438
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
439
Thuốc thử Indole
1.676.000
1.676.000
0
12 tháng
440
Thuốc thử Catalase
10.773.000
10.773.000
0
12 tháng
441
Khoanh kháng sinh Optochin
2.160.000
2.160.000
0
12 tháng
442
Khoanh kháng sinh Bacitracin
2.160.000
2.160.000
0
12 tháng
443
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
444
Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
445
Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
446
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
447
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
448
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
449
Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
450
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
451
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
452
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
453
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
454
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
455
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
456
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
457
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
458
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
459
Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30µg
595.875
595.875
0
12 tháng
460
Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
461
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
462
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
463
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
464
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
465
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
466
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
2.383.500
2.383.500
0
12 tháng
467
Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
468
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30µg
1.065.000
1.065.000
0
12 tháng
469
Khoanh kháng sinh Penicillin G 10 unit
450.000
450.000
0
12 tháng
470
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
471
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
472
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
473
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg
525.000
525.000
0
12 tháng
474
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
475
Khoanh kháng sinh Colistin sulfate 10µg
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
476
Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg
525.000
525.000
0
12 tháng
477
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
478
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
479
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
480
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
481
Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
482
Khoanh kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg
575.000
575.000
0
12 tháng
483
Khoanh kháng sinh Amoxicillin with clavulanic acid-20/10 µg
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
484
Khoanh kháng sinh Aztreonam-30 µg
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
485
Khoanh kháng sinh Bacitracin-10 units
900.000
900.000
0
12 tháng
486
Khoanh kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid (10 PK) -30/10 µg
1.787.625
1.787.625
0
12 tháng
487
Khoanh kháng sinh Ceftazidime/clavulanic acid (10pk) -30/10 µg
1.787.625
1.787.625
0
12 tháng
488
Khoanh kháng sinh Fosfomycin - 200 µg
1.725.000
1.725.000
0
12 tháng
489
Khoanh kháng sinh Novobiocin - 5 µg
2.130.000
2.130.000
0
12 tháng
490
Khoanh kháng sinh Oxacillin- 1 µg Sensi-Disc
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
491
Khoanh kháng sinh Penicillin- 10 units
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
492
Khoanh kháng sinh Trimethoprim- 5 µg
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
493
Thanh xác định MIC của Ampicillin
9.891.000
9.891.000
0
12 tháng
494
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32
11.812.500
11.812.500
0
12 tháng
495
Thanh xác định MIC của Vancomycin
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
496
Thanh xác định MIC của Teicoplanin
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
497
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 0,002 - 32 (µg/ml)
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
498
Thanh xác định MIC của Trimethoprim/sulphamethoxazole
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
499
Thanh MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
12.093.900
12.093.900
0
12 tháng
500
Thanh MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
12.093.900
12.093.900
0
12 tháng
501
Thanh MIC phát hiện AmpC
12.093.900
12.093.900
0
12 tháng
502
Thanh xác định MIC của Levofloxacin 0.002 - 32 (µg/ml)
14.836.500
14.836.500
0
12 tháng
503
Thanh xác định MIC của Chloramphenicol
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
504
Thanh xác định MIC của Ticarcillin/clavulanic acid
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
505
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori
58.275.000
58.275.000
0
12 tháng
506
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
13.387.500
13.387.500
0
12 tháng
507
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
508
Thanh xác định MIC của Clarithromycin
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
509
Thanh xác định MIC của Metronidazole
11.812.500
11.812.500
0
12 tháng
510
Thanh xác định MIC của Tetracycline
10.311.000
10.311.000
0
12 tháng
511
Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí
25.987.500
25.987.500
0
12 tháng
512
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
8.828.400
8.828.400
0
12 tháng
513
Môi trường tăng sinh phát hiện vi khuẩn kỵ khí
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
514
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
17.246.250
17.246.250
0
12 tháng
515
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
516
Thanh xác định MIC của Clindamycin
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
517
Thanh xác định MIC của Cefoxitin
4.158.000
4.158.000
0
12 tháng
518
Thanh xác định MIC của Imipenem 0.016 - 256 (µg/ml)
3.861.900
3.861.900
0
12 tháng
519
Hóa chất để làm phản ứng Oxidase
5.028.000
5.028.000
0
12 tháng
520
Khoanh kháng sinh Gentamicin 120µg
1.070.000
1.070.000
0
12 tháng
521
Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin, 300 μg (FM-300)
2.662.500
2.662.500
0
12 tháng
522
Hóa chất dùng để phát hiện Cryptococcus spp
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
523
Hóa chất dùng để khảo sát các thành phần của nấm
14.600.000
14.600.000
0
12 tháng
524
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
525
Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8
2.381.000
2.381.000
0
12 tháng
526
Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
527
Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và 2
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
528
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
529
Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11
2.715.000
2.715.000
0
12 tháng
530
Ống chân không không chống đông vô trùng
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
531
Ống dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao
5.182.000
5.182.000
0
12 tháng
532
Hóa chất bổ sung để nuôi cấy vi khuẩn lao
3.411.000
3.411.000
0
12 tháng
533
Hỗn hợp kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi khuẩn lao
2.605.000
2.605.000
0
12 tháng
534
Thanh định tính kháng nguyên của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex
2.989.000
2.989.000
0
12 tháng
535
Hộp ủ để duy trì khí trường
3.672.000
3.672.000
0
12 tháng
536
Hộp ủ để duy trì khí trường cỡ lớn
7.344.000
7.344.000
0
12 tháng
537
Gói tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí
49.515.000
49.515.000
0
12 tháng
538
Tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
8.528.000
8.528.000
0
12 tháng
539
Gói tạo khí trường cho vi khuẩn cần CO2
21.320.000
21.320.000
0
12 tháng
540
Khoanh định danh giả định trực khuẩn gram âm kỵ khí
2.540.000
2.540.000
0
12 tháng
541
Đầu côn vàng
8.064.000
8.064.000
0
12 tháng
542
Đầu côn xanh
2.064.000
2.064.000
0
12 tháng
543
Ống nghiệm nhựa các cỡ
36.382.500
36.382.500
0
12 tháng
544
Lọ xét nghiệm phân (có thìa lấy bệnh phẩm)
1.176.000
1.176.000
0
12 tháng
545
Lọ cấy nước tiểu
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
546
Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, có hạt
184.464.000
184.464.000
0
12 tháng
547
Ống vận chuyển mẫu bệnh phẩm
1.040.000.000
1.040.000.000
0
12 tháng
548
Mycoplasma IST2
47.906.250
47.906.250
0
12 tháng
549
Chai cấy máu phát hiện vi nấm
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
550
Ống nghiệm chân không glucose 2ml
8.258.400
8.258.400
0
12 tháng
551
Test RSV (virus hợp bào hô hấp)
9.373.200
9.373.200
0
12 tháng
552
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
9.476.000
9.476.000
0
12 tháng
553
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
44.200.000
44.200.000
0
12 tháng
554
Khoanh giấy kháng sinh METRONIDAZOLE
1.597.500
1.597.500
0
12 tháng
555
Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
556
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H
525.000
525.000
0
12 tháng
557
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H
525.000
525.000
0
12 tháng
558
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H
525.000
525.000
0
12 tháng
559
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O
525.000
525.000
0
12 tháng
560
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O
525.000
525.000
0
12 tháng
561
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O
525.000
525.000
0
12 tháng
562
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
563
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
564
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
19.488.000
19.488.000
0
12 tháng
565
Đo hoạt độ AST (GOT), 200ml/hộp
128.996.000
128.996.000
0
12 tháng
566
Đo hoạt độ ALT (GPT), 300ml/hộp
86.303.000
86.303.000
0
12 tháng
567
Thẻ định danh thủ công nhanh cho nhóm liên cầu Streptococci
13.380.000
13.380.000
0
12 tháng
568
Thẻ định danh thủ công nhanh cho vi khuẩn kỵ khí
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
569
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm có colistin
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
570
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
571
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES
3.880.000
3.880.000
0
12 tháng
572
Nước khử khoáng vô trùng
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
573
Ống lấy mẫu 2.5 mL
29.190.000
29.190.000
0
12 tháng
574
Thuốc thử xét nghiệm TPO
710.768.520
710.768.520
0
12 tháng
575
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
37.485.000
37.485.000
0
12 tháng
576
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
710.768.520
710.768.520
0
12 tháng
577
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
11.025.000
11.025.000
0
12 tháng
578
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
15.419.566
15.419.566
0
12 tháng
579
Điện cực xét nghiệm Natri
14.801.850
14.801.850
0
12 tháng
580
Điện cực xét nghiệm Kali
14.156.164
14.156.164
0
12 tháng
581
Điện cực xét nghiệm Clorid
14.004.648
14.004.648
0
12 tháng
582
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
10.207.449
10.207.449
0
12 tháng
583
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rheumatoid Factors (RF)
15.272.400
15.272.400
0
12 tháng
584
Chất chuẩn cho xét nghiệm RHEUMATOID FACTORS (RF)
1.228.584
1.228.584
0
12 tháng
585
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
2.398.764
2.398.764
0
12 tháng
586
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
3.060.642
3.060.642
0
12 tháng
587
Ống máu lắng chân không
3.125.000
3.125.000
0
12 tháng
588
Khoanh kháng sinh Ceftazidime+avibactam
1.855.875
1.855.875
0
12 tháng
589
Khoanh kháng sinh Ceftolozane+tazobactam
595.875
595.875
0
12 tháng
590
Dây bơm nhu động
10.419.064
10.419.064
0
12 tháng
591
Bóng đèn
32.159.072
32.159.072
0
12 tháng
592
Xy-lanh hút bệnh phẩm
24.871.616
24.871.616
0
12 tháng
593
Xy-lanh hút hóa chất
31.574.444
31.574.444
0
12 tháng
594
Kim hút bệnh phẩm
21.597.246
21.597.246
0
12 tháng
595
Kim hút hóa chất
15.485.844
15.485.844
0
12 tháng
596
Màng bơm chân không
16.811.454
16.811.454
0
12 tháng
597
Cóng phản ứng cho xét nghiệm sinh hóa
101.625.000
101.625.000
0
12 tháng
598
Ống đựng mẫu đầu vào dung tích ≥5ml
6.479.000
6.479.000
0
12 tháng
599
Màng ngăn
46.550.000
46.550.000
0
12 tháng
600
Đèn halogen
58.608.000
58.608.000
0
12 tháng
601
Tế bào đo mẫu
207.570.000
207.570.000
0
12 tháng
602
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
193.050.000
193.050.000
0
12 tháng
603
Đầu côn 100 - 1000 μl
29.877.120
29.877.120
0
12 tháng
604
Đầu côn 0.5 - 250 μl
30.870.000
30.870.000
0
12 tháng
605
Ống lưu giữ chủng
8.605.440
8.605.440
0
12 tháng
606
Kít tạo khí trường vi hiếu khí
60.912.000
60.912.000
0
12 tháng
607
Kít tạo khí trường kỵ khí
28.080.000
28.080.000
0
12 tháng
608
Thanh chỉ thị kỵ khí
10.044.000
10.044.000
0
12 tháng
609
Que cấy định lượng 1 microlit
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
610
Que cấy định lượng 10 microlit
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
611
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 15ml có nắp
161.910.000
161.910.000
0
12 tháng
612
Giấy định danh nhóm máu (loại chia ô)
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
613
Que vô trùng làm kháng sinh đồ
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
614
Bóng đèn cho máy đông máu
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
615
Bơm áp lực
18.030.000
18.030.000
0
12 tháng
616
Kim hút bệnh phẩm cho máy XN huyết học
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
617
Tay gắp đông máu
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
618
Màng điện cực máy xét nghiệm điện giải
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
619
Que khuấy
18.701.298
18.701.298
0
12 tháng
620
Giếng phản ứng máy AU
15.041.700
15.041.700
0
12 tháng
621
Van 3 ngả rửa kim hút bệnh phẩm
63.486.522
63.486.522
0
12 tháng
622
Đầu côn
3.030.300
3.030.300
0
12 tháng
623
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
624
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
625
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
626
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-75
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
627
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
628
Chủng chuẩn Eikenella corrodens ATCC BAA-1152
4.300.000
4.300.000
0
12 tháng
629
Chủng chuẩn Clostridium septicum ATCC 12464
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
630
Chủng chuẩn Bacteroides ovatus ATCC BAA-1296
3.950.000
3.950.000
0
12 tháng
631
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
632
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
633
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
634
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
635
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
636
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
637
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299
6.450.000
6.450.000
0
12 tháng
638
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
639
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC BAA-976
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
640
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC BAA-977
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
641
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-1026
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
642
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019
6.350.000
6.350.000
0
12 tháng
643
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis ATCC 6258
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
644
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
645
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 1ul
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
646
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 10ul
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
647
Hộp đọc kết quả khay kháng sinh đồ
22.700.000
22.700.000
0
12 tháng
648
Hóa chất xét nghiệm Free PSA
97.902.400
97.902.400
0
12 tháng
649
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA
6.118.875
6.118.875
0
12 tháng
650
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
26.924.000
26.924.000
0
12 tháng
651
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs
6.853.140
6.853.140
0
12 tháng
652
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
17.622.360
17.622.360
0
12 tháng
653
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
654
Hóa chất định lượng (PlGF) trong huyết thanh người
424.462.500
424.462.500
0
12 tháng
655
Hóa chất xây dựng đường chuẩn xét nghiệm PlGF
18.191.250
18.191.250
0
12 tháng
656
Hoá chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1
60.637.500
60.637.500
0
12 tháng
657
Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1 dạng hòa tan trong huyết thanh người
169.785.000
169.785.000
0
12 tháng
658
Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
659
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
733.287.282
733.287.282
0
12 tháng
660
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
6.699.892
6.699.892
0
12 tháng
661
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
7.600.020
7.600.020
0
12 tháng
662
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
7.600.020
7.600.020
0
12 tháng
663
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
7.600.020
7.600.020
0
12 tháng
664
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR
771.750.000
771.750.000
0
12 tháng
665
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR
9.178.314
9.178.314
0
12 tháng
666
Test nhanh Galactomannan LFA
13.250.000
13.250.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 6: Vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 6: Vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây