Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép DN80, bao gồm phụ kiện |
16 |
cặp bích |
||
2 |
Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép DN50, bao gồm phụ kiện |
4 |
cặp bích |
||
3 |
Giảm đồng trục DN150>80 |
4 |
cái |
||
4 |
Nối 1 đầu ren trong 25mm, tráng kẽm |
52 |
cái |
||
5 |
Nối 2 đầu ren trong 25mm, tráng kẽm |
156 |
cái |
||
6 |
U-bolt, Bulông, Ron và các phụ kiện nối kèm theo |
1 |
HT |
||
7 |
Sơn cho hệ thống giá đỡ |
1 |
HT |
||
8 |
Thép mạ kẽm giá đỡ |
1442.3077 |
kg |
||
9 |
Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông |
1.5 |
tấn |
||
10 |
Gối đỡ ống |
10 |
cái |
||
11 |
Đào, đắp tiếp địa toàn trạm |
||||
12 |
Đào rãnh tiếp địa |
1 |
lô |
||
13 |
Đắp rãnh tiếp địa |
1 |
lô |
||
14 |
Phần VTTB điện do chủ đầu tư cấp tại công trường, nhà thầu tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt hoàn chỉnh |
||||
15 |
Máy cắt điện 1 pha, kèm bộ truyền động (có tủ chung truyền động 3 pha cho 3 máy cắt), loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt, dây tiếp địa và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
16 |
Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt (chung giá đỡ máy biến dòng 24kV), dây tiếp địa và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. |
1 |
Bộ |
||
17 |
Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
18 |
Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
1 |
Bộ |
||
19 |
Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 0 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
2 |
Bộ |
||
20 |
Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
21 |
Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
22 |
Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
23 |
Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
1 |
Bộ |
||
24 |
Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 0 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng động cơ và bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
2 |
Bộ |
||
25 |
Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
26 |
Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao, dây tiếp địa và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
27 |
Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10VA-CL 0.5 kèm trụ đỡ thiết bị, kẹp cực, dây tiếp địa và phụ kiện lắp đặt |
6 |
Bộ |
||
28 |
Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 20VA-5P20 và 2 cuộn 10VA-CL0.5, kèm trụ đỡ thiết bị, kẹp cực, dây tiếp địa và phụ kiện lắp đặt |
3 |
Bộ |
||
29 |
Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 1 cuộn dây thứ cấp: cuộn 1 bảo vệ 20VA-5P20, kèm trụ đỡ thiết bị, kẹp cực, nắp chụp đầu cực, dây tiếp địa và phụ kiện lắp đặt |
3 |
Bộ |
||
30 |
Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 2 cuộn dây thứ cấp: 1 cuộn đo lường 10VA-CL0.5 và 1 cuộn bảo vệ 5P20-20VA, kèm trụ đỡ thiết bị, kẹp cực, nắp chụp đầu cực, dây tiếp địa và phụ kiện lắp đặt |
3 |
Bộ |
||
31 |
Máy biến điện áp, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, kèm trụ đỡ thiết bị, kẹp cực, nắp chụp đầu cực, hộp đấu dây, dây tiếp địa và phụ kiện lắp đặt. |
3 |
Bộ |
||
32 |
Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 30kV-10kA, kèm trụ đỡ thiết bị, kẹp cực, nắp chụp đầu cực, đồng hồ đếm sét, dây tiếp địa và phụ kiện lắp đặt. |
6 |
Bộ |
||
33 |
Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, kèm trụ đỡ sứ, kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ dây ACX185mm2). |
3 |
Bộ |
||
34 |
Dây dẫn nhôm bọc cách điện ACX 185mm2 |
60 |
m |
||
35 |
Dây dẫn nhôm ACSR 500mm2 |
200 |
m |
||
36 |
Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g |
10 |
ống |
||
37 |
Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây 1xACX 185mm2 với 1xACX 185mm2, kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt |
3 |
Bộ |
||
38 |
Phần Vật liệu nối đất trạm do nhà thầu cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường |
||||
39 |
Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn CV240mm2, dùng làm dây nối đất trung tính MBA 220kV |
80 |
m |
||
40 |
Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn CV120mm2, dùng làm dây nối đất trung tính MBA tự dùng và vỏ MBA 220kV, 22kV, CSV 22kV |
120 |
m |
||
41 |
Dây thép mạ kẽm D16 |
200 |
m |
||
42 |
Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn CV50mm2 dùng để nối tủ bảng |
30 |
m |
||
43 |
Ke liên kết |
25 |
Cái |
||
44 |
Cờ tiếp địa bằng thép mạ kẽm |
25 |
cái |
||
45 |
Đầu cốt đồng dùng cho dây CV240mm2. |
4 |
Cái |
||
46 |
Đầu cốt đồng dùng cho dây CV120mm2. |
16 |
Cái |
||
47 |
Đầu cốt đồng dùng cho dây CV50mm2. |
6 |
Cái |
||
48 |
Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x40, thép không rỉ |
110 |
Cái |
||
49 |
Kẹp định vị dây tiếp địa vào trụ |
120 |
Cái |
||
50 |
Mối hàn điện |
100 |
Mối |