Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220566737-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị gia hạn thời điểm đóng thầu Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển máy biến áp 220 kV
Xin gia hạn thời điểm đóng thầu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV gia han goi 7.pdf |
| Nội dung trả lời | Do tiến độ đóng điện khẩn của Dự
án, SPMB không thể gia hạn thời điểm mở thầu theo đề nghị của nhà thầu |
| File đính kèm nội dung trả lời | Tra loi lam ro lan 1 MBA Duyen Hai 010722.pdf |
| Ngày trả lời | 13:49 01/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển máy biến áp 220 kV Tên dự án là: Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng; Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho: hàng hóa chính là máy biến áp trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất máy biến áp, và các hàng hóa khác như: sứ xuyên, OLTC, dầu, biến dòng chân sứ, hê thống làm mát, hệ thống van, rơle nội bộ… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và được tách chi tiết như sau: Giá EXW tại kho người bán hoặc tại Cảng nhập khẩu, trong đó bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu chào chi phí vận chuyển (đã bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến) và các chi phí cho các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 15 năm. Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 30 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_ E-HSMT. Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các Hồ sơ dự thầu không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 6.5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 4444 Fax: (84-4) 2.220 4455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ; trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn, có màn chắn để chống nhiễu; toàn bộ phụ kiện để đấu nối nội bộ giữa các tủ và lắp đặt hoàn chỉnh MBA đưa vào vận hành | 1 | máy | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV. - Công suất định mức: 250/250/50 MVA. - Tổ đấu dây: YNa0d11. - Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF phù hợp công suất 150/200/250MVA. - Tần số làm việc: 50 Hz. | ||
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | 3 | bộ | Với loại kẹp ngang cho cỡ dây AAC630 mm2 | ||
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | 3 | bộ | Với loại kẹp đứng cho cỡ dây 2xAAC630 mm2 | ||
| 4 | Kẹp cực thiết bị trung tính phía 220-110kV | 1 | bộ | Cho dây đồng bọc 240mm2 (bao gồm dây đồng bọc 240mm2 và sứ cách điện cố định trên thân MBA) | ||
| 5 | Kẹp cực thiết bị phía 24kV | 3 | bộ | Cho dây nhôm bọc ACX 1C-185mm2 | ||
| 6 | Phía 22kV không được che kín, sứ xuyên 22kV là loại ngoài trời, các đầu cực sứ phải có đầu chụp cách điện, bọc cách điện cho toàn bộ thanh dẫn 22kV, đầu cốt cáp 22kV, đầu cốt CSV 22kV và sứ xuyên 22kV của MBA, đảm bảo khoảng cách làm việc ngoài trời giữa pha pha, pha-đất tối thiểu đáp ứng theo quy phạm trang bị điện (tối thiểu 33cm sau khi bọc cách điện). | 1 | bộ | Phù hợp đấu nối dây nhôm bọc ACX 1C-185 mm2 | ||
| 7 | Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động | 1 | bộ | Phù hợp với thiết kế | ||
| 8 | Sàn thao tác tại vị trí tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (từ điểm thao tác đến vị trí người vận hành không quá 1.3m). | 1 | bộ | Phù hợp với thiết kế | ||
| 9 | Tài liệu và phần mềm: Cho trình duyệt gồm: 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA. 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các bản vẽ nội bộ tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 4/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tài liệu cuối cùng gồm: 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA và các biên bản thử nghiệm xuất xưởng 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì MBA và các phụ kiện MBA. 4/ Các bản vẽ nội bộ các tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 5/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). 6/ Tất cả các hồ sơ, CO, CQ, test xuất xưởng, tài liệu hướng dẫn, bản vẽ … phải ghi trên đĩa CD và cung cấp 08 bộ cho bên mua | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển, kích kéo máy biến áp:Bao gồm cả bảo hiểm và tất cả chi phí gia cố đường bộ, xin giấy phép, di dời và tái lập lại trong quá trình vận chuyển MBA (kể cả dầu và phụ kiện) đến công trường, đặt lên bệ móng (bao gồm việc nâng hạ, căn chỉnh MBA vào vị trí trên bệ móng trước khi bàn giao cho chủ đầu tư). | 1 | Trọn gói/máy | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Bảo dưỡng máy biến áp | 1 | Trọn gói/máy | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Giám sát, hướng dẫn lắp đặt, thử nghiệm và nghiệm thu vận hành | 1 | Trọn gói/máy | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 240Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ; trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn, có màn chắn để chống nhiễu; toàn bộ phụ kiện để đấu nối nội bộ giữa các tủ và lắp đặt hoàn chỉnh MBA đưa vào vận hành | 1 | máy | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | 3 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | 3 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Kẹp cực thiết bị trung tính phía 220-110kV | 1 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Kẹp cực thiết bị phía 24kV | 3 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Phía 22kV không được che kín, sứ xuyên 22kV là loại ngoài trời, các đầu cực sứ phải có đầu chụp cách điện, bọc cách điện cho toàn bộ thanh dẫn 22kV, đầu cốt cáp 22kV, đầu cốt CSV 22kV và sứ xuyên 22kV của MBA, đảm bảo khoảng cách làm việc ngoài trời giữa pha pha, pha-đất tối thiểu đáp ứng theo quy phạm trang bị điện (tối thiểu 33cm sau khi bọc cách điện). | 1 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động | 1 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Sàn thao tác tại vị trí tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (từ điểm thao tác đến vị trí người vận hành không quá 1.3m). | 1 | bộ | Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối tại ấp Đường Liếu, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Tài liệu và phần mềm: Cho trình duyệt gồm: 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA. 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các bản vẽ nội bộ tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 4/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). | 3 | bộ | Theo quy định HSMT | Theo tiến độ dự án |
| 10 | Tài liệu cuối cùng gồm: 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA và các biên bản thử nghiệm xuất xưởng 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì MBA và các phụ kiện MBA. 4/ Các bản vẽ nội bộ các tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 5/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). 6/ Tất cả các hồ sơ, CO, CQ, test xuất xưởng, tài liệu hướng dẫn, bản vẽ … phải ghi trên đĩa CD và cung cấp 08 bộ cho bên mua | 10 | bộ | Theo quy định HSMT | Theo tiến độ dự án |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 65.410.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.900.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp có điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 30.525.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.050.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.525.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.050.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.525.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.050.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ; trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn, có màn chắn để chống nhiễu; toàn bộ phụ kiện để đấu nối nội bộ giữa các tủ và lắp đặt hoàn chỉnh MBA đưa vào vận hành | 1 | máy | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV. - Công suất định mức: 250/250/50 MVA. - Tổ đấu dây: YNa0d11. - Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF phù hợp công suất 150/200/250MVA. - Tần số làm việc: 50 Hz. | ||
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | 3 | bộ | Với loại kẹp ngang cho cỡ dây AAC630 mm2 | ||
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | 3 | bộ | Với loại kẹp đứng cho cỡ dây 2xAAC630 mm2 | ||
| 4 | Kẹp cực thiết bị trung tính phía 220-110kV | 1 | bộ | Cho dây đồng bọc 240mm2 (bao gồm dây đồng bọc 240mm2 và sứ cách điện cố định trên thân MBA) | ||
| 5 | Kẹp cực thiết bị phía 24kV | 3 | bộ | Cho dây nhôm bọc ACX 1C-185mm2 | ||
| 6 | Phía 22kV không được che kín, sứ xuyên 22kV là loại ngoài trời, các đầu cực sứ phải có đầu chụp cách điện, bọc cách điện cho toàn bộ thanh dẫn 22kV, đầu cốt cáp 22kV, đầu cốt CSV 22kV và sứ xuyên 22kV của MBA, đảm bảo khoảng cách làm việc ngoài trời giữa pha pha, pha-đất tối thiểu đáp ứng theo quy phạm trang bị điện (tối thiểu 33cm sau khi bọc cách điện). | 1 | bộ | Phù hợp đấu nối dây nhôm bọc ACX 1C-185 mm2 | ||
| 7 | Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động | 1 | bộ | Phù hợp với thiết kế | ||
| 8 | Sàn thao tác tại vị trí tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (từ điểm thao tác đến vị trí người vận hành không quá 1.3m). | 1 | bộ | Phù hợp với thiết kế | ||
| 9 | Tài liệu và phần mềm: Cho trình duyệt gồm: 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA. 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các bản vẽ nội bộ tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 4/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tài liệu cuối cùng gồm: 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA và các biên bản thử nghiệm xuất xưởng 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì MBA và các phụ kiện MBA. 4/ Các bản vẽ nội bộ các tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 5/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). 6/ Tất cả các hồ sơ, CO, CQ, test xuất xưởng, tài liệu hướng dẫn, bản vẽ … phải ghi trên đĩa CD và cung cấp 08 bộ cho bên mua | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cơm lành, canh ngọt. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.