Thông báo mời thầu

Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:07 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Dưỡng Thái Bắc, xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
Gói thầu
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Dưỡng Thái Bắc, xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 30/08/2022
đến
20:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (06/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Dưỡng Thái Bắc, xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành, Báo đấu thầu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.890.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 978.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu)52
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1+ Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1+ Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4Cán bộ phụ trách thanh toán1+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
5Cán bộ an toàn lao động1Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,89100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt146,0188100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,363m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,5723m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,7227m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2788100m2
7Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5145100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8394tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4868tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,136m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3454100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0435tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9169tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51,1946m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,0834m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4899100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5685tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4048100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,485100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,485100m3/1km
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,306m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6777100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1994tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8127tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,8741m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3015100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5716tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7806tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7935tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60,4282m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9572100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,8617tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7236m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7444100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1463tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5458tấn
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9344100m3
38Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50,78m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,4082m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,008m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,7252m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,6759m3
43Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,1543m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4669m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3907100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0721tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3076tấn
48Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2013tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2013tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5246100m2
51Tôn úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,08md
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt323,9998m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,114m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt535,9634m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt290,7792m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt210,5268m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt495,7m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74,1256m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt802,506m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt860,605m2
61Công đắp chữ '' Nhà VH...''Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1toàn bộ
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt383,24m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,16m
64Tấm xốp tôn nềnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0562m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,6352m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,706m2
67Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,76m2
68Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,36m2
69Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,32m2
70Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,45m2
71Vách cố định nhôm hệ, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,08m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3881tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,45m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,11261m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,27100m
76Lắp đặt chếch - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17cái
78Cầu chắn rác INOXChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,67091m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,28571m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,6523m3
82Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,0774m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,177m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,138m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4226m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2116100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1844tấn
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt64,3m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,75m2
90Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0612100m3
91Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,12m3
BPHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8m
5Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
8Bu lông + đai ốc định vịChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
10Hộp đếm sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,441m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,44m3
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14bộ
16Lắp đặt đèn ốp trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
18Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
19Lắp đặt tủ tôn âm tường 450x350x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
23Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
25Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m
26Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m
27Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt350m
28Lắp đặt ống nhựa D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt400m
29Lắp đặt ống nhựa D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
30Đế nhựa âm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
31Bình bột chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
32Bình khí CO2 chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
33Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
34Hộp chứa bình cứu hỏaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
CCỔNG TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,32051m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3396m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,6518m3
4Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt47,4324m2
5Đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,12m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8104100m3
7Rải NilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,104100m2
8Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,04m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt210m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7581m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,25081m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,003m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,3442m3
14Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2094100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1773m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,81m3
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4385m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1987100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3097tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt931 cấu kiện
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,05m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95,396m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0485100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0163100m3
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3245m3
28Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0125100m2
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2207m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1252100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0363tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0846tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3135m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,2133m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,2133m2
36Gia công cổng sắt mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1636tấn
37Gia công cổng sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0732tấn
38Thép bản Inox 304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,67kg
39Bản lề cối xoay InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0089100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3363100m3
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,0551m3
43Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2106100m2
44Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,3538m3
45Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,3243m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2124m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3159100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1008tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,386tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,8297m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,1057m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,452m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,8835100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,631tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5301 cấu kiện
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt142,296m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100,3205m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt92,4m
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt466,3246m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích: ≥ 250 lít2
2Máy trộn vữaDung tích: ≥ 250 lít2
3Máy cắt gạch đáSử dụng tốt2
4Máy toàn đạcSử dụng tốt1
5Máy phát điện150KVA1
6Ô tô tự đổTải trọng > 5T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích: ≥ 250 lít
2
2
Máy trộn vữa
Dung tích: ≥ 250 lít
2
3
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt
2
4
Máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1
5
Máy phát điện
150KVA
1
6
Ô tô tự đổ
Tải trọng > 5T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
3,89 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
146,0188 100m Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
3 Đắp cát đen phủ đầu cọc
23,363 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
21,5723 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40
84,7227 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
6 Ván khuôn bê tông lót móng
0,2788 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
7 Ván khuôn móng
1,5145 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,8394 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,4868 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,136 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3454 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0435 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,9169 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
14 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
51,1946 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
8,0834 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4899 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5685 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,4048 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
19 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,485 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất II
1,485 100m3/1km Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
10,306 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6777 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1994 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,8127 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
14,8741 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,3015 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5716 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,7806 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,7935 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
30 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
60,4282 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
31 Ván khuôn gỗ sàn mái
4,9572 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,8617 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
4,7236 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7444 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1463 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,5458 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
37 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
1,9344 100m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
38 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40
50,78 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
70,4082 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40
28,008 m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
18,7252 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
42 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
12,6759 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
28,1543 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,4669 m3 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3907 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0721 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,3076 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
1,2013 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
49 Lắp dựng xà gồ thép
1,2013 tấn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
3,5246 100m2 Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây