Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phương tiện đo điện trở cách điện |
58 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Phương tiện đo điện trở đất |
29 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Phương tiện đo điện trở đất, điện trở suất (loại có đo bằng kìm đo dòng) |
18 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Chuẩn năng lượng 1 pha |
24 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Chuẩn năng lượng 3 pha |
41 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Máy đo điện dẫn |
8 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Cầu đo kiểm tra biến áp |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Máy biến dòng điện chuẩn |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Biến áp đo lường chuẩn |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Bộ chia áp bù tỉ số |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Thiết bị thử cao áp |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Bộ tải kiểm định TI |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Bộ tải kiểm định TU |
4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Bộ tạo áp |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Bộ tạo dòng |
1 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha |
5 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk - Kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Kho cơ sở 2: Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |