Thông báo mời thầu

Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:27 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kè chống sạt lở bờ sông Trà Khúc đoạn qua thôn Hà Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
Gói thầu
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Kè chống sạt lở bờ sôngTrà Khúc đoạn qua thôn Hà Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
11:30 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 15/09/2022
đến
11:30 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:30 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
230.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (22/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Kè chống sạt lở bờ sông Trà Khúc đoạn qua thôn Hà Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật và Thiết kế BVTC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Long Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Tân Phát

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 24.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình kè chống sạt lở. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VNĐ.Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh thực hiện công trình tương tự (Công trình kè chống sạt lở; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT để chứng minh quy mô công trình tương tự; Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)75
2Phụ trách kỹ thuật công trình1Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
3Phụ trách trắc đạc công trình1Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
4Phụ trách về an toàn lao động1Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
5Phụ trách nghiệm thu thanh toán1Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
6Phụ trách tài chính1Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)53
7Công nhân kỹ thuật15Đáp ứng tiêu chí nêu tại mục 2.2, Chương III, phần 1.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKè.
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61,934100m3
2Vận chuyển đất đi thải bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I (trừ tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,584100m3
3Đắp đất kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (K>=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4724100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.754,3812m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V875,438110m³/1km
6Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1758100m3
7Vận chuyển đất bóc phong hóa đi thải bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1758100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V33,8799100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9718100m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V195,7411m3
11Đắp đá hộc bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9149100m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V120,696100m2
13Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V552,833m3
14Làm tầng lọc chân kè bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V220,3831m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,76m3
17Bê tông lề gia cố 2 bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,816m3
18Bê tông mái gia cố phía khu dân cư SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,726m3
19Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,42m3
20Bê tông cơ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,551m3
21Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V892,543m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.231,3575tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V223,135810 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.231,3575tấn
25Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17.8441 tấm
26Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,637m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,686m3
28Bê tông đế cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,306m3
29Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1131 cấu kiện
31Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,831m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V90,4256100m2
33Ván khuôn khung dầm + đế cọc tiêu + lề phía sông + cơ kè + mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V34,9189100m2
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1875100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m2
36Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2553100m2
37Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5475tấn
38Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,9282tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,37tấn
40Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8053tấn
41Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3583tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
44Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90,5309100m2
45Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86100m2
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V402,631m2
47Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.3861 rọ
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,688100m
50Gỗ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
51Ma tít chèn khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,37kg
52Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,1185100m
53Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
BKhóa đầu kè
1Bê tông dầm khóa đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,796m3
2Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118100m2
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1101 rọ
4Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483100m2
CKhóa cuối kè
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,614m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,968m3
3Bê tông tiếp giáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,481m3
4Bê tông dầm khóa cuối kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,604m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đoạn ống dài 6m-đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4653100m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5126100m2
7Ván khuôn đỉnh kè + tiếp giáp + dầm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5316100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m2
9Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V321 rọ
11Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4336100m2
12Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7315100m2
13Gỗ đệm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
14Ma tít chèn khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01kg
15Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m
16Đát lát khan không chít mạch dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V221,034m3
17Đắp đá hộc bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9419100m3
18Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
19Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3681m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
DCống thoát nước số 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
3Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ chèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
9Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3871 tấm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,245m3
11Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái + chân khay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Bê tông nền + đáy đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
14Bê tông tường đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
17Bê tông tường đầu ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
18Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
20Ván khuôn nền + chân khay + khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9157100m2
23Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
24Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
25Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
26Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
27Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2578tấn
28Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
30Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m2
32Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6485100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
35Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
36Lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
37Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
ECống thoát nước số 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
3Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ chèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
9Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3871 tấm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059m3
11Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái + chân khay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Bê tông nền + đáy đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
14Bê tông tường đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
17Bê tông tường đầu ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
18Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
20Ván khuôn nền + chân khay + khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9157100m2
23Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
24Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
25Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
26Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
27Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577tấn
28Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
30Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m2
32Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9389100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
36Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
37Lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
38Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
FCống thoát nước số 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m3
3Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đổ chèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41,3tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1310 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,3tấn
9Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3331 tấm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
11Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái + chân khay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Bê tông nền + đáy đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
14Bê tông tường đầu vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
17Bê tông tường đầu ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
18Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
20Ván khuôn nền + chân khay + khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6483100m2
23Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
24Lắp dựng cốt thép đầu vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665tấn
25Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827tấn
26Lắp dựng cốt thép đầu ra, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
27Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
28Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
30Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m2
32Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8497100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
35Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
36Lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
37Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
GBiện pháp thi công
1Đắp đất kho bãi, lán trại bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3,K>=0,85 (tận dụng đất đào kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc tấm lát bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
5Vận chuyển đi thải bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
6Đào bụi tre bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85bụi
HHoàn trả đường phục vụ thi công công trình
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2279100m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V131,3853m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,138510m³/1km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,47m3
5Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,37m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6609100m2
7Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
9Làm kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,8309100m
INút giao
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m2
3Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
4Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
6Làm kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3653100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2m32
2Loại thiết bị: Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV1
3Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn1
4Loại thiết bị: Máy lu rung (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 tấn1
5Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn1
6Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn3
7Loại thiết bị: Máy trộn bê tông (Hóa đơn)Đặc điểm thiết bị: ≥ 500L4
8Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)2
9Máy đầm cóc (Hóa đơn)Máy đầm cóc (Hóa đơn)2
10Máy đầm bàn (Hóa đơn)Máy đầm bàn (Hóa đơn)2
11Máy cắt sắt (Hóa đơn)Máy cắt sắt (Hóa đơn)2
12Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)2
13Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)2
14Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)2
15Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)2
16Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)1
17Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)1
18Máy phát điện (Hóa đơn)Máy phát điện (Hóa đơn)1
19Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lựcMáy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực1
20Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Máy đào (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2m3
2
2
Loại thiết bị: Máy ủi (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV
1
3
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn
1
4
Loại thiết bị: Máy lu rung (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 tấn
1
5
Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 tấn
1
6
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
Đặc điểm thiết bị: ≥10 tấn
3
7
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông (Hóa đơn)
Đặc điểm thiết bị: ≥ 500L
4
8
Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)
Máy khoan 2,5KW (Hóa đơn)
2
9
Máy đầm cóc (Hóa đơn)
Máy đầm cóc (Hóa đơn)
2
10
Máy đầm bàn (Hóa đơn)
Máy đầm bàn (Hóa đơn)
2
11
Máy cắt sắt (Hóa đơn)
Máy cắt sắt (Hóa đơn)
2
12
Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)
Máy hàn điện 23kw (Hóa đơn)
2
13
Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)
Máy cắt gạch đá 1,7KW (Hóa đơn)
2
14
Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)
Bơm nước thi công 20CV (Hóa đơn)
2
15
Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)
Đầm dùi 1,5 KW (Hóa đơn)
2
16
Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)
Xe tưới nước (Hóa đơn và có đăng kiểm còn hiệu lực)
1
17
Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)
Máy thủy bình (Hóa đơn và có kiểm định còn hiệu lực)
1
18
Máy phát điện (Hóa đơn)
Máy phát điện (Hóa đơn)
1
19
Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực
Máy toàn đạt điện tử có kiểm định còn hiệu lực
1
20
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phòng Las)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
61,934 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất đi thải bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I (trừ tận dụng đất đê quay)
56,584 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (K>=0,95)
77,4724 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Mua đất để đắp
8.754,3812 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn
875,4381 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
11,1758 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bóc phong hóa đi thải bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I
11,1758 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
33,8799 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
3,9718 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6
195,741 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp đá hộc bằng máy đào 1,25m3
72,9149 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vải địa kỹ thuật
120,696 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải đá dăm 1x2 lót thi công kè bằng thủ công
552,833 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Làm tầng lọc chân kè bằng đá dăm 1x2
220,383 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,386 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
221,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông lề gia cố 2 bên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
44,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông mái gia cố phía khu dân cư SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
59,726 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
34,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông cơ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
86,551 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè- Loại có ngàm, đá 1x2, mác 250
892,543 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
2.231,3575 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
223,1358 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
2.231,3575 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn- Trọng lượng tấm bê tông >50kg
17.844 1 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
463,637 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
42,686 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông đế cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
8,306 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,508 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu
113 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đổ bù SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
225,831 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan
90,4256 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn khung dầm + đế cọc tiêu + lề phía sông + cơ kè + mái gia cố
34,9189 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,1875 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu
0,4068 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn bậc cấp
1,2553 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm
10,5475 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm
24,9282 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công, lắp đặt tấm đan
4,37 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mm
0,8053 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤18mm
1,3583 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm
0,1338 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm
0,5016 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lót bạt nhựa
90,5309 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lót giấy dầu chống thấm
13,86 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
402,631 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn
1.386 1 rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm
0,1458 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm
35,688 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gỗ khe co giãn
0,437 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 190

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây