Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hydrochloric acid – (Axit clohydric HCl 32% ± 1%) |
360677 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
2 |
Natri hydroxit – (Xút lỏng NaOH 45 ± 1 %) |
355346 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
3 |
Hóa chất Lavasol I |
475 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
4 |
Hóa chất Lavasol II |
475 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
5 |
Hóa chất Aluminium sunfat, Al2(SO4)3.18H2O, (Al2O3≥ 14,5%) |
20000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
6 |
Hóa chất Anti-scalant, Genesys |
7000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
7 |
Hóa chất Specfloc A - 1120 flocculant anionic polymer (Polyme anion A - 1120) |
2000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
8 |
Hóa chất Polyacrlamide- ORFLOCK AP-1611 flocculant anionic polymer |
700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
9 |
Hóa chất Citric acid monohydrate |
2700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
10 |
Hóa chất hòa tan cặn bám màng RO (Orpersion G511V) |
7000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
11 |
Hóa chất SBS Sodium Bisunfit (Natri bisulfit NaHSO3 100%) |
13000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
12 |
Hóa chất PAC 10% |
85800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
13 |
Hóa chất STPP (Sodium Tripolyphosphate) FS66 |
1600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
14 |
Crabion TS (EDTA-4Na) |
800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
15 |
Hóa chất TCCA viên 20g, (Trichloroisocyanuric Acid 90% 20 Gram, C3Cl3N3O3) |
300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
16 |
Natri Hypoclorit (Javel NaClO 120g/l) |
38561 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
17 |
Sodium Nitrite (Natri nitrit NaNO2 ≥99%) |
1500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
18 |
Sodium hypochlorit (Javen NaClO 5%) |
500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
19 |
Hóa chất HMV 2808 |
2400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
20 |
Hóa chất HMV 250 |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
21 |
Hóa chất Amoniac- (NH3 22 ± 1%) |
60000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
22 |
Hóa chất Nalco 7330 |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
23 |
Hóa chất Hydrazine (N2H4.H2O 80%±1) |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
24 |
Hoá chất hấp thụ CO2, Soda lime |
600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
25 |
Khí clo hóa lỏng, Cl2 99.99% |
680000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
26 |
Khí amoniac hóa lỏng |
150000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |
|
27 |
Hóa chất Potassium hydroxide KOH |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
4 |