Thông báo mời thầu

Gói thầu T03/2025: Cung cấp thuốc Generic

Tìm thấy: 16:30 03/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Sơn Hòa từ Quý IV/2025 đến hết Quý I/2026
Tên gói thầu
Gói thầu T03/2025: Cung cấp thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Sơn Hòa từ Quý IV/2025 đến hết Quý I/2026
Phân loại KHLCNT
Khác
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
03/11/2025 16:29
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ SƠN HÒA

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 07/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 10/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500502563
Acetyl leucin
63.000.000
63.000
2
PP2500502564
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
13.915.200
13.915
3
PP2500502565
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
18.000.000
18.000
4
PP2500502566
Tizanidin hydroclorid
11.970.000
11.970
5
PP2500502567
Nicorandil
2.091.600
2.092
6
PP2500502568
Cetirizin
400.000
400
7
PP2500502569
Natri clorid
3.654.000
3.654
8
PP2500502570
Clopidogrel
1.656.000
1.656
9
PP2500502571
Glucose
52.500
53
10
PP2500502572
Lidocain
450.000
450
11
PP2500502573
Povidone iodine
2.940.000
2.940
12
PP2500502574
Terbutalin sulfat
987.000
987
13
PP2500502575
Diphenhydramin hydroclorid
630.000
630
14
PP2500502576
Bacillus clausii
132.300.000
132.300
15
PP2500502577
Betamethason dipropionat + Salicylic acid
6.120.000
6.120
16
PP2500502578
Ketoconazol
936.000
936
17
PP2500502579
Metformin hydroclorid
60.000.000
60.000
18
PP2500502580
Glucosamin sulfat
6.300.000
6.300
19
PP2500502581
Fexofenadin hydroclorid
11.500.000
11.500
20
PP2500502582
Piracetam
32.400.000
32.400
21
PP2500502583
Amlodipin + Atorvastatin
22.750.000
22.750
22
PP2500502584
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
27.000.000
27.000
23
PP2500502585
Valsartan + Hydroclorothiazid
36.000.000
36.000
24
PP2500502586
Amlodipin + Lisinopril
28.400.000
28.400
25
PP2500502587
Enalapril + Hydrochlorothiazid
6.200.000
6.200
26
PP2500502588
Dexpanthenol
1.800.000
1.800
27
PP2500502589
Colchicin
546.000
546
28
PP2500502590
Lovastatin
2.520.000
2.520

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500502563
Acetyl leucin
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
2
PP2500502564
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
3
PP2500502565
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
4
PP2500502566
Tizanidin hydroclorid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
5
PP2500502567
Nicorandil
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
6
PP2500502568
Cetirizin
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
7
PP2500502569
Natri clorid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
8
PP2500502570
Clopidogrel
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
9
PP2500502571
Glucose
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
10
PP2500502572
Lidocain
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
11
PP2500502573
Povidone iodine
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
12
PP2500502574
Terbutalin sulfat
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
13
PP2500502575
Diphenhydramin hydroclorid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
14
PP2500502576
Bacillus clausii
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
15
PP2500502577
Betamethason dipropionat + Salicylic acid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
16
PP2500502578
Ketoconazol
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
17
PP2500502579
Metformin hydroclorid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
18
PP2500502580
Glucosamin sulfat
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
19
PP2500502581
Fexofenadin hydroclorid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
20
PP2500502582
Piracetam
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
21
PP2500502583
Amlodipin + Atorvastatin
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
22
PP2500502584
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
23
PP2500502585
Valsartan + Hydroclorothiazid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
24
PP2500502586
Amlodipin + Lisinopril
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
25
PP2500502587
Enalapril + Hydrochlorothiazid
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
26
PP2500502588
Dexpanthenol
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
27
PP2500502589
Colchicin
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
28
PP2500502590
Lovastatin
Trung tâm Y tế Sơn Hòa
03 Ngày
07 ngày
29
Acetyl leucin
Không
Không
Không
Không
5000
Lọ
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 500mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
30
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
Không
Không
Không
Không
2400
Lọ
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
31
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
Không
Không
Không
Không
150000
Viên
Nhóm TCKT: 3. Nồng độ/ hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
32
Tizanidin hydroclorid
Không
Không
Không
Không
10000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
33
Nicorandil
Không
Không
Không
Không
600
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
34
Cetirizin
Không
Không
Không
Không
5000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
35
Natri clorid
Không
Không
Không
Không
1200
Lọ
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 90mg/10ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
36
Clopidogrel
Không
Không
Không
Không
2000
Viên
Nhóm TCKT: 3. Nồng độ/ hàm lượng: 75mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
37
Glucose
Không
Không
Không
Không
50
Ống
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 1,5g/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
38
Lidocain
Không
Không
Không
Không
900
Ống
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 2%/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39
Povidone iodine
Không
Không
Không
Không
200
Chai
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 10%/125ml. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
40
Terbutalin sulfat
Không
Không
Không
Không
200
Ống
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 0,5mg/1ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
41
Diphenhydramin hydroclorid
Không
Không
Không
Không
1000
Ống
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 10mg/1ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
42
Bacillus clausii
Không
Không
Không
Không
45000
Gói
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 2 tỷ bào tử/g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
43
Betamethason dipropionat + Salicylic acid
Không
Không
Không
Không
600
Tuýp
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: (0.064% + 3%)/10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
44
Ketoconazol
Không
Không
Không
Không
300
Tuýp
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 100mg/5g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi da
45
Metformin hydroclorid
Không
Không
Không
Không
120000
Viên
Nhóm TCKT: 3. Nồng độ/ hàm lượng: 1000mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim
46
Glucosamin sulfat
Không
Không
Không
Không
20000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
47
Fexofenadin hydroclorid
Không
Không
Không
Không
50000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 60mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim
48
Piracetam
Không
Không
Không
Không
120000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 400mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang
49
Amlodipin + Atorvastatin
Không
Không
Không
Không
7000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 5mg + 10mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim
50
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
Không
Không
Không
Không
15000
Viên
Nhóm TCKT: 4. Nồng độ/ hàm lượng: 500mg; 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu T03/2025: Cung cấp thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu T03/2025: Cung cấp thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây