Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng. Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính phường Trường Lạc. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,174 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,92 | m2 |
| 3 | Cạo sơn sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 228,935 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,99 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,99 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,99 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,92 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 228,935 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 538,855 | m2 |
| 10 | Dỡ đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83 | cấu kiện |
| 11 | Dỡ đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đào vét cống hở, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,265 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,265 | m3 |
| 14 | Lắp đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,407 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,271 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm đáy dày 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,43 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,71 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,59 | m3 |
| 21 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,129 | m3 |
| 22 | Xây thành mương gạch thẻ 5x10x20cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,644 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,844 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,302 | tấn |
| 26 | Lắp đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 319,88 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 319,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 319,88 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chữ bảng tên trụ sở Ủy ban | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,264 | m3 |
| 37 | Bốc xếp xà bần lên xe vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,264 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,264 | m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,179 | 100m3 |
| 40 | Đào đà bậc cấp, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,209 | m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn >= 4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,086 | 100m |
| 42 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,752 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,386 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,386 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,139 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | tấn |
| 49 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,449 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,113 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,179 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | tấn |
| 53 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,642 | m3 |
| 54 | Bê tông lót đà M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,659 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,976 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,599 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,57 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,042 | m3 |
| 59 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,929 | m3 |
| 60 | Nilon đen lót đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,385 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bậc cấp, cầu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, cầu nối, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | tấn |
| 63 | Bê tông nền, bậc cấp, cầu nối M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,009 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,973 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,415 | tấn |
| 66 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,898 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,542 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,134 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,712 | m3 |
| 70 | Xây bó nền gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,172 | m3 |
| 71 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,498 | m3 |
| 72 | Xây lan can gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,143 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,072 | m3 |
| 74 | Xây tường đầu hồi gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,414 | m3 |
| 75 | Xây tường đầu hồi gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,86 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,825 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159,694 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài bậc cấp, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,204 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 290,544 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,88 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, lam nắng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,212 | m2 |
| 82 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,496 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,896 | m2 |
| 84 | Lát bậc tam cấp gạch chuyên dụng có gờ nổi, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,623 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 118,86 | m2 |
| 86 | Ốp lan can 3 mặt gạch ceramic 20x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,72 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường đá chẻ sơn bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,9 | m2 |
| 88 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102 | m2 |
| 89 | Ốp tường khu WC cao 2m gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 173,898 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,544 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,092 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,544 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 348,99 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm + tay nắm inox + móc khóa + phụ kiện (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,15 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 14x14x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,8 | m2 |
| 99 | Lắp bê lam gió KT 3260x420mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng lan can inox (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,755 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép C45x125x1,8mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,717 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,717 | tấn |
| 103 | Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,398 | 100m2 |
| 104 | Làm trần prima khung kim loại nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125,25 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,574 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC D60 dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D42x2mm (thông đà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | 100m |
| 108 | Lắp cùm bắt inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 109 | Lắp đèn led đôi 2x1,2m-36w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đèn led đơn 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đèn led 1x0,6m-9w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần D=1,5m - 100W + hộp số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 116 | Lắp ổ cắm 2 cực (6 lổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 117 | MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 118 | MCB 2P/40A/6kA (kể cả hộp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 119 | Cáp điện đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 270,8 | m |
| 120 | Cáp điện đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 214 | m |
| 121 | Cáp điện đơn CV 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 122 | Cáp điện đơn CV 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 123 | Ống nhựa bảo hộ vuông 15x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 124 | Ống nhựa bảo hộ vuông 10x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 125 | Ống nhựa bảo hộ tròn fi21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 127 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 128 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,206 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,089 | m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc sỏi 2x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 132 | Thi công tầng lọc than đước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 133 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,089 | m3 |
| 134 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,697 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép đan, đk ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,017 | 100m2 |
| 137 | Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,168 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm dày 19cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,739 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,752 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,13 | m2 |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt nhựa xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi lavabo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi nhấn inox chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm inox (1 vòi nước + 1 hương sen) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt móc treo quần áo loại 6 móc inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 171 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate chân inox dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,224 | m2 |
| 172 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,817 | 100m2 |
| 173 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 327,348 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,4 | m2 |
| 175 | Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,273 | 100m2 |
| 176 | Thi công trần prima khung kim loại nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 225,4 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,49 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.149,04 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 536,634 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,49 | m2 |
| 181 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.149,04 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 536,634 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.149,04 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 989,124 | m2 |
| 185 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,84 | m2 |
| 186 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,84 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,84 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (bao gồm gioang kính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 283,06 | m2 |
| 189 | Chống dột mái tôn hội trường (bao gồm keo bắn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | vị trí |
| 190 | Tháo dỡ và lắp đặt bánh xe cửa sổ nhôm kính (2 bánh xe/1 cánh cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 144 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ thay mới chốt khóa con sò cửa sổ nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | bộ |
| 192 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m2 |
| 194 | Phá dỡ bậc cấp đá granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,5 | m2 |
| 195 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,5 | m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (lam trang trí thép hộp, khung bảo vệ cửa sổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,89 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,89 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | bộ |
| 199 | Tháo dỡ đèn đơn 1x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 200 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m - 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m - 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 204 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (bình CO2 MT5 và bình bột MZF8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 207 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 211 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,78 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,78 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,78 | m2 |
| 214 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,39 | m2 |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,39 | 1m2 |
| 216 | Tháo dỡ hàng rào dây thép lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,96 | m2 |
| 217 | Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,6 | m2 |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 309,6 | m2 |
| 219 | Tháo dỡ đan cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61 | cấu kiện |
| 220 | Tháo dỡ đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cấu kiện |
| 221 | Đào vét cống hở, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,88 | m3 |
| 222 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,089 | 100m3/km |
| 223 | Lắp đan cống hở, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy bào tường | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 |
| 13 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
1 |
2 |
Máy bào tường |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
6 |
Máy uốn thép |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
7 |
Máy cắt thép |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
8 |
Máy hàn |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
11 |
Coppha thép hoặc nhựa (m2) |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
500 |
12 |
Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
3 |
13 |
Máy khoan |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
14 |
Máy cắt gạch |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 6,174 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 309,92 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Cạo sơn sê nô, ô văng | 228,935 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, ô văng | 97,99 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100 | 97,99 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | 97,99 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | 309,92 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | 228,935 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 538,855 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Dỡ đan cống hở | 83 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Dỡ đan hố ga | 2 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Đào vét cống hở, hố ga | 10,265 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | 10,265 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Lắp đan cống hở | 83 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Lắp đan hố ga | 2 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Đào móng đất cấp I | 0,407 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | 0,271 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Đắp cát đệm đáy dày 100 | 3,43 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 1,71 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 1,59 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | 3,129 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Xây thành mương gạch thẻ 5x10x20cm, dày 20cm, vữa XM M75 | 2,64 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,644 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | 0,844 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk | 0,302 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Lắp đan cống hở | 11 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Lắp đan hố ga | 5 | cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m | 3 | đoạn ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm | 0,25 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài hàng rào | 319,88 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | 319,88 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 319,88 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại | 190,6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | 190,6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Lắp đặt chữ bảng tên trụ sở Ủy ban | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Phá dỡ nền bê tông | 14,264 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bốc xếp xà bần lên xe vận chuyển ra khỏi công trình | 14,264 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | 14,264 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Đào móng đất cấp I | 1,179 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Đào đà bậc cấp, đất cấp I | 2,209 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn >= 4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp I | 44,086 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Vét bùn đầu cừ | 3,752 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Đắp đất công trình K = 0,85 | 0,023 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Vận chuyển đất đổ bỏ | 0,011 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Đắp cát đầu cừ | 4,386 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 4,386 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Ván khuôn cột | 0,139 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mm | 0,324 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 11,449 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Ván khuôn cột | 1,113 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Friend dont’t let friend drink and drive – Bạn tốt không để bạn mình say và phải cầm lái "
US Department of transportation
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.