Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây dựng.

Tìm thấy: 10:31 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính phường Trường Lạc.
Gói thầu
Gói thầu thi công xây dựng.
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính phường Trường Lạc.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:22 24/05/2022
đến
11:00 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (01/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa Khu hành chính phường Trường Lạc.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng Tài Lộc. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CÔNG TÁC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,174100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,92m2
3Cạo sơn sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.228,935m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,99m2
5Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,99m2
6Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,99m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,92m2
8Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.228,935m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.538,855m2
10Dỡ đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83cấu kiện
11Dỡ đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cấu kiện
12Đào vét cống hở, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,265m3
13Vận chuyển bùn rác đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,265m3
14Lắp đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83cấu kiện
15Lắp đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cấu kiện
16Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,407100m3
17Đắp đất độ chặt K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,271100m3
18Đắp cát đệm đáy dày 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,43m3
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,71m3
20Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,59m3
21Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,129m3
22Xây thành mương gạch thẻ 5x10x20cm, dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,644m3
24Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,844100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,302tấn
26Lắp đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cấu kiện
27Lắp đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cấu kiện
28Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3đoạn ống
29Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,25100m
30Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.319,88m2
31Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.319,88m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.319,88m2
33Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190,6m2
34Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190,6m2
35Lắp đặt chữ bảng tên trụ sở Ủy banChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
36Phá dỡ nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,264m3
37Bốc xếp xà bần lên xe vận chuyển ra khỏi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,264m3
38Vận chuyển xà bần ra khỏi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,264m3
39Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,179100m3
40Đào đà bậc cấp, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,209m3
41Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn >= 4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,086100m
42Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,752m3
43Đắp đất công trình K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023100m3
44Vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,011100m3
45Đắp cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,386m3
46Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,386m3
47Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,139100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,324tấn
49Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,449m3
50Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,113100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,179tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, đk ≤ 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,696tấn
53Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,642m3
54Bê tông lót đà M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,659m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,976100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,599tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤ 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,57tấn
58Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,042m3
59Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.77,929m3
60Nilon đen lót đổ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,385100m2
61Ván khuôn gỗ bậc cấp, cầu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,025100m2
62Sản xuất lắp dựng cốt thép bậc cấp, cầu nối, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,726tấn
63Bê tông nền, bậc cấp, cầu nối M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,009m3
64Ván khuôn sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,973100m2
65Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,415tấn
66Bê tông sê nô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,898m3
67Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,542100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,134tấn
69Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,712m3
70Xây bó nền gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,172m3
71Xây bậc cấp gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,498m3
72Xây lan can gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,143m3
73Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,072m3
74Xây tường đầu hồi gạch bê tông 19x19x39cm, dày 19cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,414m3
75Xây tường đầu hồi gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,86m3
76Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,825m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159,694m2
78Trát tường ngoài bậc cấp, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,204m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.290,544m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62,88m2
81Trát sê nô, lam nắng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.112,212m2
82Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,496m2
83Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,896m2
84Lát bậc tam cấp gạch chuyên dụng có gờ nổi, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,623m2
85Lát nền gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.118,86m2
86Ốp lan can 3 mặt gạch ceramic 20x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,72m2
87Ốp chân tường đá chẻ sơn bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,9m2
88Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102m2
89Ốp tường khu WC cao 2m gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.173,898m2
91Bả bằng ma tít vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,544m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.175,092m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,544m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.348,99m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm + tay nắm inox + móc khóa + phụ kiện (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,8m2
96Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,16m2
97Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng 5mm (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,15m2
98Lắp dựng khung bảo vệ inox 14x14x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,8m2
99Lắp bê lam gió KT 3260x420mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cấu kiện
100Lắp dựng lan can inox (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,755m2
101Sản xuất xà gồ thép C45x125x1,8mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,717tấn
102Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,717tấn
103Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,398100m2
104Làm trần prima khung kim loại nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.125,25m2
105Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,574100m
106Lắp đặt co PVC D60 dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
107Lắp đặt ống PVC D42x2mm (thông đà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,042100m
108Lắp cùm bắt inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
109Lắp đèn led đôi 2x1,2m-36w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
110Lắp đèn led đơn 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9bộ
111Lắp đèn led 1x0,6m-9w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
112Lắp đặt quạt trần D=1,5m - 100W + hộp sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
116Lắp ổ cắm 2 cực (6 lổ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
117MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
118MCB 2P/40A/6kA (kể cả hộp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
119Cáp điện đơn CV 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.270,8m
120Cáp điện đơn CV 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.214m
121Cáp điện đơn CV 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
122Cáp điện đơn CV 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
123Ống nhựa bảo hộ vuông 15x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m
124Ống nhựa bảo hộ vuông 10x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45m
125Ống nhựa bảo hộ tròn fi21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
126Lắp đặt hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
127Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT210x160x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
128Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,206100m3
129Bê tông lót móng M200, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,089m3
130Thi công tầng lọc sỏi 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,001100m3
131Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,001100m3
132Thi công tầng lọc than đướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,001100m3
133Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,089m3
134Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,697m3
135Lắp dựng cốt thép đan, đk ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,072tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,017100m2
137Xây tường gạch bê tông 9x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,168m3
138Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm dày 19cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,739m3
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,752m2
140Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,13m2
141Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
142Lắp đặt vòi xịt nhựa xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
144Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
145Lắp đặt vòi lavabo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
146Lắp đặt kệ kính + gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
147Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
148Lắp đặt vòi nhấn inox chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
149Lắp đặt phểu thu inox 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m
156Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
157Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
161Lắp đặt co nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
162Lắp đặt co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
163Lắp đặt co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
164Lắp đặt co nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
165Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
166Lắp đặt co nhựa PVC D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
167Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng ngoài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
168Lắp đặt co nhựa PVC D21 (đầu răng trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
169Lắp đặt vòi tắm inox (1 vòi nước + 1 hương sen)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
170Lắp đặt móc treo quần áo loại 6 móc inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
171Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Laminate chân inox dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,224m2
172Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,817100m2
173Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.327,348m2
174Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,4m2
175Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,273100m2
176Thi công trần prima khung kim loại nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.225,4m2
177Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.452,49m2
178Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.149,04m2
179Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.536,634m2
180Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.452,49m2
181Bả bằng ma tít vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.149,04m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.536,634m2
183Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.149,04m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.989,124m2
185Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,84m2
186Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,84m2
187Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,84m2
188Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh và thay gioang kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng (bao gồm gioang kính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.283,06m2
189Chống dột mái tôn hội trường (bao gồm keo bắn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8vị trí
190Tháo dỡ và lắp đặt bánh xe cửa sổ nhôm kính (2 bánh xe/1 cánh cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.144bộ
191Tháo dỡ thay mới chốt khóa con sò cửa sổ nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36bộ
192Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7m2
193Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + khóa chốt gài (theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7m2
194Phá dỡ bậc cấp đá granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,5m2
195Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch chuyên dụng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,5m2
196Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (lam trang trí thép hộp, khung bảo vệ cửa sổ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,89m2
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124,89m2
198Tháo dỡ đèn đôi 2x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53bộ
199Tháo dỡ đèn đơn 1x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
200Tháo dỡ quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
201Lắp đặt đèn led 2x1,2m - 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53bộ
202Lắp đặt đèn led 1x1,2m - 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
203Lắp đặt quạt đảo áp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
204Lắp đặt linh kiện báo cháy (bình CO2 MT5 và bình bột MZF8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
205Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
206Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
207Tháo dỡ bộ xả lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
208Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
209Lắp đặt bộ xả lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
210Lắp đặt vòi xả inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
211Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,78m2
212Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,78m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.145,78m2
214Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,39m2
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,391m2
216Tháo dỡ hàng rào dây thép lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,96m2
217Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,6m2
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.309,6m2
219Tháo dỡ đan cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61cấu kiện
220Tháo dỡ đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cấu kiện
221Đào vét cống hở, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,88m3
222Vận chuyển bùn rác đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,089100m3/km
223Lắp đan cống hở, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3)Kèm theo tài liệu chứng minh.1
2Máy bào tườngKèm theo tài liệu chứng minh.2
3Máy trộn bê tông ≥ 250LKèm theo tài liệu chứng minh.2
4Máy đầm dùiKèm theo tài liệu chứng minh.2
5Máy đầm bànKèm theo tài liệu chứng minh.2
6Máy uốn thépKèm theo tài liệu chứng minh.2
7Máy cắt thépKèm theo tài liệu chứng minh.2
8Máy hànKèm theo tài liệu chứng minh.2
9Máy phát điệnKèm theo tài liệu chứng minh.1
10Máy bơm nướcKèm theo tài liệu chứng minh.2
11Coppha thép hoặc nhựa (m2)Kèm theo tài liệu chứng minh.500
12Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)Kèm theo tài liệu chứng minh.3
13Máy khoanKèm theo tài liệu chứng minh.2
14Máy cắt gạchKèm theo tài liệu chứng minh.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3)
Kèm theo tài liệu chứng minh.
1
2
Máy bào tường
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
4
Máy đầm dùi
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
5
Máy đầm bàn
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
6
Máy uốn thép
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
7
Máy cắt thép
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
8
Máy hàn
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
9
Máy phát điện
Kèm theo tài liệu chứng minh.
1
10
Máy bơm nước
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
11
Coppha thép hoặc nhựa (m2)
Kèm theo tài liệu chứng minh.
500
12
Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
Kèm theo tài liệu chứng minh.
3
13
Máy khoan
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
14
Máy cắt gạch
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
6,174 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài
309,92 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Cạo sơn sê nô, ô văng
228,935 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, ô văng
97,99 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100
97,99 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng
97,99 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà
309,92 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng
228,935 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ
538,855 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Dỡ đan cống hở
83 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Dỡ đan hố ga
2 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Đào vét cống hở, hố ga
10,265 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Vận chuyển bùn rác đổ bỏ
10,265 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Lắp đan cống hở
83 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Lắp đan hố ga
2 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Đào móng đất cấp I
0,407 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Đắp đất độ chặt K = 0,9
0,271 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Đắp cát đệm đáy dày 100
3,43 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6
1,71 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Bê tông móng M200, đá 1x2
1,59 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2
3,129 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Xây thành mương gạch thẻ 5x10x20cm, dày 20cm, vữa XM M75
2,64 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,644 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở
0,844 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk
0,302 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Lắp đan cống hở
11 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Lắp đan hố ga
5 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m
3 đoạn ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm
0,25 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài hàng rào
319,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà
319,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ
319,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại
190,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ
190,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Lắp đặt chữ bảng tên trụ sở Ủy ban
1 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Phá dỡ nền bê tông
14,264 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Bốc xếp xà bần lên xe vận chuyển ra khỏi công trình
14,264 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình
14,264 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Đào móng đất cấp I
1,179 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Đào đà bậc cấp, đất cấp I
2,209 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Đóng cừ tràm L=4,7m đk ngọn >= 4,2cm, 25 cây/m2, đất cấp I
44,086 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Vét bùn đầu cừ
3,752 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Đắp đất công trình K = 0,85
0,023 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Vận chuyển đất đổ bỏ
0,011 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Đắp cát đầu cừ
4,386 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
4,386 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Ván khuôn cột
0,139 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Lắp dựng cốt thép móng, đk ≤ 10mm
0,324 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Bê tông móng M200, đá 1x2
11,449 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Ván khuôn cột
1,113 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây