Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa hệ thống chiếu sáng tuyến Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Đìa Chuối đến cầu Vĩnh Mỹ B Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3880 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây điện và tram biến áp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng; 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phải qua lớp đào nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân kỹ thuât điện (10 người); Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người). | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 2 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), xe nâng người làm việc trên cao (01 người). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thi công xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, rộng 1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | cần đèn |
| 4 | Lắp Đèn Led 120W, IP66 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.165 | m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 648 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | 1 cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 210 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | 1 bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối Domino 2P-60A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93 | hộp |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | 1 cửa |
| 15 | Kéo dây cáp lên đèn CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,93 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,75 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 210 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt khung thép trụ móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,624 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,184 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,92 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,04 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 342,65 | m3 |
| 26 | Lát gạch rãnh cáp đất nung 300x300x15 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,323 | 1000v |
| 27 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,991 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,427 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,04 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,333 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng (bao gồm thiết bị) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 10.mm2 chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Chi phí đấu nối, hạ đồng hồ điện + trụ đèn BTCT cao 10.5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | TG |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải có gắn cẩu > 3T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 2 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải có gắn cẩu > 3T |
(có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
1 |
1 |
Ô tô tải có gắn cẩu > 3T |
(có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
1 |
2 |
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m |
(có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
1 |
2 |
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m |
(có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình |
(còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình |
(còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
(chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
(chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
(chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
(chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
(chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
(chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | 105 | 1 cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | 105 | 1 cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 3 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, rộng 1.5m | 105 | cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 4 | Lắp Đèn Led 120W, IP66 | 105 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 4.165 | m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | 105 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 7 | Làm đầu cáp khô | 648 | đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | 105 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | 105 | 1 cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 10 | Luồn cáp cửa cột | 210 | 1 đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 11 | Đánh số cột thép | 10,5 | 10 cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 105 | 1 bảng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 13 | Lắp đặt hộp nối Domino 2P-60A | 93 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 14 | Lắp cửa cột | 105 | 1 cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 15 | Kéo dây cáp lên đèn CVV 2x2.5mm2 | 8,93 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 16 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x10mm2 | 43,75 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 17 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 chống sét | 210 | m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt khung thép trụ móng | 105 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 78,624 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,55 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,72 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,184 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,92 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 88,04 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 342,65 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 26 | Lát gạch rãnh cáp đất nung 300x300x15 | 13,323 | 1000v | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 27 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | 11,991 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,427 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 88,04 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,333 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng (bao gồm thiết bị) | 4 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | 4 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 10.mm2 chống sét | 8 | m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 35 | Làm đầu cáp khô | 4 | đầu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 36 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | ||
| 37 | Chi phí đấu nối, hạ đồng hồ điện + trụ đèn BTCT cao 10.5m | 4 | TG | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu nhìn qua những cặp kính sẽ biến đồng ra vàng, biến nghèo khổ thành giàu có, và biến nước mắt thành chuỗi ngọc. "
Danh ngôn Tây Ban Nha
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.