Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây dựng: Số 1: Khối phòng chức năng

Tìm thấy: 15:05 20/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 2
Gói thầu
Gói thầu thi công xây dựng: Số 1: Khối phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Cân đối ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 30/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:04 20/12/2019
đến
15:00 30/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 30/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/12/2019 (28/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng: Số 1: Khối phòng chức năng
Tên dự án là: Trường Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang , địa chỉ: Thị trấn Ngã Sáu, Châu Thành, Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Châu Thành. ĐC: Khuôn viên UBND huyện Châu Thành, thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, Hậu Giang. ĐT: 0293.3.948.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phát; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD KTB; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Cửu Long; - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Châu Thành;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang , địa chỉ: Thị trấn Ngã Sáu, Châu Thành, Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Châu Thành. ĐC: Khuôn viên UBND huyện Châu Thành, thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, Hậu Giang. ĐT: 0293.3.948.152

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Châu Thành. ĐC: Khuôn viên UBND huyện Châu Thành, thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, Hậu Giang. ĐT: 0293.3.948.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 435.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: dân dụng; Cấp công trình: cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng dân dungĐã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng dân dung32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục chung:
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trườngKhông1Khoản
2Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng từ thiết kếKhông1Khoản
BXây lắp:
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V5,449100M3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,0363100M3
3Vét bùn đầu cừChương V18,912M3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V18,912M3
5Đóng cừ tràm L=4.5m đường kính gốc >= 7cm. Vào đất cấp IChương V186,03100M
6Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,8182100M3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7025Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1479Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng cao Chương V0,1843Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng cao Chương V2,0128Tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,488100M2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằngChương V0,6234100M2
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,516M3
14Bê tông móng, đá 1x2, rộng Chương V40,209M3
15Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 200Chương V14,25M3
16Bê tông cột, tiết diện Chương V12,257M3
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V6,8208M3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Chương V60,127M3
19SXLD tấm ni lông lót nềnChương V3,1096100M2
20Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Chương V72,973M3
21Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam ngang, lan can, đan tam cấp, bó vỉa, sê nô, đá 1x2, mác 200Chương V15,8697M3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2458M3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtChương V3,2455100M2
24SXLD ván khuôn đà kiềng, đà sàn, đà mái ( bê tông đổ tại chổ)Chương V6,2319100M2
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,2802100M2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànChương V3,9222100M2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió, lam trang tríChương V0,1337100M2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V0,4033Tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V3,1322Tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V0,2671Tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V1,3131Tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng cao Chương V0,8364Tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng cao Chương V6,0415Tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo... cao Chương V0,5678Tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo... cao Chương V3,002Tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Chương V1,2496Tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sê nô đk Chương V6,3216Tấn
38Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dày Chương V6,9042M3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao Chương V2,511M3
40Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Chương V13,1994M3
41Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy Chương V21,684M3
42Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy Chương V22,7734M3
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V323,0272m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V263,5232m2
45Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V368,835m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V82,74M2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V108,04M2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V158,9643M2
49Trát trần, vữa xi măng Mác 75Chương V432,62M2
50SXLD trần Prima khung nhôm nổi ( bao gồm khung xương + chốt gài)Chương V238,52m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Chương V135,6355M2
52Bả bằng matít vào tườngChương V895,8814m2
53Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương V1.156,5198m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủChương V821,6462m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.230,755m2
56Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, 3 lớpChương V110,0275M2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V57,2555m2
58Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V475,35Mét
59Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmChương V671,38M2
60Lát gạch bậc tam cấp KT300x300Chương V46,65M2
61Công tác ốp gạch vào tường trong phòng, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V366,72M2
62Công tác ốp gạch vào tường ngoài phòng, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V54,72M2
63Công tác ốp gạch vào tường bó nền, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V54M2
64Sản xuất tay vịn lan can Inox D60Chương V52,8m
65Sản xuất ống chống tay vịn lan can Inox D34 có nắp chụp chânChương V4,5m
66SX cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1,2 ck 120 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...)Chương V54,6M2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 5mm, khung sắt hộp 14x14x1.2 bảo vệ (toàn bộ phụ kiện đi kèm)Chương V94,08M2
68Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmChương V1,1506Tấn
69Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm mạ kẽmChương V1,1506Tấn
70Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demChương V3,7304100M2
71Lắp đặt tủ điện, KT Chương V2Hộp
72Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa MCB 4 moduleChương V3Hộp
73Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bịChương V13cái
74Lắp đặt mặt đôi dùng cho 3 thiết bịChương V19cái
75Lắp đặt đế nổi đôi (loại tự chống cháy)Chương V13Hộp
76Lắp đặt đế nổi đơn (loại tự chống cháy)Chương V19Hộp
77Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V2Cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V1Cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V15Cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V29Cái
81Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trầnChương V22cái
82Lắp đặt ổ cắm đơnChương V87Cái
83Đèn trang trí âm trầnChương V12Bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V46Bộ
85Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V310Mét
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V160Mét
87Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V70Mét
88Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V350Mét
89Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V120Mét
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V1,8100M
91Lắp đăt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V20Cái
92Cầu chắn rácChương V20Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,4m3: Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực)1
2Máy thủy bình/kinh vĩChứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
3Máy đầm cóc1
4Máy trộn BT > 250 lít2
5Máy cắt sắt, uốn sắt2
6Máy đầm dùi2
7Máy hàn2
8Ván khuôn400m21

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,4m3: Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ còn hiệu lực)
1
2
Máy thủy bình/kinh vĩ
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
3
Máy đầm cóc
1
4
Máy trộn BT > 250 lít
2
5
Máy cắt sắt, uốn sắt
2
6
Máy đầm dùi
2
7
Máy hàn
2
8
Ván khuôn
400m2
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường
1 Khoản Không
2 Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Không
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy
5,449 100M3 Chương V
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90
0,0363 100M3 Chương V
5 Vét bùn đầu cừ
18,912 M3 Chương V
6 Đắp cát nền móng công trình
18,912 M3 Chương V
7 Đóng cừ tràm L=4.5m đường kính gốc >= 7cm. Vào đất cấp I
186,03 100M Chương V
8 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,8182 100M3 Chương V
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,7025 Tấn Chương V
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,1479 Tấn Chương V
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng cao
0,1843 Tấn Chương V
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng cao
2,0128 Tấn Chương V
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,488 100M2 Chương V
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng
0,6234 100M2 Chương V
15 Bê tông lót móng, chiều rộng
18,516 M3 Chương V
16 Bê tông móng, đá 1x2, rộng
40,209 M3 Chương V
17 Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 200
14,25 M3 Chương V
18 Bê tông cột, tiết diện
12,257 M3 Chương V
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
6,8208 M3 Chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200
60,127 M3 Chương V
21 SXLD tấm ni lông lót nền
3,1096 100M2 Chương V
22 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200
72,973 M3 Chương V
23 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam ngang, lan can, đan tam cấp, bó vỉa, sê nô, đá 1x2, mác 200
15,8697 M3 Chương V
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200
0,2458 M3 Chương V
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật
3,2455 100M2 Chương V
26 SXLD ván khuôn đà kiềng, đà sàn, đà mái ( bê tông đổ tại chổ)
6,2319 100M2 Chương V
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
3,2802 100M2 Chương V
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn
3,9222 100M2 Chương V
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió, lam trang trí
0,1337 100M2 Chương V
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
0,4033 Tấn Chương V
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
3,1322 Tấn Chương V
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
0,2671 Tấn Chương V
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao
1,3131 Tấn Chương V
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng cao
0,8364 Tấn Chương V
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng cao
6,0415 Tấn Chương V
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo... cao
0,5678 Tấn Chương V
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo... cao
3,002 Tấn Chương V
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao
1,2496 Tấn Chương V
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sê nô đk
6,3216 Tấn Chương V
40 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dày
6,9042 M3 Chương V
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao
2,511 M3 Chương V
42 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày
13,1994 M3 Chương V
43 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy
21,684 M3 Chương V
44 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy
22,7734 M3 Chương V
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
323,0272 m2 Chương V
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
263,5232 m2 Chương V
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
368,835 m2 Chương V
48 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75
82,74 M2 Chương V
49 Trát xà dầm, vữa XM M75
108,04 M2 Chương V
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75
158,9643 M2 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây dựng: Số 1: Khối phòng chức năng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây dựng: Số 1: Khối phòng chức năng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây