Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:08 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thay thế, sửa chữa hệ thống đèn trang trí, đèn chiếu sáng đô thị trên một số tuyến phố, khu trung tâm quảng trường, cầu A1, cầu C4, cầu Thanh Bình
Gói thầu
Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Thay thế, sửa chữa hệ thống đèn trang trí, đèn chiếu sáng đô thị trên một số tuyến phố, khu trung tâm quảng trường, cầu A1, cầu C4, cầu Thanh Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thành phố Điện Biên Phủ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:10 25/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:00 18/08/2022
đến
10:10 25/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:10 25/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/08/2022 (23/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tên dự án là: Thay thế, sửa chữa hệ thống đèn trang trí, đèn chiếu sáng đô thị trên một số tuyến phố, khu trung tâm quảng trường, cầu A1, cầu C4, cầu Thanh Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện: Biên; Địa chỉ Đội 2A, Thôn Thanh Đông, Xã Thanh Luông, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch. * Tư vấn lập, đánh giá, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 86, Tổ dân phố 3, Phường Thanh Trường, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 743.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp IV hợp đồng có giá trị >=1.735.000.000 VND Số lượng hợp đồng có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.735.000.000 VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.735.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:2- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V321m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V16,4m3
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V201 cột
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V13,1516100m3
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,164100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,164100m3/1km
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6505m3
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V13,0102m2
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V101 cần đèn
11Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V201 bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0134km/dây
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
15Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
16Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
17Kẹp xiết cápTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V37cái
18Kẹp đỡ cápTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
19Đai inoxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V120bộ
20Móc treo má ốpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
21Ghíp nối điệnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
22Ghíp lấy điệnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
BHẠNG MỤC: TRANG TRÍ CẦU A1
1Gia công khung trang trí bằng thép hộp 40x40x2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5066tấn
2Lắp dựng khung bằng thép hộp 40x40x2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5066tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V204,61m2
4Lắp đèn LED D30 viền công trình kiến trúcTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V63,64100 bóng
5Bộ nguồn 12VDC 360WTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V37bộ
6Hoa ban LED sáng trắngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V222bông
7Lắp bộ điều khiểnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
9Dây dẫn điện DC 3x1,5mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V860m
CHẠNG MỤC: TRANG TRÍ CẦU C4
1Gia công khung bằng thép hộp 40x40x1.4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9784tấn
2Lắp dựng khung bằng thép hộp 40x40x1.4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9784tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V58,60741m2
4Lắp đèn LED D30 viền công trình kiến trúcTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V38,44100 bóng
5Lắp bộ điều khiểnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
6Bộ nguồn 12VDC 360WTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V31bộ
7Hoa ban LED sáng trắngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V62bông
8Dây dẫn điện DC 3x1.5Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V989m
9Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6cột
10Lắp choá đèn ở độ cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bảng
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
13Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
14Kẹp ghíp lấy điện từ lưới chiếu sán hiện trạngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
DHẠNG MỤC: TRANG TRÍ CẦU THANH BÌNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2m2
2Sơn cột đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
3Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, độ cao H Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V210 lốp
4Công tác xúc dọn phế thải xây dựngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V251 tấn
5Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kếtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V25tấn
6Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V3100m
7Khóa cóc cáp 8mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V192cái
8Tăng cáp 8mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,116tấn
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V61 cột
11LED đúc Full F5Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V88dây
12Bộ nguồn 12VDC 360WTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
13Dây điện nhôm vặn xoắn 2x16 cấp nguồn AC chínhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
14Dây dẫn điện DC 3x1.5Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V21 tủ
16Công lắp đặtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6công
17Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, độ cao H ≥ 3mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100 bóng
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V72m
19Lắp bộ điều khiển nhấp nháyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
20Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V61 tủ
EHẠNG MỤC: TRANG TRÍ CÂY XANH
1Lắp đèn LED dây trang trí cây, độ cao H >=3mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V72cây
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2.160m
3Đèn LED dâyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V3.320dây
4Bộ chuyển đổi nguồnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V144bộ
FHẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG
1Thay thế bảng hoa điện tử trang trí ngang đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi≥ 1,5KW2
2Máy đầm bàn≥ 1KW2
3Máy đầm cóc(đầm đất cầm tay ≥70kg)2
4Máy trộn bê tông≥ 250l2
5Cần trục ô tô>=3T1
6Xe nâng>=12m1
7Ô tô vận tải thùng≥ 7,0 T2
8Máy khoan>=4,5Kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
2
Máy đầm bàn
≥ 1KW
2
3
Máy đầm cóc
(đầm đất cầm tay ≥70kg)
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250l
2
5
Cần trục ô tô
>=3T
1
6
Xe nâng
>=12m
1
7
Ô tô vận tải thùng
≥ 7,0 T
2
8
Máy khoan
>=4,5Kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III
32 1m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
2 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
16,4 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
3 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m
20 1 cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,6 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90
13,1516 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
6 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,164 100m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,164 100m3/1km Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
8 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,6505 m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
9 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30
13,0102 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m
10 1 cần đèn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
11 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m
20 1 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp
1,0134 km/dây Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
13 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m
30 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt
1 1 tủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo
20 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn
1,2 100m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
17 Kẹp xiết cáp
37 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
18 Kẹp đỡ cáp
10 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
19 Đai inox
120 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
20 Móc treo má ốp
47 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
21 Ghíp nối điện
4 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
22 Ghíp lấy điện
60 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
23 Gia công khung trang trí bằng thép hộp 40x40x2
2,5066 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
24 Lắp dựng khung bằng thép hộp 40x40x2
2,5066 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
204,6 1m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
26 Lắp đèn LED D30 viền công trình kiến trúc
63,64 100 bóng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
27 Bộ nguồn 12VDC 360W
37 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
28 Hoa ban LED sáng trắng
222 bông Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
29 Lắp bộ điều khiển
6 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2
200 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
31 Dây dẫn điện DC 3x1,5mm
860 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
32 Gia công khung bằng thép hộp 40x40x1.4
0,9784 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
33 Lắp dựng khung bằng thép hộp 40x40x1.4
0,9784 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
58,6074 1m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
35 Lắp đèn LED D30 viền công trình kiến trúc
38,44 100 bóng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
36 Lắp bộ điều khiển
6 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
37 Bộ nguồn 12VDC 360W
31 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
38 Hoa ban LED sáng trắng
62 bông Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
39 Dây dẫn điện DC 3x1.5
989 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
40 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m
6 cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
41 Lắp choá đèn ở độ cao
6 bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
42 Lắp bảng điện cửa cột
6 bảng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
100 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
44 Luồn dây từ cáp treo lên đèn
0,6 100m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
45 Kẹp ghíp lấy điện từ lưới chiếu sán hiện trạng
4 cái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2
280 m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột đèn
2 m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
48 Sơn cột đèn
2 1m2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
49 Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, độ cao H
2 10 lốp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V
50 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng
25 1 tấn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây