Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20211279214-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20211279214-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thiết bị Mua sắm trang thiết bị văn phòng phổ biến, thiết bị chuyên dùng và thiết bị dùng chung cho các phòng, cơ quan chuyên môn, UBND các xã, thôn bản trên địa bàn huyện Điện Biên năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2020-2021 trở lại. Nêu rõ xuất sứ, nhãm mác sản phẩm. - Micro hội trường Có Trung tâm bảo hành chính hãng của nhà sản xuất tại Việt Nam; Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của nhà phân phối. Có tài liệu kỹ thuật (catalogue). Nếu trường hợp tài liệu kỹ thuật không đầy đủ thông số kỹ thuật, thì phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà phân phối chính thức hợp lệ tại Việt Nam. - Máy chiếu đa năng Sản phẩm chào thầu phải có xác nhận hoặc cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu; Cung cấp Catalogue bản gốc của nhà sản xuất; Sản phẩm chào thầu có đầy đủ giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa ISO 9001:2015 và chứng nhận ISO (14001: 2015) Sản phẩm chào thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. - Camera họp trực tuyến; Sản phẩm được đánh giá và cấp chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO9001:2015 Sản phẩm có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng từ nhà phân phối chính thức tại Việt Nam - Bộ máy xử lý phòng họp trực tuyến - Có giấy chứng nhận chất lượng trong đó ghi số S/N của hàng hóa Có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, cam kết kỹ thuật - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất - Máy tính thương hiệu Việt Nam có mặt trên thị trường >= 10 năm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn: + Chứng nhận Hệ thống QLCL ISO 9001:2015 + Chứng nhận Hệ thống QLMT ISO 14001:2015 - Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT. Màn hình đạt chuẩn hiệu suất năng lượng TCVN 9508:2012. - Loa phóng thanh Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Đạt tiêu chuẩn TCVN 6697-5:2009 của Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam - Loa thùng; Tăng âm văn hóa thôn; Loa kéo; Bộ micro không dây Loại cầm tay Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Sản phẩm có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hãng của nhà sản xuất - Máy phát điện Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Sản phẩm có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng từ nhà phân phối chính thức tại Việt Nam - Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 05 (năm) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Điện Biên..
- Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên.
- Điện thoại 0215 3820 585 Fax 0215 3820 585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Điện Biên.. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên. - Điện thoại 0215 3820 585 Fax 0215 3820 585 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Điện Biên.. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên. - Điện thoại 0215 3820 585 Fax 0215 3820 585 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Bàn ghế họp, tiếp khách | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc (của các chức danh còn lại) | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc( chuyên viên) | 18 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời (1 bộ = 2 cái) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ micro không dây Loại cầm tay | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Micro hội trường | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tivi Smart tivi 43 icnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tivi 55 icnh loại smart tivi | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế hội trường gấp | 45 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ghế xoay cần hơi | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế lưới văn phòng | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng tài liệu (tủ gỗ) | 17 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rèm cửa bằng vải | 162 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ máy chiếu + phông máy chiếu | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy định vị | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Máy quét 2 mặt | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy lọc nước | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy Camera (Bao gồm Túi đựng máy) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chân máy | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Microphone thu âm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thẻ nhớ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Pin (Máy Camera) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt hơi nước | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phích đun nước điện | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy ảnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Camera họp trực tuyến quay, quét điều khiển từ xa | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây USB 10m 3.0 | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Giá treo trần hoặc treo tường camera trực tuyến chuyên dụng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ máy xử lý phòng họp trực tuyến và Hệ thống kết nối với các đơn vị | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây HDMI 20m | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Màn hình LED fullcolor 281.000 tỷ màu trong nhà | 4,608 | M² | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ điều khiển LED | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống màn Led | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Màn hình phòng họp trực tuyến 65 inch | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Camera Dome | 16 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Camera Thân | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Camera thân đường phố | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ổ cứng chuyên dụng camera 4TB | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Switch mạng 4PoE | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Switch mạng 8PoE | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ Convert Lan to Quang 1000Mbps | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ mạng bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hộp kỹ thuật Switch Quang | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dây mạng CAT6 | 600 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dây quang 1FO | 150 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Dây điện | 60 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Hạt mạng | 80 | Đầu | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ Bàn ghế ngồi làm việc (lãnh đạo) | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ Bàn ghế ngồi làm việc (cán bộ, công chức) | 36 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ Bàn ghế họp, tiếp khách( phòng lãnh đạo) | 20 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế tựa làm việc | 33 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn hội trường | 162 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế hội trường gấp | 520 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ máy chiếu + phông máy chiếu | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giá đựng tài liệu | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ đựng tài liệu (Tủ sắt) | 54 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Máy phát điện | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Rèm cửa: gồm cửa chính và cửa sổ | 532 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bục Tượng Bác | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bục phát biểu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Két bạc Công ty thiết bị vật tư Ngân hàng SHB khóa số ngoại có tay cầm mở cánh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tivi 49 inch loại smart | 59 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Biển chữ Đảng cộng sản Việt Nam | 36 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cờ Đảng | 37 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cờ Tổ Quốc | 37 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bục để tượng Bác | 38 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tượng Bác Hồ | 40 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ MaKét, chữ | 60 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bục phát biểu | 42 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Quạt trần | 66 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn inox dùng cho nhà văn hóa | 386 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Ghế inox dùng cho nhà văn hóa | 2.455 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Phông chính hội trường màu đỏ | 37 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tăng âm truyền thanh | 11 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Loa phóng thanh vành nhựa | 70 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Loa thùng hội trường văn hóa thôn bản | 73 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tăng âm (âm ly) hội trường văn hóa thôn bản | 49 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Loa cầm tay | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Loa kéo di động (Loa thùng) | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Micro (Có dây) hội trường văn hóa thôn bản | 58 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Míc không dây | 43 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Dây loa hội trường | 440 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ Bàn ghế họp, tiếp khách | 6 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc (của các chức danh còn lại) | 6 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 3 | Bàn làm việc( chuyên viên) | 18 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 4 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời (1 bộ = 2 cái) | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 5 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 6 | Bộ micro không dây Loại cầm tay | 1 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 7 | Micro hội trường | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 8 | Tivi Smart tivi 43 icnh | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 9 | Tivi 55 icnh loại smart tivi | 3 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 10 | Ghế hội trường gấp | 45 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 11 | Ghế xoay cần hơi | 10 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 12 | Ghế lưới văn phòng | 12 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 13 | Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) | 12 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 14 | Tủ đựng tài liệu (tủ gỗ) | 17 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 15 | Rèm cửa bằng vải | 162 | M2 | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 16 | Bộ máy chiếu + phông máy chiếu | 3 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 17 | Máy định vị | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 18 | Máy quét 2 mặt | 3 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 19 | Máy lọc nước | 6 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 20 | Máy Camera (Bao gồm Túi đựng máy) | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 21 | Chân máy | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 22 | Microphone thu âm | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 23 | Thẻ nhớ | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 24 | Pin (Máy Camera) | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 25 | Quạt hơi nước | 3 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 26 | Phích đun nước điện | 6 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 27 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 28 | Máy ảnh | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 29 | Camera họp trực tuyến quay, quét điều khiển từ xa | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 30 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 31 | Dây USB 10m 3.0 | 2 | Cuộn | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 32 | Giá treo trần hoặc treo tường camera trực tuyến chuyên dụng | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 33 | Bộ máy xử lý phòng họp trực tuyến và Hệ thống kết nối với các đơn vị | 1 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 34 | Dây HDMI 20m | 4 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 35 | Màn hình LED fullcolor 281.000 tỷ màu trong nhà | 4,608 | M² | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 36 | Bộ điều khiển LED | 1 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 37 | Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống màn Led | 1 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 38 | Màn hình phòng họp trực tuyến 65 inch | 4 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 39 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 40 | Camera Dome | 16 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 41 | Camera Thân | 4 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 42 | Camera thân đường phố | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 43 | Ổ cứng chuyên dụng camera 4TB | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 44 | Switch mạng 4PoE | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 45 | Switch mạng 8PoE | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 46 | Bộ Convert Lan to Quang 1000Mbps | 1 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 47 | Tủ mạng bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 48 | Hộp kỹ thuật Switch Quang | 4 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 49 | Dây mạng CAT6 | 600 | Mét | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 50 | Dây quang 1FO | 150 | Mét | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 51 | Dây điện | 60 | Mét | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 52 | Hạt mạng | 80 | Đầu | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 53 | Bộ Bàn ghế ngồi làm việc (lãnh đạo) | 23 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 54 | Bộ Bàn ghế ngồi làm việc (cán bộ, công chức) | 36 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 55 | Bộ Bàn ghế họp, tiếp khách( phòng lãnh đạo) | 20 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 56 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân | 2 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 57 | Ghế tựa làm việc | 33 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 58 | Bàn hội trường | 162 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 59 | Ghế hội trường gấp | 520 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 60 | Bộ máy chiếu + phông máy chiếu | 5 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 61 | Giá đựng tài liệu | 6 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 62 | Tủ đựng tài liệu (Tủ sắt) | 54 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 63 | Tủ đựng tài liệu (Tủ gỗ) | 8 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 64 | Máy phát điện | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 65 | Rèm cửa: gồm cửa chính và cửa sổ | 532 | M2 | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 66 | Bục Tượng Bác | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 67 | Bục phát biểu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 68 | Két bạc Công ty thiết bị vật tư Ngân hàng SHB khóa số ngoại có tay cầm mở cánh | 1 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 69 | Tivi 49 inch loại smart | 59 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 70 | Biển chữ Đảng cộng sản Việt Nam | 36 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 71 | Cờ Đảng | 37 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 72 | Cờ Tổ Quốc | 37 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 73 | Bục để tượng Bác | 38 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 74 | Tượng Bác Hồ | 40 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 75 | Bộ MaKét, chữ | 60 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 76 | Bục phát biểu | 42 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 77 | Quạt trần | 66 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 78 | Bàn inox dùng cho nhà văn hóa | 386 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 79 | Ghế inox dùng cho nhà văn hóa | 2.455 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 80 | Phông chính hội trường màu đỏ | 37 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 81 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 82 | Tăng âm truyền thanh | 11 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 83 | Loa phóng thanh vành nhựa | 70 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 84 | Loa thùng hội trường văn hóa thôn bản | 73 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 85 | Tăng âm (âm ly) hội trường văn hóa thôn bản | 49 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 86 | Loa cầm tay | 2 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 87 | Loa kéo di động (Loa thùng) | 3 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 88 | Micro (Có dây) hội trường văn hóa thôn bản | 58 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 89 | Míc không dây | 43 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 90 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 2 | Bộ | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 91 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
| 92 | Dây loa hội trường | 440 | Mét | Các đơn vị thuộc và trực thuộc UBND huyện | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 4 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Bàn ghế họp, tiếp khách | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc (của các chức danh còn lại) | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc( chuyên viên) | 18 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời (1 bộ = 2 cái) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ micro không dây Loại cầm tay | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Micro hội trường | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tivi Smart tivi 43 icnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tivi 55 icnh loại smart tivi | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế hội trường gấp | 45 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ghế xoay cần hơi | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế lưới văn phòng | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng tài liệu (tủ gỗ) | 17 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rèm cửa bằng vải | 162 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ máy chiếu + phông máy chiếu | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy định vị | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Máy quét 2 mặt | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy lọc nước | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy Camera (Bao gồm Túi đựng máy) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chân máy | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Microphone thu âm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thẻ nhớ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Pin (Máy Camera) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt hơi nước | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phích đun nước điện | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy ảnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Camera họp trực tuyến quay, quét điều khiển từ xa | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây USB 10m 3.0 | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Giá treo trần hoặc treo tường camera trực tuyến chuyên dụng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ máy xử lý phòng họp trực tuyến và Hệ thống kết nối với các đơn vị | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây HDMI 20m | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Màn hình LED fullcolor 281.000 tỷ màu trong nhà | 4,608 | M² | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ điều khiển LED | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống màn Led | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Màn hình phòng họp trực tuyến 65 inch | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Camera Dome | 16 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Camera Thân | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Camera thân đường phố | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ổ cứng chuyên dụng camera 4TB | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Switch mạng 4PoE | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Switch mạng 8PoE | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ Convert Lan to Quang 1000Mbps | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ mạng bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hộp kỹ thuật Switch Quang | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dây mạng CAT6 | 600 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dây quang 1FO | 150 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ta không thể đánh mất những gì ta từng tận hưởng. Tất cả những gì ta yêu sâu sắc trở thành một phần trong ta. "
Helen Keller
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.