Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung kiến nghị theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV 974.2020 kien nghị huy bo trai PL.pdf |
| Nội dung trả lời | Ngày 10/9/2020 Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng nhận được Văn bản số 974-2020/ĐN-CV của Công ty TNHH TM Đông Nam về việc kiến nghị hủy bỏ nội dung của E-HSMT trái với quy định, pháp luật đấu thầu.
Sau khi xem xét các quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c), Chương II, Phần 1, Quyết định số 179/QĐ-VPĐKĐĐ ngày 03/9/2020 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt E-HSMT Gói thầu Thiết bị lưu trữ thuộc hạng mục mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2020, đồng thời để đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu được bình đẳng, đúng theo quy định của pháp luật. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng đã thực hiện điều chỉnh một số nội dung quy định về tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Văn phòng Đăng ký đất đai đề nghị Công ty TNHH TM Đông Nam nghiên cứu các nội dung đã được thay đổi, chủ động tham gia, nộp hồ sơ dự thầu theo đúng quy định hiện hành./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Điều chỉnh QĐ số 186 - Thiết bị lưu trữ.pdf |
| Ngày trả lời | 11:04 11/09/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thiết bị lưu trữ Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Điều 2 Nghị định 63/CP; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2019 trở về sau, nêu rõ hãng sản xuất hoặc nước sản xuất theo thiết bị dự thầu. - Hàng hoá chào thầu phải khẳng định khả năng đáp ứng các thông số yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa, thiết bị mẫu để phục vụ trong quá trình đánh giá HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu của từng loại hàng hóa được nêu tại E-HSMT. Thời gian cung cấp không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng theo yêu cầu E-HSMT hoặc Nhà thầu không thực hiện cung cấp đầy đủ hàng mẫu trong khoảng thời gian yêu cầu thì E-HSMT của Nhà thầu có thể bị loại theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.877.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng – Khu hành chính tập trung, Tầng 2, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; số điện thoại liên lạc: 02633.565.368; số Fax: 02633.541211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng – Khu hành chính tập trung, Tầng 2, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; số điện thoại liên lạc: 02633.565.368; số Fax: 02633.541211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng – Khu hành chính tập trung, Tầng 2, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; số điện thoại liên lạc: 02633.565.368; số Fax: 02633.541211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng – Khu hành chính tập trung, Tầng 2, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; số điện thoại liên lạc: 02633.565.368; số Fax: 02633.541211 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 15 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 7 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Kệ lưu trữ bản đồ | 3 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Chi nhánh Đà Lạt; địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, phường 8, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 2 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Chi nhánh Bảo Lộc; địa chỉ: 02 Hồng Bàng, phường 1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 3 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Chi nhánh Đơn Dương; địa chỉ: 124 Đường 2/4, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 4 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 15 | Cái | Chi nhánh Di Linh; địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 5 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 7 | Cái | Chi nhánh Bảo Lâm; địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 6 | Kệ lưu trữ bản đồ | 3 | Cái | Chi nhánh Bảo Lâm; địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 7 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 10 | Cái | Chi nhánh Đạ Huoai; địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| 8 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 6 | Cái | Chi nhánh Cát Tiên; địa chỉ: Tổ dân phố 13, thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng | 60 ngày từ khi ký Hợp đồng cung cấp thiết bị |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 20 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 15 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 7 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Kệ lưu trữ bản đồ | 3 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 10 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại bảng yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Phạm vi cung cấp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thật châm biếm và trào phúng cho thời kỳ hiện đại rằng tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù. "
Soren Kierkegaard
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.