Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ TPP | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 29 đường số 7, KDC Vạn Phát - Cồn Khương, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ nội soi trung thất (*) | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 2 | Bơm tiêm điện | 3 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 3 | Giường bệnh nhân thường | 50 | chiếc | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 4 | Hệ thống đo khuếch tán khí qua màng phổi Viasys Healthcare (*) | 1 | máy | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 5 | Hệ thống thở CPAP (*) | 3 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 6 | Máy điện tim 3 kênh | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 7 | Máy đo độ mê sâu bệnh nhân (*) | 1 | máy | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 8 | Máy gây mê (*) | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 9 | Máy hút chạy liên tục | 4 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 10 | Máy hút PEDAL | 5 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 11 | Máy khí dung (dùng trong bệnh viện) (*) | 30 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 12 | Máy nội soi hô hấp + Nguồn sáng xenon (*) | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 13 | Máy phá rung tim và tạo nhịp tim | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 14 | Máy rửa phim tự động | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 15 | Máy thở (*) | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 16 | Máy thở (cơ động) | 4 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 17 | Máy thở trẻ em (*) | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 18 | Máy tiệt trùng > 250L | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 19 | Phế dung kế | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | Nhà cung cấp phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam (đối với thiết bị có đánh dấu( *)). | |
| 20 | Tủ đầu giường | 50 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | lần | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Cho đến khi hết bảo hành |
| 2 | Bảo trì | 1 | lần | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Cho đến khi hết bảo hành |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | lần | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ nội soi trung thất (*) | 2 | bộ | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bơm tiêm điện | 3 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Giường bệnh nhân thường | 50 | chiếc | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Hệ thống đo khuếch tán khí qua màng phổi Viasys Healthcare (*) | 1 | máy | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Hệ thống thở CPAP (*) | 3 | bộ | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Máy điện tim 3 kênh | 2 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Máy đo độ mê sâu bệnh nhân (*) | 1 | máy | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Máy gây mê (*) | 1 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Máy hút chạy liên tục | 4 | bộ | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Máy hút PEDAL | 5 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Máy khí dung (dùng trong bệnh viện) (*) | 30 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Máy nội soi hô hấp + Nguồn sáng xenon (*) | 1 | bộ | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Máy phá rung tim và tạo nhịp tim | 1 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Máy rửa phim tự động | 2 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Máy thở (*) | 1 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Máy thở (cơ động) | 4 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Máy thở trẻ em (*) | 2 | bộ | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Máy tiệt trùng > 250L | 1 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Phế dung kế | 2 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Tủ đầu giường | 50 | cái | Bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần Thơ, Quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. | Tối đa là 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật 02 người | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí hoặc ngành kỹ thuật khác có liên quan. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nội soi trung thất (*) | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Bơm tiêm điện | 3 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Giường bệnh nhân thường | 50 | chiếc | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Hệ thống đo khuếch tán khí qua màng phổi Viasys Healthcare (*) | 1 | máy | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Hệ thống thở CPAP (*) | 3 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Máy điện tim 3 kênh | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Máy đo độ mê sâu bệnh nhân (*) | 1 | máy | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Máy gây mê (*) | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Máy hút chạy liên tục | 4 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Máy hút PEDAL | 5 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Máy khí dung (dùng trong bệnh viện) (*) | 30 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Máy nội soi hô hấp + Nguồn sáng xenon (*) | 1 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Máy phá rung tim và tạo nhịp tim | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Máy rửa phim tự động | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Máy thở (*) | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Máy thở (cơ động) | 4 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Máy thở trẻ em (*) | 2 | bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Máy tiệt trùng > 250L | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Phế dung kế | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Tủ đầu giường | 50 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2018 trở về sau và thông số kỹ thuật hàng hóa đáp ứng theo Mục 2 Chương V của HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu là một ngọn lửa nồng nhiệt, đừng để nó thiêu cháy sự nghiệp. Ái tình như người khát nước, nhưng phải được uống nước trong sạch. "
V.J. Lênin
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.