Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tìm thấy: 15:00 26/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; Nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500280409_2506260822
Ngày phê duyệt
26/06/2025 14:55
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:59 26/06/2025
đến
09:00 28/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 28/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
756.098.441 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy trăm năm mươi sáu triệu không trăm chín mươi tám nghìn bốn trăm bốn mươi mốt đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2025 (23/02/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid Fusidic
105.105.000
105.105.000
0
12 tháng
2
Alfuzosin HCl
214.074.000
214.074.000
0
12 tháng
3
Alteplase
1.949.400.000
1.949.400.000
0
12 tháng
4
Amoxicilin (dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dạng Kali clavulanate)
160.050.000
160.050.000
0
12 tháng
5
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium)
333.600.000
333.600.000
0
12 tháng
6
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci. 1,5H2O)
430.407.000
430.407.000
0
12 tháng
7
Betahistin
651.600.000
651.600.000
0
12 tháng
8
Bilastin
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
9
Bisoprolol fumarate
772.200.000
772.200.000
0
12 tháng
10
Bisoprolol fumarate
629.400.000
629.400.000
0
12 tháng
11
Brinzolamide
92.193.000
92.193.000
0
12 tháng
12
Bromfenac sodium hydrate (Bromfenac natri hydrat)
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
13
Budesonid
49.812.000
49.812.000
0
12 tháng
14
Budesonide
498.024.000
498.024.000
0
12 tháng
15
Ceftriaxon
56.166.400
56.166.400
0
12 tháng
16
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
331.950.000
331.950.000
0
12 tháng
17
Celecoxib
238.260.000
238.260.000
0
12 tháng
18
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40 mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/Neisseria) catarrhalis 7 mg
117.180.000
117.180.000
0
12 tháng
19
Clarithromycine
363.750.000
363.750.000
0
12 tháng
20
Clopidogrel
2.018.280.000
2.018.280.000
0
12 tháng
21
Clopidogrel, Acid acetylsalicylic
124.968.000
124.968.000
0
12 tháng
22
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg
364.656.000
364.656.000
0
12 tháng
23
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg
233.987.600
233.987.600
0
12 tháng
24
Dapagliflozin
1.368.000.000
1.368.000.000
0
12 tháng
25
Desmopressin ( dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
56.439.000
56.439.000
0
12 tháng
26
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
84.840.000
84.840.000
0
12 tháng
27
Diclofenac sodium
180.660.000
180.660.000
0
12 tháng
28
Diosmin; hesperidin
582.900.000
582.900.000
0
12 tháng
29
Drotaverin hydrochloride
18.571.000
18.571.000
0
12 tháng
30
Dutasteride
138.056.000
138.056.000
0
12 tháng
31
Empagliflozin
100.825.400
100.825.400
0
12 tháng
32
Enoxaparin natri
426.905.000
426.905.000
0
12 tháng
33
Enoxaparin natri
271.591.200
271.591.200
0
12 tháng
34
Epoetin alfa
234.899.500
234.899.500
0
12 tháng
35
Ertapenem
662.905.200
662.905.200
0
12 tháng
36
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
449.120.000
449.120.000
0
12 tháng
37
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
449.120.000
449.120.000
0
12 tháng
38
Esomeprazole natri
1.535.600.000
1.535.600.000
0
12 tháng
39
Etoricoxib
203.385.000
203.385.000
0
12 tháng
40
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules)
475.245.000
475.245.000
0
12 tháng
41
Fenofibrate
482.784.000
482.784.000
0
12 tháng
42
Fenofibrate
874.572.000
874.572.000
0
12 tháng
43
Fluticason propionat (siêu mịn) 0,05%
221.889.000
221.889.000
0
12 tháng
44
Fluvoxamine maleate
26.937.000
26.937.000
0
12 tháng
45
Fosfomycin sodium
465.000.000
465.000.000
0
12 tháng
46
Gliclazid
536.400.000
536.400.000
0
12 tháng
47
Gliclazid
1.537.800.000
1.537.800.000
0
12 tháng
48
Golimumab
599.913.000
599.913.000
0
12 tháng
49
Indapamide
81.625.000
81.625.000
0
12 tháng
50
Infliximab
413.658.000
413.658.000
0
12 tháng
51
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)
1.303.302.000
1.303.302.000
0
12 tháng
52
Insulin degludec; Insulin aspart
246.749.400
246.749.400
0
12 tháng
53
Insulin lispro (insulin lispro 50%; insulin lispro protamine 50%)
231.504.000
231.504.000
0
12 tháng
54
Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)
462.000.000
462.000.000
0
12 tháng
55
Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)
567.000.000
567.000.000
0
12 tháng
56
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
741.000.000
741.000.000
0
12 tháng
57
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)
997.500.000
997.500.000
0
12 tháng
58
Iodixanol
119.070.000
119.070.000
0
12 tháng
59
Iohexol
1.819.902.000
1.819.902.000
0
12 tháng
60
Iohexol
182.742.000
182.742.000
0
12 tháng
61
Iopromide
661.500.000
661.500.000
0
12 tháng
62
Iopromide
155.736.000
155.736.000
0
12 tháng
63
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2,5 mg
771.552.000
771.552.000
0
12 tháng
64
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol Hydrobromide 0,05mg/nhát xịt
635.150.400
635.150.400
0
12 tháng
65
Irbesartan
45.894.400
45.894.400
0
12 tháng
66
Isoleucine ; Leucine ; Lysine (dưới dạng lysine HCl) ; Methionine ; Phenylalanine ; Threonine ; Tryptophan ; Valine ; Arginine ; Histidine ; Alanine; Glycine ; Aspartic acid ; Glutamic acid ; Proline ; Serine ; Tyrosine ; Sodium acetate trihydrate ; Sodium hydroxide ; Potassium acetate ; Magnesium chloride hexahydrate ; Disodium phosphate dodecahydrate .
236.250.000
236.250.000
0
12 tháng
67
Itopride hydrochloride
863.280.000
863.280.000
0
12 tháng
68
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
63.276.000
63.276.000
0
12 tháng
69
Ivabradine
154.020.000
154.020.000
0
12 tháng
70
Lactulose
448.000.000
448.000.000
0
12 tháng
71
Lactulose
286.000.000
286.000.000
0
12 tháng
72
Lercanidipin
59.500.000
59.500.000
0
12 tháng
73
Levetiracetam
95.604.000
95.604.000
0
12 tháng
74
Levofloxacin hydrat
324.797.200
324.797.200
0
12 tháng
75
Levofloxacin hydrat
106.218.000
106.218.000
0
12 tháng
76
Levothyroxine natri
48.300.000
48.300.000
0
12 tháng
77
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
266.880.000
266.880.000
0
12 tháng
78
Linagliptin
193.872.000
193.872.000
0
12 tháng
79
Linagliptin + Metformin hydrochloride
96.860.000
96.860.000
0
12 tháng
80
Mebeverine hydrochloride
528.300.000
528.300.000
0
12 tháng
81
Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 10,0g/100ml
17.992.800
17.992.800
0
12 tháng
82
Metformin hydrochlorid 500mg ( tương đương với metformin 390mg), Glibenclamid 5mg
136.677.000
136.677.000
0
12 tháng
83
Metformin hydrochlorid, Glibenclamide
369.360.000
369.360.000
0
12 tháng
84
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
26.985.270
26.985.270
0
12 tháng
85
Methylprednisolone hemisuccinat
113.565.000
113.565.000
0
12 tháng
86
Metoprolol succinat
833.910.000
833.910.000
0
12 tháng
87
Metoprolol succinat
988.200.000
988.200.000
0
12 tháng
88
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
32.404.800
32.404.800
0
12 tháng
89
Moxifloxacin HCl
107.998.800
107.998.800
0
12 tháng
90
Natri hyaluronat
214.200.000
214.200.000
0
12 tháng
91
Natri Hyaluronate
273.495.200
273.495.200
0
12 tháng
92
Natri valproate 333mg, Acid valproic 145mg
543.816.000
543.816.000
0
12 tháng
93
Nebivolol ( dưới dạng Nebivolol HCl)
608.000.000
608.000.000
0
12 tháng
94
Nimodipine
41.632.500
41.632.500
0
12 tháng
95
Ofloxacin
223.488.000
223.488.000
0
12 tháng
96
Ofloxacin
49.189.800
49.189.800
0
12 tháng
97
Otilonium bromide
141.400.000
141.400.000
0
12 tháng
98
Peptide (Cerebrolysin concentrate)
702.240.000
702.240.000
0
12 tháng
99
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5mg
402.240.000
402.240.000
0
12 tháng
100
Perindopril arginine + Amlodipin
527.120.000
527.120.000
0
12 tháng
101
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
419.700.000
419.700.000
0
12 tháng
102
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500ml
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
103
Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương Pramipexole 0,26mg)
44.668.800
44.668.800
0
12 tháng
104
Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg tương đương với Pramipexole 0,18mg
21.421.400
21.421.400
0
12 tháng
105
Pregabalin
265.275.000
265.275.000
0
12 tháng
106
Propofol
709.008.000
709.008.000
0
12 tháng
107
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
125.664.000
125.664.000
0
12 tháng
108
Racecadotril
24.470.000
24.470.000
0
12 tháng
109
Racecadotril
16.062.000
16.062.000
0
12 tháng
110
Rivaroxaban
116.000.000
116.000.000
0
12 tháng
111
Rivaroxaban
174.000.000
174.000.000
0
12 tháng
112
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
113.400.000
113.400.000
0
12 tháng
113
Rosuvastatin
385.944.000
385.944.000
0
12 tháng
114
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
183.309.600
183.309.600
0
12 tháng
115
Salbutamol sulphate
170.260.000
170.260.000
0
12 tháng
116
Saxagliptin
86.550.000
86.550.000
0
12 tháng
117
Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl)
84.522.000
84.522.000
0
12 tháng
118
Sevoflurane
2.576.592.000
2.576.592.000
0
12 tháng
119
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin monohydrate phosphate)
86.555.000
86.555.000
0
12 tháng
120
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride
191.574.000
191.574.000
0
12 tháng
121
Solifenacine succinate
102.900.000
102.900.000
0
12 tháng
122
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
1.088.604.000
1.088.604.000
0
12 tháng
123
Tafluprost
176.255.280
176.255.280
0
12 tháng
124
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat)
6.819.600
6.819.600
0
12 tháng
125
Tamsulosin HCl
249.900.000
249.900.000
0
12 tháng
126
Ticagrelor
174.603.000
174.603.000
0
12 tháng
127
Tigecyclin
175.440.000
175.440.000
0
12 tháng
128
Tobramycine
119.997.000
119.997.000
0
12 tháng
129
Topiramate
65.376.000
65.376.000
0
12 tháng
130
Trimetazidin dihydroclorid
324.600.000
324.600.000
0
12 tháng
131
Trimetazidine dihydrochloride
427.390.000
427.390.000
0
12 tháng
132
Valsartan
177.954.000
177.954.000
0
12 tháng
133
Vildagliptin
82.250.000
82.250.000
0
12 tháng
134
Vinpocetine
65.520.000
65.520.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Biệt dược gốc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Biệt dược gốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 23

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây