Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Địa chỉ Chủ đầu tư/Bên mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid Fusidic
|
105.105.000
|
105.105.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Alfuzosin HCl
|
214.074.000
|
214.074.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Alteplase
|
1.949.400.000
|
1.949.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Amoxicilin (dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dạng Kali clavulanate)
|
160.050.000
|
160.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate). Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium)
|
333.600.000
|
333.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci. 1,5H2O)
|
430.407.000
|
430.407.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Betahistin
|
651.600.000
|
651.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bilastin
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bisoprolol fumarate
|
772.200.000
|
772.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bisoprolol fumarate
|
629.400.000
|
629.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Brinzolamide
|
92.193.000
|
92.193.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bromfenac sodium hydrate (Bromfenac natri hydrat)
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Budesonid
|
49.812.000
|
49.812.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Budesonide
|
498.024.000
|
498.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Ceftriaxon
|
56.166.400
|
56.166.400
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
|
331.950.000
|
331.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Celecoxib
|
238.260.000
|
238.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40 mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/Neisseria) catarrhalis 7 mg
|
117.180.000
|
117.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Clarithromycine
|
363.750.000
|
363.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Clopidogrel
|
2.018.280.000
|
2.018.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Clopidogrel, Acid acetylsalicylic
|
124.968.000
|
124.968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg
|
364.656.000
|
364.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg
|
233.987.600
|
233.987.600
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Dapagliflozin
|
1.368.000.000
|
1.368.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Desmopressin ( dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
|
56.439.000
|
56.439.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
|
84.840.000
|
84.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Diclofenac sodium
|
180.660.000
|
180.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Diosmin; hesperidin
|
582.900.000
|
582.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Drotaverin hydrochloride
|
18.571.000
|
18.571.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Dutasteride
|
138.056.000
|
138.056.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Empagliflozin
|
100.825.400
|
100.825.400
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Enoxaparin natri
|
426.905.000
|
426.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Enoxaparin natri
|
271.591.200
|
271.591.200
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Epoetin alfa
|
234.899.500
|
234.899.500
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Ertapenem
|
662.905.200
|
662.905.200
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
449.120.000
|
449.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
449.120.000
|
449.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Esomeprazole natri
|
1.535.600.000
|
1.535.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Etoricoxib
|
203.385.000
|
203.385.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules)
|
475.245.000
|
475.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Fenofibrate
|
482.784.000
|
482.784.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Fenofibrate
|
874.572.000
|
874.572.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Fluticason propionat (siêu mịn) 0,05%
|
221.889.000
|
221.889.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Fluvoxamine maleate
|
26.937.000
|
26.937.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Fosfomycin sodium
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Gliclazid
|
536.400.000
|
536.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Gliclazid
|
1.537.800.000
|
1.537.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Golimumab
|
599.913.000
|
599.913.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Indapamide
|
81.625.000
|
81.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Infliximab
|
413.658.000
|
413.658.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)
|
1.303.302.000
|
1.303.302.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Insulin degludec; Insulin aspart
|
246.749.400
|
246.749.400
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Insulin lispro (insulin lispro 50%; insulin lispro protamine 50%)
|
231.504.000
|
231.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)
|
462.000.000
|
462.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)
|
567.000.000
|
567.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
|
741.000.000
|
741.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)
|
997.500.000
|
997.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Iodixanol
|
119.070.000
|
119.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Iohexol
|
1.819.902.000
|
1.819.902.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Iohexol
|
182.742.000
|
182.742.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Iopromide
|
661.500.000
|
661.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Iopromide
|
155.736.000
|
155.736.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,5mg; Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2,5 mg
|
771.552.000
|
771.552.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol Hydrobromide 0,05mg/nhát xịt
|
635.150.400
|
635.150.400
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Irbesartan
|
45.894.400
|
45.894.400
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Isoleucine ; Leucine ; Lysine (dưới dạng lysine HCl) ; Methionine ; Phenylalanine ; Threonine ; Tryptophan ; Valine ; Arginine ; Histidine ; Alanine; Glycine ; Aspartic acid ; Glutamic acid ; Proline ; Serine ; Tyrosine ; Sodium acetate trihydrate ; Sodium hydroxide ; Potassium acetate ; Magnesium chloride hexahydrate ; Disodium phosphate dodecahydrate .
|
236.250.000
|
236.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Itopride hydrochloride
|
863.280.000
|
863.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
|
63.276.000
|
63.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Ivabradine
|
154.020.000
|
154.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Lactulose
|
448.000.000
|
448.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Lactulose
|
286.000.000
|
286.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Lercanidipin
|
59.500.000
|
59.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Levetiracetam
|
95.604.000
|
95.604.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Levofloxacin hydrat
|
324.797.200
|
324.797.200
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Levofloxacin hydrat
|
106.218.000
|
106.218.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Levothyroxine natri
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
|
266.880.000
|
266.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Linagliptin
|
193.872.000
|
193.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Linagliptin + Metformin hydrochloride
|
96.860.000
|
96.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Mebeverine hydrochloride
|
528.300.000
|
528.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 10,0g/100ml
|
17.992.800
|
17.992.800
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Metformin hydrochlorid 500mg ( tương đương với metformin 390mg), Glibenclamid 5mg
|
136.677.000
|
136.677.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Metformin hydrochlorid, Glibenclamide
|
369.360.000
|
369.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
|
26.985.270
|
26.985.270
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Methylprednisolone hemisuccinat
|
113.565.000
|
113.565.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Metoprolol succinat
|
833.910.000
|
833.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Metoprolol succinat
|
988.200.000
|
988.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
32.404.800
|
32.404.800
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Moxifloxacin HCl
|
107.998.800
|
107.998.800
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Natri hyaluronat
|
214.200.000
|
214.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Natri Hyaluronate
|
273.495.200
|
273.495.200
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Natri valproate 333mg, Acid valproic 145mg
|
543.816.000
|
543.816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Nebivolol ( dưới dạng Nebivolol HCl)
|
608.000.000
|
608.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Nimodipine
|
41.632.500
|
41.632.500
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ofloxacin
|
223.488.000
|
223.488.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Ofloxacin
|
49.189.800
|
49.189.800
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Otilonium bromide
|
141.400.000
|
141.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Peptide (Cerebrolysin concentrate)
|
702.240.000
|
702.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5mg
|
402.240.000
|
402.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Perindopril arginine + Amlodipin
|
527.120.000
|
527.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
|
419.700.000
|
419.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri cloride 4,5g/500ml
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương Pramipexole 0,26mg)
|
44.668.800
|
44.668.800
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg tương đương với Pramipexole 0,18mg
|
21.421.400
|
21.421.400
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Pregabalin
|
265.275.000
|
265.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Propofol
|
709.008.000
|
709.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
|
125.664.000
|
125.664.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Racecadotril
|
24.470.000
|
24.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Racecadotril
|
16.062.000
|
16.062.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Rivaroxaban
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Rivaroxaban
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Rosuvastatin
|
385.944.000
|
385.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
|
183.309.600
|
183.309.600
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Salbutamol sulphate
|
170.260.000
|
170.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Saxagliptin
|
86.550.000
|
86.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl)
|
84.522.000
|
84.522.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Sevoflurane
|
2.576.592.000
|
2.576.592.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin monohydrate phosphate)
|
86.555.000
|
86.555.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride
|
191.574.000
|
191.574.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Solifenacine succinate
|
102.900.000
|
102.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
|
1.088.604.000
|
1.088.604.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Tafluprost
|
176.255.280
|
176.255.280
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat)
|
6.819.600
|
6.819.600
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Tamsulosin HCl
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Ticagrelor
|
174.603.000
|
174.603.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Tigecyclin
|
175.440.000
|
175.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Tobramycine
|
119.997.000
|
119.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Topiramate
|
65.376.000
|
65.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Trimetazidin dihydroclorid
|
324.600.000
|
324.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Trimetazidine dihydrochloride
|
427.390.000
|
427.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Valsartan
|
177.954.000
|
177.954.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Vildagliptin
|
82.250.000
|
82.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Vinpocetine
|
65.520.000
|
65.520.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mục tiêu của giáo dục không phải là dạy cách kiếm sống hay cung cấp công cụ để đạt được sự giàu có, mà đó phải là con đường dẫn lối tâm hồn con người vươn đến cái Chân và thực hành cái Thiện. "
Vijaya Lakshmi Pandit
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.