Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | BLDT nhỏ hơn 50 triệu: Nhà thầu phát hành thư BLDT trước khi đóng thầu hay tại thời điểm được mời đối chiếu tài liệu? |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Alteplase
|
2.490.900.000
|
2.490.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Nifedipin
|
1.890.800.000
|
1.890.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid)
|
3.333.000.000
|
3.333.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Isoleucine; Leucine; Lysine (dưới dạng Lysine hydrochloride); Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine; Alanine; Glycine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Proline; Serine; Tyrosine; Sodium acetate trihydrate; Sodium hydroxide; Potassium acetate; Magnesium chloride hexahydrate; Disodium phosphate dodecahydrate
|
544.325.000
|
544.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Amlodipine
|
759.300.000
|
759.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Paclitaxel
|
403.845.750
|
403.845.750
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Paclitaxel
|
634.714.600
|
634.714.600
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Paclitaxel
|
165.904.200
|
165.904.200
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Insulin glulisine
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Irbesartan
|
95.610.000
|
95.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Etoricoxib
|
241.774.000
|
241.774.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Anastrozole
|
2.387.034.000
|
2.387.034.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Exemestane
|
1.170.648.000
|
1.170.648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium)
|
166.800.000
|
166.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
|
128.040.000
|
128.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
|
64.056.000
|
64.056.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
|
119.360.000
|
119.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bevacizumab
|
251.393.133
|
251.393.133
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bevacizumab
|
496.366.500
|
496.366.500
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Brinzolamide
|
17.505.000
|
17.505.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Metoprolol succinat (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol)
|
877.800.000
|
877.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol)
|
219.600.000
|
219.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Betahistin
|
1.498.680.000
|
1.498.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bilastine
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
|
181.434.000
|
181.434.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Ticagrelor
|
111.111.000
|
111.111.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Ticagrelor
|
1.031.745.000
|
1.031.745.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Irinotecan hydrochlorid trihydrate
|
622.491.030
|
622.491.030
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg)
|
195.930.000
|
195.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bicalutamide
|
1.072.803.200
|
1.072.803.200
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Vinpocetine
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Vinpocetine
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Vinpocetine
|
109.200.000
|
109.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Celecoxib
|
59.565.000
|
59.565.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Peptides (Cerebrolysin concentrate)
|
54.862.500
|
54.862.500
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Ciprofloxacin
|
254.838.000
|
254.838.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Irbesartan; Hydrochlorothiazide
|
95.610.000
|
95.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Valsartan; Hydrochlorothiazide
|
519.210.000
|
519.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Valsartan; Hydrochlorothiazide
|
299.610.000
|
299.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Brimonidine tartrate; Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
|
18.351.400
|
18.351.400
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate); Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate)
|
450.072.000
|
450.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bisoprolol fumarate
|
1.072.500.000
|
1.072.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bisoprolol fumarate
|
786.750.000
|
786.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Perindopril arginine (tương ứng với 6,790mg perindopril)10mg
|
708.400.000
|
708.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5mg
|
502.800.000
|
502.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Levofloxacin hydrat
|
88.515.000
|
88.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Levofloxacin hydrat
|
347.997.000
|
347.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci)
|
395.840.000
|
395.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci)
|
298.060.000
|
298.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
|
699.500.000
|
699.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90%; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10%
|
388.600.000
|
388.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Calcipotriol
|
150.150.000
|
150.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate)
|
62.880.000
|
62.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Trimebutine maleate
|
29.060.000
|
29.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Methylprednisolon acetat
|
3.466.900
|
3.466.900
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Gliclazid
|
536.400.000
|
536.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Gliclazid
|
512.600.000
|
512.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Valsartan
|
148.680.000
|
148.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Valsartan
|
46.830.000
|
46.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Natri diquafosol
|
77.805.000
|
77.805.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat); Acid acetylsalicylic
|
1.041.400.000
|
1.041.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Lactulose
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dydrogesteron
|
17.776.000
|
17.776.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Mebeverin hydroclorid
|
88.050.000
|
88.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Apixaban
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Apixaban
|
108.675.000
|
108.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Oxaliplatin
|
988.714.000
|
988.714.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Oxaliplatin
|
594.755.600
|
594.755.600
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Itoprid hydrochloride
|
287.760.000
|
287.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Anidulafungin
|
191.520.000
|
191.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate); Valsartan
|
181.070.000
|
181.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate); Valsartan
|
199.740.000
|
199.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate); Valsartan; Hydrochlorothiazide
|
362.140.000
|
362.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Fulvestrant
|
1.383.613.000
|
1.383.613.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Letrozole
|
362.021.800
|
362.021.800
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
|
5.320.000.000
|
5.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Acid Fusidic
|
75.075.000
|
75.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Gadobutrol
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Vildagliptin
|
246.750.000
|
246.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride)
|
136.320.000
|
136.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride)
|
36.775.000
|
36.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Metformin hydrochlorid
|
2.179.350.000
|
2.179.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Metformin hydrochlorid
|
551.550.000
|
551.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Metformin hydrochlorid; Glibenclamid
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Tofisopam
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Trastuzumab
|
319.235.800
|
319.235.800
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Racecadotril
|
1.606.200
|
1.606.200
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Losartan potassium; Hydrochlorothiazide
|
41.850.000
|
41.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Palbociclib
|
301.350.000
|
301.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Palbociclib
|
164.850.000
|
164.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Palbociclib
|
142.275.000
|
142.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri)
|
276.210.500
|
276.210.500
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Iod (dưới dạng lopamidol 612,4mg/ml)
|
1.155.000.000
|
1.155.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Gefitinib
|
1.340.515.200
|
1.340.515.200
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Empagliflozin
|
3.230.080.000
|
3.230.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Empagliflozin
|
795.990.000
|
795.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α- ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci; Acid 4-methyI-2-oxovaleric (α- ketoanalogue to leucin), muối calci; Acid 2-oxo-3-phenyIpropionic (α- ketoanalogue to phenylalanin), muối calci; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α- ketoanalogue to valin), muối calci; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α- hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci; L-lysin acetat (tương đương với L-lysin); L-threonin; L-tryptophan; L-histidin; L-tyrosin
|
284.000.000
|
284.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Saxagliptin; Metformin hydroclorid
|
321.150.000
|
321.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Fenofibrate
|
35.265.000
|
35.265.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Fenofibrate
|
528.050.000
|
528.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Atorvastatin
|
318.820.000
|
318.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Atorvastatin
|
797.050.000
|
797.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Atorvastatin
|
113.890.000
|
113.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Enoxaparin natri
|
1.280.715.000
|
1.280.715.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Enoxaparin natri
|
282.907.500
|
282.907.500
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Pregabalin
|
176.850.000
|
176.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Rituximab
|
2.562.973.400
|
2.562.973.400
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
|
549.947.000
|
549.947.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat)
|
1.270.988.000
|
1.270.988.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1 mg)
|
18.425.000
|
18.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin acetat, L- Methionin, L-Phenylalanin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, L-Alanin, L- Arginin, L-Aspartic acid, L-Histidin, L- Prolin, L-Serin, L-Tyrosin, Glycin
|
108.306.880
|
108.306.880
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin acetat, L- Methionin, L-Phenylalanin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, L-Alanin, L- Arginin, L-Aspartic acid, L-Histidin, L- Prolin, L-Serin, L-Tyrosin, Glycin
|
291.580.000
|
291.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate)
|
3.297.857.640
|
3.297.857.640
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate)
|
5.797.497.420
|
5.797.497.420
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride)
|
1.520.000.000
|
1.520.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Filgrastim
|
100.448.460
|
100.448.460
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Gabapentin
|
758.172.000
|
758.172.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Nepafenac
|
22.949.850
|
22.949.850
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate)
|
44.912.000
|
44.912.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Esomeprazol natri (tương đương với esomeprazol 40mg)
|
307.120.000
|
307.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
105.543.200
|
105.543.200
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
|
381.752.000
|
381.752.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat)
|
284.150.000
|
284.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Drotaverine hydrochloride
|
74.284.000
|
74.284.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)
|
1.804.572.000
|
1.804.572.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Ofloxacin
|
39.110.400
|
39.110.400
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Ofloxacin
|
7.453.000
|
7.453.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Iohexol
|
1.083.275.000
|
1.083.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Iohexol
|
260.432.000
|
260.432.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Iohexol
|
4.263.980.000
|
4.263.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Saxagliptin
|
173.100.000
|
173.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Xylometazoline hydrochloride
|
23.750.000
|
23.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Xylometazoline hydrochloride
|
19.250.000
|
19.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate)
|
36.998.000
|
36.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate)
|
292.000.000
|
292.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Olopatadine hydrochloride
|
13.109.900
|
13.109.900
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Gadoxetate disodium
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 5mg
|
308.040.000
|
308.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride) 7,5mg
|
316.380.000
|
316.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Budesonid
|
498.120.000
|
498.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Budesonid
|
138.340.000
|
138.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Cyclosporine
|
10.743.600
|
10.743.600
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate)
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate)
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Insulin degludec; Insulin aspart; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 7,68mg Insulin degludec và 3,15mg Insulin aspart
|
2.467.494.000
|
2.467.494.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Natri hyaluronat tinh khiết
|
62.158.000
|
62.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Natri hyaluronat tinh khiết
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
|
139.045.000
|
139.045.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Sevoflurane
|
4.294.200.000
|
4.294.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Golimumab
|
239.965.180
|
239.965.180
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
27.004.000
|
27.004.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
|
13.502.000
|
13.502.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
|
837.420.000
|
837.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Otilonium bromide
|
176.750.000
|
176.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Phospholipids chiết xuất từ phổi bò
|
220.055.000
|
220.055.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
|
217.000.000
|
217.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
|
438.000.000
|
438.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
|
42.420.000
|
42.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Tafluprost
|
12.239.950
|
12.239.950
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg)
|
36.550.000
|
36.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Docetaxel
|
371.234.000
|
371.234.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Docetaxel
|
1.259.772.800
|
1.259.772.800
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin Natri); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri)
|
1.297.460.000
|
1.297.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Temozolomide
|
277.875.000
|
277.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Tobramycin; Dexamethasone
|
5.230.000
|
5.230.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Tobramycin; Dexamethasone
|
189.200.000
|
189.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Tobramycin
|
39.999.000
|
39.999.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Tigecyclin
|
146.200.000
|
146.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat)
|
155.869.776
|
155.869.776
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Travoprost
|
30.276.000
|
30.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Insulin degludec; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 10,98mg Insulin degludec
|
705.372.800
|
705.372.800
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Oxcarbazepine
|
177.408.000
|
177.408.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Iopromide
|
1.984.500.000
|
1.984.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Iopromide
|
178.274.600
|
178.274.600
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri); Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri)
|
131.998.000
|
131.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Trimetazidine dihydrochloride
|
811.500.000
|
811.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
|
2.291.370
|
2.291.370
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid)
|
179.998.000
|
179.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Iodixanol
|
303.187.500
|
303.187.500
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Iodixanol
|
297.675.000
|
297.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Diclofenac natri
|
468.060.000
|
468.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Diclofenac natri
|
30.925.000
|
30.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Diclofenac natri
|
234.858.000
|
234.858.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Poly (O-2-Hydroxyethyl) Starch (HES 130/0,4); Natri clorid
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Rivaroxaban
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Rivaroxaban
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Rivaroxaban
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Alfuzosin HCl
|
137.619.000
|
137.619.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat)
|
66.720.000
|
66.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Lercanidipine HCl
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate); Avibactam (dưới dạng avibactam sodium)
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
|
66.390.000
|
66.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat)
|
512.400.000
|
512.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat)
|
2.054.637.600
|
2.054.637.600
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Sertraline
|
14.087.000
|
14.087.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Acid zoledronic
|
1.065.900.000
|
1.065.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Linezolid
|
952.000.000
|
952.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thứ chúng ta gọi là xã hội dân chủ có thể được định nghĩa cho một số mục đích là một xã hội nơi đa số luôn luôn sẵn sàng đàn áp thiểu số cách mạng. "
Walter Lippmann
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.