Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
|
86.870.000
|
86.870.000
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
|
45.440.000
|
45.440.000
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Actiso.
|
467.600.000
|
467.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
655.504.000
|
655.504.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
4.447.005.000
|
4.447.005.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
1.161.100.000
|
1.161.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
1.760.545.500
|
1.760.545.500
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
85.330.000
|
85.330.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
90.250.000
|
90.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Cao khô lá dâu tằm.
|
349.860.000
|
349.860.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Diệp hạ châu.
|
418.950.000
|
418.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Diệp hạ châu.
|
4.039.200.000
|
4.039.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
275.659.000
|
275.659.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
|
1.690.279.500
|
1.690.279.500
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
442.500.000
|
442.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
1.785.000.000
|
1.785.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
|
723.720.000
|
723.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
287.280.000
|
287.280.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
2.057.250.000
|
2.057.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
764.280.000
|
764.280.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Kim tiền thảo.
|
186.000.000
|
186.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Kim tiền thảo.
|
63.550.000
|
63.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
|
407.748.000
|
407.748.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).
|
31.458.000
|
31.458.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
|
3.202.308.000
|
3.202.308.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
11.765.000
|
11.765.000
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
452.000.000
|
452.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
|
696.000.000
|
696.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
466.200.000
|
466.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
564.480.000
|
564.480.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
113.220.000
|
113.220.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
161.910.000
|
161.910.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
412.720.000
|
412.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
264.000.000
|
264.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
|
434.227.500
|
434.227.500
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
|
1.342.762.500
|
1.342.762.500
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
|
503.842.500
|
503.842.500
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
393.715.000
|
393.715.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
344.925.000
|
344.925.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
669.095.000
|
669.095.000
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
809.600.000
|
809.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
|
1.429.646.400
|
1.429.646.400
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
1.187.500.000
|
1.187.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
288.990.000
|
288.990.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
902.580.000
|
902.580.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền.
|
3.236.003.400
|
3.236.003.400
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
581.445.000
|
581.445.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
603.100.000
|
603.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
649.700.000
|
649.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
|
143.640.000
|
143.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
|
154.140.000
|
154.140.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
|
784.628.000
|
784.628.000
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Chè dây.
|
38.979.000
|
38.979.000
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
102.600.000
|
102.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Men bia ép tinh chế.
|
2.260.625.000
|
2.260.625.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Men bia ép tinh chế.
|
846.250.000
|
846.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
|
319.020.000
|
319.020.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
|
313.260.000
|
313.260.000
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.
|
112.840.000
|
112.840.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
441.945.000
|
441.945.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
224.250.000
|
224.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
706.198.500
|
706.198.500
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
1.285.200.000
|
1.285.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
382.200.000
|
382.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
107.868.000
|
107.868.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
209.000.000
|
209.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
2.528.730.000
|
2.528.730.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
156.800.000
|
156.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
243.200.000
|
243.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Đương quy, Bạch quả.
|
12.730.130.000
|
12.730.130.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
|
3.444.945.000
|
3.444.945.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
|
76.897.000
|
76.897.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
348.040.000
|
348.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
41.600.000
|
41.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
259.290.000
|
259.290.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
612.260.000
|
612.260.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Bách bộ.
|
508.200.000
|
508.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
788.400.000
|
788.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
684.230.400
|
684.230.400
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Lá thường xuân.
|
1.189.728.000
|
1.189.728.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
2.988.720.000
|
2.988.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
1.191.069.000
|
1.191.069.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
2.677.878.000
|
2.677.878.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).
|
233.883.000
|
233.883.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
358.680.000
|
358.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
525.600.000
|
525.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
105.750.000
|
105.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Bột bèo hoa dâu.
|
117.453.000
|
117.453.000
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Bột bèo hoa dâu.
|
305.520.000
|
305.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
|
187.425.000
|
187.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
8.884.800.000
|
8.884.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
1.092.000.000
|
1.092.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
646.680.000
|
646.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
1.065.000.000
|
1.065.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
|
1.217.370.000
|
1.217.370.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
74.700.000
|
74.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Tam thất.
|
95.700.000
|
95.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
|
261.450.000
|
261.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
418.700.000
|
418.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).
|
193.830.000
|
193.830.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
|
869.417.010
|
869.417.010
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự đa dạng là gia vị của cuộc sống. Chính nó tạo ra cho cuộc sống tất cả mùi vị. "
William Cowper
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.