Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

    Đang xem  
Tìm thấy: 11:33 25/11/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế trong tỉnh Bình Định sử dụng từ Quý 4 năm 2022 đến hết Quý 4 năm 2023 (Đấu thầu lại)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế trong tỉnh Bình Định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Thời điểm đóng thầu
08:00 16/12/2022
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2366/QĐ-SYT
Ngày phê duyệt
23/11/2022 11:30
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế Bình Định
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
2.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 16/12/2022
Địa điểm mở thầu
Hội trường - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định, 106 Nguyễn Huệ, Tp Quy Nhơn, Bình Định
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.347.145.723 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ ba trăm bốn mươi bảy triệu một trăm bốn mươi lăm nghìn bảy trăm hai mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/12/2022 (14/06/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetazolamid
102.900.000
102.900.000
2.058.000
15 tháng
2
Acetylcystein
191.643.144
191.643.144
3.832.863
15 tháng
3
Acid amin (L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionin; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Histidine; L-Proline; L-Serine; Glycine; L-Cysteine hydrochloride)
275.415.000
275.415.000
5.508.300
15 tháng
4
Acid amin (L-Isoleucine; L-Leusine; L-Lysine (dưới dạng L-lysine acetate); L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Histidine; L-proline; L-Serine; Glycine; L-Cysteine HCI)
98.000.000
98.000.000
1.960.000
15 tháng
5
Ambroxol
69.000.000
69.000.000
1.380.000
15 tháng
6
Amikacin
446.040.000
446.040.000
8.920.800
15 tháng
7
Aminophylin
67.173.500
67.173.500
1.343.470
15 tháng
8
Amoxicilin
47.489.000
47.489.000
949.780
15 tháng
9
Amphotericin B
48.825.000
48.825.000
976.500
15 tháng
10
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; Hỗn hợp Magnesi carbonat-Nhôm hydroxyd
290.035.000
290.035.000
5.800.700
15 tháng
11
Atropin sulfat
65.413.530
65.413.530
1.308.271
15 tháng
12
Bacillus subtilis
256.967.240
256.967.240
5.139.345
15 tháng
13
Bacillus subtilis
976.250.000
976.250.000
19.525.000
15 tháng
14
Bisoprolol
427.500.000
427.500.000
8.550.000
15 tháng
15
Bromhexin hydroclorid
283.489.500
283.489.500
5.669.790
15 tháng
16
Calci carbonat; Vitamin D3
57.380.000
57.380.000
1.147.600
15 tháng
17
Calci carbonat; Vitamin D3
231.567.900
231.567.900
4.631.358
15 tháng
18
Carbimazol
32.830.000
32.830.000
656.600
15 tháng
19
Carboplatin
622.440.000
622.440.000
12.448.800
15 tháng
20
Cefalexin
348.768.000
348.768.000
6.975.360
15 tháng
21
Cefazolin
793.800.000
793.800.000
15.876.000
15 tháng
22
Cefdinir
77.700.000
77.700.000
1.554.000
15 tháng
23
Cefmetazol
1.050.600.000
1.050.600.000
21.012.000
15 tháng
24
Cefoperazon
2.948.130.000
2.948.130.000
58.962.600
15 tháng
25
Cefoperazon
488.829.600
488.829.600
9.776.592
15 tháng
26
Cefoperazon
735.000.000
735.000.000
14.700.000
15 tháng
27
Cefoperazon; Sulbactam
641.907.000
641.907.000
12.838.140
15 tháng
28
Ceftizoxim
2.514.280.000
2.514.280.000
50.285.600
15 tháng
29
Ceftizoxim
1.812.000.000
1.812.000.000
36.240.000
15 tháng
30
Cimetidin
5.250.000
5.250.000
105.000
15 tháng
31
Cisplatin
119.490.000
119.490.000
2.389.800
15 tháng
32
Clindamycin
121.498.500
121.498.500
2.429.970
15 tháng
33
Clotrimazol
59.325.000
59.325.000
1.186.500
15 tháng
34
Clotrimazol
178.500.000
178.500.000
3.570.000
15 tháng
35
Cloxacilin
771.750.000
771.750.000
15.435.000
15 tháng
36
Cồn 70o
7.316.800
7.316.800
146.336
15 tháng
37
Dexchlorpheniramin
132.615.000
132.615.000
2.652.300
15 tháng
38
Dopamin hydroclorid
150.223.500
150.223.500
3.004.470
15 tháng
39
Epirubicin hydroclorid
98.370.000
98.370.000
1.967.400
15 tháng
40
Erythromycin; Tretinoin
191.460.000
191.460.000
3.829.200
15 tháng
41
Erythropoietin
3.727.500.000
3.727.500.000
74.550.000
15 tháng
42
Etomidat
138.000.000
138.000.000
2.760.000
15 tháng
43
Felodipin
134.100.000
134.100.000
2.682.000
15 tháng
44
Fluconazol
66.500.000
66.500.000
1.330.000
15 tháng
45
Fluorouracil (5-FU)
24.948.000
24.948.000
498.960
15 tháng
46
Fluorouracil (5-FU)
27.930.000
27.930.000
558.600
15 tháng
47
Furosemid
696.080.000
696.080.000
13.921.600
15 tháng
48
Galantamin hydrobromid
105.000.000
105.000.000
2.100.000
15 tháng
49
Gentamicin
176.436.000
176.436.000
3.528.720
15 tháng
50
Gliclazid
981.288.000
981.288.000
19.625.760
15 tháng
51
Glipizid
540.168.500
540.168.500
10.803.370
15 tháng
52
Glucose; Natri clorid
91.500.000
91.500.000
1.830.000
15 tháng
53
Haloperidol
64.260.000
64.260.000
1.285.200
15 tháng
54
Heparin (natri)
4.453.755.000
4.453.755.000
89.075.100
15 tháng
55
Hydrochlorothiazid
18.934.200
18.934.200
378.684
15 tháng
56
Ibuprofen
152.500.000
152.500.000
3.050.000
15 tháng
57
Isotretinoin
83.000.000
83.000.000
1.660.000
15 tháng
58
Kali clorid
134.910.000
134.910.000
2.698.200
15 tháng
59
Kẽm (Dưới dạng kẽm gluconat)
336.609.000
336.609.000
6.732.180
15 tháng
60
Lactobacillus acidophilus
103.230.000
103.230.000
2.064.600
15 tháng
61
Lansoprazol
284.200.000
284.200.000
5.684.000
15 tháng
62
Lidocain; Epinephrin (adrenalin)
284.602.500
284.602.500
5.692.050
15 tháng
63
Lidocain; Epinephrin (adrenalin)
103.488.000
103.488.000
2.069.760
15 tháng
64
Loratadin
36.508.030
36.508.030
730.161
15 tháng
65
Loratadin
55.000.000
55.000.000
1.100.000
15 tháng
66
Mebendazol
47.715.900
47.715.900
954.318
15 tháng
67
Methotrexat
75.883.500
75.883.500
1.517.670
15 tháng
68
Methyl ergometrin maleat
364.392.000
364.392.000
7.287.840
15 tháng
69
Morphin sulfat
339.150.000
339.150.000
6.783.000
15 tháng
70
Moxifloxacin
1.050.000.000
1.050.000.000
21.000.000
15 tháng
71
Nalidixic acid
140.976.000
140.976.000
2.819.520
15 tháng
72
Naphazolin
25.882.500
25.882.500
517.650
15 tháng
73
Natri clorid; Kali clorid; Magiesi clorid hexahydrat; Calcium clorid dihydrat; Natri acetat trihydrat; Acid malic
1.308.720.000
1.308.720.000
26.174.400
15 tháng
74
Natri clorid; Kali clorid; Magiesi clorid hexahydrat; Calcium clorid dihydrat; Natri acetat trihydrat; Acid malic
264.894.000
264.894.000
5.297.880
15 tháng
75
Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid; Glucose khan; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
189.000.000
189.000.000
3.780.000
15 tháng
76
Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid; Glucose khan; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
125.000.000
125.000.000
2.500.000
15 tháng
77
Natri hyaluronat
18.480.000
18.480.000
369.600
15 tháng
78
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
1.978.900.000
1.978.900.000
39.578.000
15 tháng
79
Nước oxy già
49.691.250
49.691.250
993.825
15 tháng
80
Ofloxacin
1.780.000.000
1.780.000.000
35.600.000
15 tháng
81
Olanzapin
40.500.000
40.500.000
810.000
15 tháng
82
Omeprazol
1.081.505.470
1.081.505.470
21.630.110
15 tháng
83
Palonosetron hydroclorid
225.000.000
225.000.000
4.500.000
15 tháng
84
Pantoprazol
68.450.000
68.450.000
1.369.000
15 tháng
85
Pantoprazol
125.670.000
125.670.000
2.513.400
15 tháng
86
Papaverin hydroclorid
3.880.800
3.880.800
77.616
15 tháng
87
Paracetamol
155.520.000
155.520.000
3.110.400
15 tháng
88
Paracetamol
85.459.920
85.459.920
1.709.199
15 tháng
89
Paracetamol
1.027.670.000
1.027.670.000
20.553.400
15 tháng
90
Paracetamol
178.360.000
178.360.000
3.567.200
15 tháng
91
Paracetamol
694.854.700
694.854.700
13.897.094
15 tháng
92
Paracetamol; Chlorpheniramin
9.509.000
9.509.000
190.180
15 tháng
93
Paracetamol; Chlorpheniramin; Dextromethorphan
1.415.500.000
1.415.500.000
28.310.000
15 tháng
94
Paracetamol; Chlorpheniramin; Dextromethorphan
112.000.000
112.000.000
2.240.000
15 tháng
95
Perindopril; Indapamid
366.324.800
366.324.800
7.326.496
15 tháng
96
Perindopril; Indapamid
98.372.400
98.372.400
1.967.448
15 tháng
97
Piperacilin; Tazobactam
364.000.000
364.000.000
7.280.000
15 tháng
98
Piperacilin; Tazobactam
280.000.000
280.000.000
5.600.000
15 tháng
99
Piperacilin; Tazobactam
1.092.500.000
1.092.500.000
21.850.000
15 tháng
100
Piracetam
57.000.000
57.000.000
1.140.000
15 tháng
101
Piracetam
281.520.000
281.520.000
5.630.400
15 tháng
102
Piracetam
748.440.000
748.440.000
14.968.800
15 tháng
103
Piroxicam
87.129.000
87.129.000
1.742.580
15 tháng
104
Pregabalin
959.500.000
959.500.000
19.190.000
15 tháng
105
Rotundin
211.974.000
211.974.000
4.239.480
15 tháng
106
Sắt gluconat; Mangan gluconat; Đồng gluconat
2.393.233.920
2.393.233.920
47.864.679
15 tháng
107
Simethicon
252.525.000
252.525.000
5.050.500
15 tháng
108
Simvastatin
231.000.000
231.000.000
4.620.000
15 tháng
109
Spironolacton
379.848.000
379.848.000
7.596.960
15 tháng
110
Spironolacton; Furosemid
229.600.000
229.600.000
4.592.000
15 tháng
111
Sucralfat
155.600.000
155.600.000
3.112.000
15 tháng
112
Terpin hydrat; Codein
873.810.000
873.810.000
17.476.200
15 tháng
113
Urea
53.911.000
53.911.000
1.078.220
15 tháng
114
Valproat natri; Valproic acid
41.360.000
41.360.000
827.200
15 tháng
115
Vinpocetin
108.675.000
108.675.000
2.173.500
15 tháng
116
Vitamin B1
10.110.000
10.110.000
202.200
15 tháng
117
Vitamin B6; Magnesi (lactat)
594.360.000
594.360.000
11.887.200
15 tháng
118
Zoledronic acid
987.500.000
987.500.000
19.750.000
15 tháng
119
Vắc xin ngừa/phòng bệnh cúm mùa (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1N1)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909); A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208); B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type))
1.208.010.000
1.208.010.000
24.160.200
15 tháng
120
Vắc xin ngừa/phòng bệnh nhiễm khuẩn do phế cầu (Polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4)
7.220.130.000
7.220.130.000
144.402.600
15 tháng
121
Vắc xin ngừa/phòng bệnh uốn ván (Giải độc tố uốn ván tinh chế)
177.408.000
177.408.000
3.548.160
15 tháng
122
Vắc xin ngừa/phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu loại B, C (Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C)
394.430.400
394.430.400
7.888.608
15 tháng
123
Vắc xin ngừa/phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B, Hib (Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Kháng nguyên Bordetella pertussis: gồm Giải độc tố ho gà (PT) và Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Virus bại liệt (bất hoạt): – Týp 1 (Mahoney): – Týp 2 (MEF-1): – Týp 3 (Saukett); Kháng nguyên bề mặt viêm gan B; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate); cộng hợp với protein uốn ván)
1.730.400.000
1.730.400.000
34.608.000
15 tháng
124
Vắc xin ngừa/phòng bệnh gây ra bởi phế cầu khuẩn
1.077.300.000
1.077.300.000
21.546.000
15 tháng
125
Vắc xin ngừa/phòng bệnh dại (Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên (0,5ml) chứa Vius dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M))
966.380.000
966.380.000
19.327.600
15 tháng
126
Vắc xin ngừa/phòng bệnh cúm mùa (Kháng nguyên virus cúm Type A (H1N1); Kháng nguyên virus cúm Type A (H3N2); Kháng nguyên virus cúm type B)
84.750.000
84.750.000
1.695.000
15 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây