Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500461318 |
Ketorolac (dạng muối) |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
07 ngày |
20 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500461319 |
Nefopam (dạng muối) |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
07 ngày |
20 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500461320 |
Levobupivacain |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
07 ngày |
20 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500461321 |
Trihexyphenidyl (dạng muối) |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
07 ngày |
20 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500461322 |
Lidocain (dạng muối) |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
07 ngày |
20 ngày |
||||||||||
6 |
Ketorolac (dạng muối) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Ketorolac (dạng muối); Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 30mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
7 |
Nefopam (dạng muối) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Nefopam (dạng muối); Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
8 |
Levobupivacain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Levobupivacain; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 50mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
Trihexyphenidyl (dạng muối) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Trihexyphenidyl (dạng muối); Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
10 |
Lidocain (dạng muối |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Lidocain (dạng muối); Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |