Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 08:55 09/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 5) theo hình thức chào giá trực tuyến rút gọn của Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 5) theo hình thức chào giá trực tuyến rút gọn của Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú thuộc dự toán Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024 - 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn quỹ bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
09/10/2025 08:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Tân Phú

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 16/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 21/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500467058
Etomidat
2.443.770
4.000
2
PP2500467059
Fentanyl
68.292.000
120.000
3
PP2500467060
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
219.450.000
400.000
4
PP2500467061
Prednisolon acetat
132.000.000
240.000
5
PP2500467062
Acetazolamid
2.685.000
5.000
6
PP2500467063
Amitriptylin hydroclorid
8.000.000
16.000
7
PP2500467064
Clopidogrel
173.472.000
312.000
8
PP2500467065
Colchicin
2.835.000
3.000
9
PP2500467066
Diphenhydramin hydroclorid
535.800
600
10
PP2500467067
Glucose
89.400.000
120.000
11
PP2500467068
Naphazolin
2.625.000
5.000
12
PP2500467069
Nước cất pha tiêm
65.520.000
130.000
13
PP2500467070
Polystyren
2.205.000
3.000
14
PP2500467071
Saccharomyces boulardii
984.186.000
2.140.000
15
PP2500467072
Salbutamol (sulfat)
35.280.000
80.000
16
PP2500467073
Tetracyclin (hydroclorid)
51.000.000
60.000
17
PP2500467074
Timolol
3.510.000
6.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500467058
Etomidat
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
2
Etomidat
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
3
PP2500467059
Fentanyl
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
4
Fentanyl
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2400
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
5
PP2500467060
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
6
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ, hàm lượng: 215,2mg/ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
7
PP2500467061
Prednisolon acetat
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
8
Prednisolon acetat
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2400
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 1%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ Mắt
9
PP2500467062
Acetazolamid
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
10
Acetazolamid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2500
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
11
PP2500467063
Amitriptylin hydroclorid
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
12
Amitriptylin hydroclorid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
32000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
13
PP2500467064
Clopidogrel
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
14
Clopidogrel
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
624000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
15
PP2500467065
Colchicin
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
16
Colchicin
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
17
PP2500467066
Diphenhydramin hydroclorid
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
18
Diphenhydramin hydroclorid
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600
Lọ/ống/chai/túi
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
19
PP2500467067
Glucose
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
20
Glucose
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
12000
Chai/lọ/túi/ống
Nồng độ, hàm lượng: 5%; 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
21
PP2500467068
Naphazolin
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
22
Naphazolin
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,05%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ Mũi
23
PP2500467069
Nước cất pha tiêm
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
24
Nước cất pha tiêm
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
130000
Chai/lọ/túi/ống
Nồng độ, hàm lượng: 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm
25
PP2500467070
Polystyren
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
26
Polystyren
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
150
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 5g; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống
27
PP2500467071
Saccharomyces boulardii
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
28
Saccharomyces boulardii
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
214000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 2,26 x 10^9 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống
29
PP2500467072
Salbutamol (sulfat)
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
30
Salbutamol (sulfat)
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8000
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; 2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hô Hấp
31
PP2500467073
Tetracyclin (hydroclorid)
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
32
Tetracyclin (hydroclorid)
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
60000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
33
PP2500467074
Timolol
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh)
01 ngày
03 ngày
34
Timolol
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
130
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ Mắt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 36

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây