Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500467058 |
Etomidat |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
2 |
Etomidat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
3 |
PP2500467059 |
Fentanyl |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
4 |
Fentanyl |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2400 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
5 |
PP2500467060 |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
6 |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 215,2mg/ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
7 |
PP2500467061 |
Prednisolon acetat |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
8 |
Prednisolon acetat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2400 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ Mắt |
||||||||
9 |
PP2500467062 |
Acetazolamid |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
10 |
Acetazolamid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
11 |
PP2500467063 |
Amitriptylin hydroclorid |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
12 |
Amitriptylin hydroclorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
32000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
13 |
PP2500467064 |
Clopidogrel |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
14 |
Clopidogrel |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
624000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
15 |
PP2500467065 |
Colchicin |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
16 |
Colchicin |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
17 |
PP2500467066 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
18 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
19 |
PP2500467067 |
Glucose |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
20 |
Glucose |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5%; 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
21 |
PP2500467068 |
Naphazolin |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
22 |
Naphazolin |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,05%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ Mũi |
||||||||
23 |
PP2500467069 |
Nước cất pha tiêm |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
24 |
Nước cất pha tiêm |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
130000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm |
||||||||
25 |
PP2500467070 |
Polystyren |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
26 |
Polystyren |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
150 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 5g; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
||||||||
27 |
PP2500467071 |
Saccharomyces boulardii |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
28 |
Saccharomyces boulardii |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
214000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 2,26 x 10^9 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
||||||||
29 |
PP2500467072 |
Salbutamol (sulfat) |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
30 |
Salbutamol (sulfat) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; 2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hô Hấp |
||||||||
31 |
PP2500467073 |
Tetracyclin (hydroclorid) |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
32 |
Tetracyclin (hydroclorid) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
||||||||
33 |
PP2500467074 |
Timolol |
Bệnh viện Đa Khoa Tân Phú (609-611 Âu Cơ, Phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
34 |
Timolol |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
130 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ Mắt |