Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500470433 |
Eperison hydrochlorid |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500470434 |
Loxoprofen sodium (dưới dạng Loxoprofen sodium hydrate 68mg) |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500470435 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500470436 |
Morphin HCl |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500470437 |
Fentanyl |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500470438 |
Fentanyl |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500470439 |
Rivaroxaban |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500470440 |
Fluticason propionat |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500470441 |
Fosfomycin (natri) |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500470442 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Bệnh viện Trưng Vương (266 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh) |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
11 |
Eperison hydrochlorid |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
180000 |
Viên |
Hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: viên nén bao phim; Đường dùng: uống |
||||||||
12 |
Loxoprofen sodium (dưới dạng Loxoprofen sodium hydrate 68mg) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
75000 |
Viên |
Hàm lượng: 60mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: uống |
||||||||
13 |
Bacillus subtilis |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
70000 |
Viên |
Hàm lượng: 10^7-10^8 CFU/250mg; Dạng bào chế: viên nang cứng; Đường dùng: uống |
||||||||
14 |
Morphin HCl |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
500 |
Ống |
Hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: dung dịch tiêm; Đường dùng: tiêm |
||||||||
15 |
Fentanyl |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
10000 |
Ống |
Hàm lượng: 0,1mg/2ml; Dạng bào chế: dung dịch tiêm; Đường dùng: tiêm |
||||||||
16 |
Fentanyl |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
2000 |
Ống |
Hàm lượng: 0,5mg/10ml; Dạng bào chế: dung dịch tiêm; Đường dùng: tiêm |
||||||||
17 |
Rivaroxaban |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
20000 |
Viên |
Hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: viên nén bao phim; Đường dùng: uống |
||||||||
18 |
Fluticason propionat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1500 |
Chai |
Hàm lượng: 50mcg/60 liều; Dạng bào chế: thuốc xịt mũi định liều; Đường dùng: xịt mũi |
||||||||
19 |
Fosfomycin (natri) |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
4000 |
Lọ |
Hàm lượng: 2g; Dạng bào chế: thuốc bột pha tiêm; Đường dùng: tiêm |
||||||||
20 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1000 |
Tuýp |
Hàm lượng: 3% + 0,064% (3% + 0,05% betamethason)/15g; Dạng bào chế: thuốc mỡ bôi da; Đường dùng: dùng ngoài |