Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500475858 |
Hydrocortison |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Hydrocortison |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2500475859 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 400mg +400mg +40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
5 |
PP2500475860 |
Acetyl leucin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Acetyl leucin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
5000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
7 |
PP2500475861 |
Budesonide+ Formoterol Fumarate |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Budesonide+ Formoterol Fumarate |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
500 |
Bình/Chai/Lọ |
Tên hoạt chất: Budesonide+ Formoterol Fumarate ; Nồng độ, hàm lượng: 200mcg/liều + 6mcg/liều, 120 liều; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều; Đường dùng: Hô hấp; Đơn vị tính: Bình/Chai/Lọ; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
9 |
PP2500475862 |
Esomeprazol |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Esomeprazol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
8000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2500475863 |
Colchicin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Colchicin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Colchicin; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
13 |
PP2500475864 |
Digoxin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Digoxin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
15 |
PP2500475865 |
Diltiazem |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Diltiazem |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diltiazem; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2500475866 |
Drotaverin clohydrat |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Drotaverin clohydrat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Drotaverin clohydrat; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 3 |
|||||||
19 |
PP2500475867 |
Drotaverine hydrochloride |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Drotaverine hydrochloride |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Drotaverine hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
21 |
PP2500475868 |
Indapamid |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Indapamid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
40000 |
viên |
Tên hoạt chất: Indapamid; Nồng độ, hàm lượng: 1,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 3 |
|||||||
23 |
PP2500475869 |
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat) |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
20000 |
viên |
Tên hoạt chất: Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat); Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
25 |
PP2500475870 |
Methocarbamol |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Methocarbamol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
200000 |
viên |
Tên hoạt chất: Methocarbamol; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
27 |
PP2500475871 |
Fentanyl |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Fentanyl |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nồng độ, hàm lượng: 0,05mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
29 |
PP2500475872 |
Adenosin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Adenosin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
20 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Adenosin; Nồng độ, hàm lượng: 3mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
31 |
PP2500475873 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
15000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
33 |
PP2500475874 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
10000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 5mg/2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
35 |
PP2500475875 |
Esomeprazol |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
36 |
Esomeprazol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
80000 |
viên |
Tên hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
37 |
PP2500475876 |
Pantoprazol |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
38 |
Pantoprazol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
50000 |
viên |
Tên hoạt chất: Pantoprazol ; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
39 |
PP2500475877 |
Ketoprofen |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
40 |
Ketoprofen |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
9996 |
Miếng |
Tên hoạt chất: Ketoprofen; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Miếng dán; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Miếng; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
41 |
PP2500475878 |
Ceftriaxon |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
42 |
Ceftriaxon |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
10000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Tên hoạt chất: Ceftriaxon; Nồng độ, hàm lượng: 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
43 |
PP2500475879 |
Kali clorid |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
44 |
Kali clorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
15000 |
viên |
Tên hoạt chất: Kali clorid ; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
45 |
PP2500475880 |
Amitriptylin hydroclorid |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
46 |
Amitriptylin hydroclorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
5000 |
viên |
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
47 |
PP2500475881 |
Pregabalin |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
48 |
Pregabalin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
10000 |
viên |
Tên hoạt chất: Pregabalin; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
49 |
PP2500475882 |
Thiamazol |
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
50 |
Thiamazol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
10000 |
viên |
Tên hoạt chất: Thiamazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |