Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 15:35 16/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 4)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 4)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế; nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
16/10/2025 15:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Củ Chi

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 22/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 23/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500475858
Hydrocortison
12.978.000
12.978
2
PP2500475859
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
80.000.000
80.000
3
PP2500475860
Acetyl leucin
120.000.000
120.000
4
PP2500475861
Budesonide+ Formoterol Fumarate
86.500.000
86.500
5
PP2500475862
Esomeprazol
63.200.000
63.200
6
PP2500475863
Colchicin
27.250.000
27.250
7
PP2500475864
Digoxin
1.280.000
1.280
8
PP2500475865
Diltiazem
2.415.000
2.415
9
PP2500475866
Drotaverin clohydrat
11.340.000
11.340
10
PP2500475867
Drotaverine hydrochloride
5.571.000
5.571
11
PP2500475868
Indapamid
112.000.000
112.000
12
PP2500475869
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
29.000.000
29.000
13
PP2500475870
Methocarbamol
457.800.000
457.800
14
PP2500475871
Fentanyl
56.910.000
56.910
15
PP2500475872
Adenosin
16.000.000
16.000
16
PP2500475873
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
66.150.000
66.150
17
PP2500475874
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
84.000.000
84.000
18
PP2500475875
Esomeprazol
34.560.000
34.560
19
PP2500475876
Pantoprazol
15.400.000
15.400
20
PP2500475877
Ketoprofen
98.460.600
98.461
21
PP2500475878
Ceftriaxon
285.000.000
285.000
22
PP2500475879
Kali clorid
12.000.000
12.000
23
PP2500475880
Amitriptylin hydroclorid
11.000.000
11.000
24
PP2500475881
Pregabalin
9.500.000
9.500
25
PP2500475882
Thiamazol
19.040.000
19.040
26
PP2500475883
Dung dịch lọc màng bụng
8.900.000
8.900
27
PP2500475884
Dung dịch lọc màng bụng
8.900.000
8.900
28
PP2500475885
Midazolam
61.800.000
61.800
29
PP2500475886
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd (dưới dạng gel khô) + simethicon
50.400.000
50.400
30
PP2500475887
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 3 MIU
125.685.000
125.685
31
PP2500475888
Carbetocin
17.911.500
17.912
32
PP2500475889
Promethazin hydroclorid
7.500.000
7.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500475858
Hydrocortison
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
2
Hydrocortison
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
3
PP2500475859
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
4
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
20000
Viên
Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nồng độ, hàm lượng: 400mg +400mg +40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
5
PP2500475860
Acetyl leucin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
6
Acetyl leucin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
5000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
7
PP2500475861
Budesonide+ Formoterol Fumarate
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
8
Budesonide+ Formoterol Fumarate
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
500
Bình/Chai/Lọ
Tên hoạt chất: Budesonide+ Formoterol Fumarate ; Nồng độ, hàm lượng: 200mcg/liều + 6mcg/liều, 120 liều; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều; Đường dùng: Hô hấp; Đơn vị tính: Bình/Chai/Lọ; Nhóm TCKT: Nhóm 5
9
PP2500475862
Esomeprazol
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
10
Esomeprazol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
8000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
11
PP2500475863
Colchicin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
12
Colchicin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
5000
Viên
Tên hoạt chất: Colchicin; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 1
13
PP2500475864
Digoxin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
14
Digoxin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2000
Viên
Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
15
PP2500475865
Diltiazem
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
16
Diltiazem
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
5000
Viên
Tên hoạt chất: Diltiazem; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
17
PP2500475866
Drotaverin clohydrat
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
18
Drotaverin clohydrat
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
20000
Viên
Tên hoạt chất: Drotaverin clohydrat; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 3
19
PP2500475867
Drotaverine hydrochloride
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
20
Drotaverine hydrochloride
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
1000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Drotaverine hydrochloride; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1
21
PP2500475868
Indapamid
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
22
Indapamid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
40000
viên
Tên hoạt chất: Indapamid; Nồng độ, hàm lượng: 1,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 3
23
PP2500475869
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
24
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
20000
viên
Tên hoạt chất: Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat); Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
25
PP2500475870
Methocarbamol
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
26
Methocarbamol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
200000
viên
Tên hoạt chất: Methocarbamol; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
27
PP2500475871
Fentanyl
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
28
Fentanyl
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nồng độ, hàm lượng: 0,05mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1
29
PP2500475872
Adenosin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
30
Adenosin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
20
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Adenosin; Nồng độ, hàm lượng: 3mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
31
PP2500475873
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
32
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
15000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
33
PP2500475874
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
34
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
10000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 5mg/2,5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hít; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
35
PP2500475875
Esomeprazol
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
36
Esomeprazol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
80000
viên
Tên hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
37
PP2500475876
Pantoprazol
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
38
Pantoprazol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
50000
viên
Tên hoạt chất: Pantoprazol ; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
39
PP2500475877
Ketoprofen
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
40
Ketoprofen
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
9996
Miếng
Tên hoạt chất: Ketoprofen; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Miếng dán; Đường dùng: Dùng ngoài; Đơn vị tính: Miếng; Nhóm TCKT: Nhóm 2
41
PP2500475878
Ceftriaxon
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
42
Ceftriaxon
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
10000
Chai/lọ/ống/túi
Tên hoạt chất: Ceftriaxon; Nồng độ, hàm lượng: 2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4
43
PP2500475879
Kali clorid
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
44
Kali clorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
15000
viên
Tên hoạt chất: Kali clorid ; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
45
PP2500475880
Amitriptylin hydroclorid
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
46
Amitriptylin hydroclorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
5000
viên
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 2
47
PP2500475881
Pregabalin
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
48
Pregabalin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
10000
viên
Tên hoạt chất: Pregabalin; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 2
49
PP2500475882
Thiamazol
Khoa Dược -Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
50
Thiamazol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
10000
viên
Tên hoạt chất: Thiamazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Đơn vị tính: viên; Nhóm TCKT: Nhóm 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 25

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây