Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500482679 |
Atropin sulfat |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2500482680 |
Colchicin |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2500482681 |
Diazepam |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2500482682 |
Hydroxyurea |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2500482683 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
PP2500482684 |
Nước cất pha tiêm |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
7 |
PP2500482685 |
Octreotid |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
PP2500482686 |
Prednisolon acetat |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
9 |
PP2500482687 |
Pyridostigmin bromid |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
PP2500482688 |
Salbutamol (sulfat) |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
11 |
PP2500482689 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
PP2500482690 |
Timolol |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
13 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
36000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Atropin sulfat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
14 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
168000 |
Viên |
Hoạt chất: Colchicin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 1mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
15 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Diazepam, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
16 |
Hydroxyurea |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Viên |
Hoạt chất: Hydroxyurea, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
17 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
36000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin), Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18mcg; 1,8ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
18 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hoạt chất: Nước cất pha tiêm, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
19 |
Octreotid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5400 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Octreotid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 5, Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/1ml; 1ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
20 |
Prednisolon acetat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3600 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Prednisolon acetat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 1%; 5ml ; Đường dùng: Nhỏ mắt ; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
21 |
Pyridostigmin bromid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Viên |
Hoạt chất: Pyridostigmin bromid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 60mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
22 |
Salbutamol (sulfat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Chai/ lọ/ ống |
Hoạt chất: Salbutamol (sulfat), Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg/2,5ml ; Đường dùng: Hô Hấp ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
23 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5400 |
Viên |
Hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 800mg + 160mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
24 |
Timolol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Timolol, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,5%; 5ml ; Đường dùng: Nhỏ mắt ; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |