Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 16:21 20/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2025-2027 (Lần 2)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2025-2027 (Lần 2)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; Nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
20/10/2025 16:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 24/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 27/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500482679
Atropin sulfat
28.080.000
28.080
2
PP2500482680
Colchicin
100.800.000
100.800
3
PP2500482681
Diazepam
24.000.000
24.000
4
PP2500482682
Hydroxyurea
28.800.000
28.800
5
PP2500482683
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin)
557.424.000
557.424
6
PP2500482684
Nước cất pha tiêm
340.200.000
340.200
7
PP2500482685
Octreotid
429.300.000
429.300
8
PP2500482686
Prednisolon acetat
198.000.000
198.000
9
PP2500482687
Pyridostigmin bromid
79.800.000
79.800
10
PP2500482688
Salbutamol (sulfat)
168.000.000
168.000
11
PP2500482689
Sulfamethoxazol + trimethoprim
5.270.400
5.271
12
PP2500482690
Timolol
35.000.000
35.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500482679
Atropin sulfat
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
2
PP2500482680
Colchicin
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
3
PP2500482681
Diazepam
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
4
PP2500482682
Hydroxyurea
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
5
PP2500482683
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin)
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
6
PP2500482684
Nước cất pha tiêm
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
7
PP2500482685
Octreotid
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
8
PP2500482686
Prednisolon acetat
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
9
PP2500482687
Pyridostigmin bromid
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
10
PP2500482688
Salbutamol (sulfat)
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
11
PP2500482689
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
12
PP2500482690
Timolol
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
13
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
36000
Lọ/ống/chai/túi
Hoạt chất: Atropin sulfat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
14
Colchicin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
168000
Viên
Hoạt chất: Colchicin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 1mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
15
Diazepam
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Lọ/ống/chai/túi
Hoạt chất: Diazepam, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
16
Hydroxyurea
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Viên
Hoạt chất: Hydroxyurea, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
17
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
36000
Chai/lọ/túi/ống
Hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin), Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18mcg; 1,8ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
18
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600000
Chai/lọ/túi/ống
Hoạt chất: Nước cất pha tiêm, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
19
Octreotid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5400
Lọ/ống/chai/túi
Hoạt chất: Octreotid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 5, Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/1ml; 1ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
20
Prednisolon acetat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3600
Chai/lọ/ống
Hoạt chất: Prednisolon acetat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 1%; 5ml ; Đường dùng: Nhỏ mắt ; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
21
Pyridostigmin bromid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20000
Viên
Hoạt chất: Pyridostigmin bromid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 60mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
22
Salbutamol (sulfat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20000
Chai/ lọ/ ống
Hoạt chất: Salbutamol (sulfat), Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg/2,5ml ; Đường dùng: Hô Hấp ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
23
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5400
Viên
Hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 800mg + 160mg ; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
24
Timolol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/lọ/ống
Hoạt chất: Timolol, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,5%; 5ml ; Đường dùng: Nhỏ mắt ; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 23

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây