Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 10:36 13/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 5)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2024-2025 (lần 5)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế; nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
13/11/2025 10:35
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Củ Chi

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 20/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 21/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500535140
Natri clorid
468.000.000
468.000
2
PP2500535141
Ampicilin + Sulbactam
125.000.000
125.000
3
PP2500535142
Acetazolamid
5.370.000
5.370
4
PP2500535143
Alpha chymotrypsin
5.600.000
5.600
5
PP2500535144
Clopidogrel
51.600.000
51.600
6
PP2500535145
Ketoprofen
420.000.000
420.000
7
PP2500535146
Chlorpheniramin maleat
3.600.000
3.600
8
PP2500535147
Rivaroxaban
109.500.000
109.500
9
PP2500535148
Acetylsalicylic acid
26.500.000
26.500
10
PP2500535149
Albendazol
4.000.000
4.000
11
PP2500535150
Betahistin
3.560.000
3.560
12
PP2500535151
Cefpodoxim
11.850.000
11.850
13
PP2500535152
Cefpodoxim
9.000.000
9.000
14
PP2500535153
Azithromycin
3.200.000
3.200
15
PP2500535154
Metformin hydroclorid + Glimepirid
130.000.000
130.000
16
PP2500535155
Metformin hydroclorid + Glimepirid
300.000.000
300.000
17
PP2500535156
Trimebutin maleat
210.000.000
210.000
18
PP2500535157
Allopurinol
19.200.000
19.200
19
PP2500535158
Bisoprolol fumarat
65.000.000
65.000
20
PP2500535159
Vitamin B1 + B6 + B12
11.500.000
11.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500535140
Natri clorid
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
2
Natri clorid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
80000
Chai/lọ/ túi
Tên hoạt chất: Natri clorid, Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 500ml, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đường dùng: Tiêm, Đơn vị tính: Chai/lọ/ túi , Nhóm TCKT: NHÓM 4
3
PP2500535141
Ampicilin + Sulbactam
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
4
Ampicilin + Sulbactam
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
1000
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Ampicilin + Sulbactam, Nồng độ, hàm lượng: 2g + 1g, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền, Đường dùng: Tiêm, Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống , Nhóm TCKT: NHÓM 1
5
PP2500535142
Acetazolamid
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
6
Acetazolamid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
5000
Viên
Tên hoạt chất: Acetazolamid, Nồng độ, hàm lượng: 250mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
7
PP2500535143
Alpha chymotrypsin
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
8
Alpha chymotrypsin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
50000
Viên
Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin, Nồng độ, hàm lượng: 21 microkatal, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
9
PP2500535144
Clopidogrel
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
10
Clopidogrel
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
200000
Viên
Tên hoạt chất: Clopidogrel, Nồng độ, hàm lượng: 75mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
11
PP2500535145
Ketoprofen
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
12
Ketoprofen
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
40000
Miếng
Tên hoạt chất: Ketoprofen, Nồng độ, hàm lượng: 30mg, Dạng bào chế: Miếng dán, Đường dùng: Dùng Ngoài, Đơn vị tính: Miếng , Nhóm TCKT: NHÓM 2
13
PP2500535146
Chlorpheniramin maleat
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
14
Chlorpheniramin maleat
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
20000
Viên
Tên hoạt chất: Chlorpheniramin maleat, Nồng độ, hàm lượng: 4mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
15
PP2500535147
Rivaroxaban
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
16
Rivaroxaban
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
15000
Viên
Tên hoạt chất: Rivaroxaban, Nồng độ, hàm lượng: 20mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
17
PP2500535148
Acetylsalicylic acid
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
18
Acetylsalicylic acid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
100000
Viên
Tên hoạt chất: Acetylsalicylic acid, Nồng độ, hàm lượng: 75mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
19
PP2500535149
Albendazol
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
20
Albendazol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2500
Viên
Tên hoạt chất: Albendazol, Nồng độ, hàm lượng: 200mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
21
PP2500535150
Betahistin
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
22
Betahistin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
20000
Viên
Tên hoạt chất: Betahistin, Nồng độ, hàm lượng: 16mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4
23
PP2500535151
Cefpodoxim
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
24
Cefpodoxim
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
1500
Gói
Tên hoạt chất: Cefpodoxim, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 3
25
PP2500535152
Cefpodoxim
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
26
Cefpodoxim
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
1500
Gói
Tên hoạt chất: Cefpodoxim, Nồng độ, hàm lượng: 50mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 3
27
PP2500535153
Azithromycin
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
28
Azithromycin
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
2000
Gói
Tên hoạt chất: Azithromycin, Nồng độ, hàm lượng: 200mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 3
29
PP2500535154
Metformin hydroclorid + Glimepirid
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
30
Metformin hydroclorid + Glimepirid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
50000
Viên
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid + Glimepirid, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 1mg, Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 3
31
PP2500535155
Metformin hydroclorid + Glimepirid
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
32
Metformin hydroclorid + Glimepirid
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
100000
Viên
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid + Glimepirid, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 2
33
PP2500535156
Trimebutin maleat
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
34
Trimebutin maleat
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
100000
Gói
Tên hoạt chất: Trimebutin maleat, Nồng độ, hàm lượng: 24mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 4
35
PP2500535157
Allopurinol
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
36
Allopurinol
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
10000
Viên
Tên hoạt chất: Allopurinol, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 1
37
PP2500535158
Bisoprolol fumarat
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
38
Bisoprolol fumarat
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
100000
Viên
Tên hoạt chất: Bisoprolol fumarat, Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 2
39
PP2500535159
Vitamin B1 + B6 + B12
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
1
3
40
Vitamin B1 + B6 + B12
.
.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập
.
50000
Viên
Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12, Nồng độ, hàm lượng: 125mg + 125mg + 125mcg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây