Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500535140 |
Natri clorid |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Natri clorid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
80000 |
Chai/lọ/ túi |
Tên hoạt chất: Natri clorid, Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 500ml, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đường dùng: Tiêm, Đơn vị tính: Chai/lọ/ túi , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
3 |
PP2500535141 |
Ampicilin + Sulbactam |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Ampicilin + Sulbactam |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Ampicilin + Sulbactam, Nồng độ, hàm lượng: 2g + 1g, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền, Đường dùng: Tiêm, Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống , Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
5 |
PP2500535142 |
Acetazolamid |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Acetazolamid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acetazolamid, Nồng độ, hàm lượng: 250mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
7 |
PP2500535143 |
Alpha chymotrypsin |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Alpha chymotrypsin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin, Nồng độ, hàm lượng: 21 microkatal, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
9 |
PP2500535144 |
Clopidogrel |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Clopidogrel |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
200000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Clopidogrel, Nồng độ, hàm lượng: 75mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
11 |
PP2500535145 |
Ketoprofen |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Ketoprofen |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
40000 |
Miếng |
Tên hoạt chất: Ketoprofen, Nồng độ, hàm lượng: 30mg, Dạng bào chế: Miếng dán, Đường dùng: Dùng Ngoài, Đơn vị tính: Miếng , Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
13 |
PP2500535146 |
Chlorpheniramin maleat |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Chlorpheniramin maleat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Chlorpheniramin maleat, Nồng độ, hàm lượng: 4mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
15 |
PP2500535147 |
Rivaroxaban |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Rivaroxaban |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
15000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Rivaroxaban, Nồng độ, hàm lượng: 20mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
17 |
PP2500535148 |
Acetylsalicylic acid |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Acetylsalicylic acid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acetylsalicylic acid, Nồng độ, hàm lượng: 75mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
19 |
PP2500535149 |
Albendazol |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Albendazol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2500 |
Viên |
Tên hoạt chất: Albendazol, Nồng độ, hàm lượng: 200mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
21 |
PP2500535150 |
Betahistin |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Betahistin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Betahistin, Nồng độ, hàm lượng: 16mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
23 |
PP2500535151 |
Cefpodoxim |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Cefpodoxim |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1500 |
Gói |
Tên hoạt chất: Cefpodoxim, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 3 |
|||||||
25 |
PP2500535152 |
Cefpodoxim |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Cefpodoxim |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
1500 |
Gói |
Tên hoạt chất: Cefpodoxim, Nồng độ, hàm lượng: 50mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 3 |
|||||||
27 |
PP2500535153 |
Azithromycin |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Azithromycin |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
2000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Azithromycin, Nồng độ, hàm lượng: 200mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 3 |
|||||||
29 |
PP2500535154 |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid + Glimepirid, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 1mg, Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 3 |
|||||||
31 |
PP2500535155 |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid + Glimepirid, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
33 |
PP2500535156 |
Trimebutin maleat |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
Trimebutin maleat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
100000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Trimebutin maleat, Nồng độ, hàm lượng: 24mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Gói , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
35 |
PP2500535157 |
Allopurinol |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
36 |
Allopurinol |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Allopurinol, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
37 |
PP2500535158 |
Bisoprolol fumarat |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
38 |
Bisoprolol fumarat |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Bisoprolol fumarat, Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
39 |
PP2500535159 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Củ Chi |
1 |
3 |
||||||||||
40 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
. |
. |
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
. |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12, Nồng độ, hàm lượng: 125mg + 125mg + 125mcg, Dạng bào chế: Viên, Đường dùng: Uống, Đơn vị tính: Viên , Nhóm TCKT: NHÓM 4 |