Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500581196 |
Vắc xin phòng dại |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2500581197 |
Vắc xin phòng sốt xuất huyết |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2500581198 |
Vắc xin phòng Tả |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2500581199 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
Vắc xin phòng dại |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3400 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng dại, Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ hoặc hàm lượng: ≥ 3,25 IU/ 0,5ml, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, |
|||||||
6 |
Vắc xin phòng sốt xuất huyết |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng sốt xuất huyết, Nhóm TCKT: Nhóm 5, Nồng độ hoặc hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, |
|||||||
7 |
Vắc xin phòng Tả |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Tả, Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ hoặc hàm lượng: [V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS]/1,5ml, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/nhũ dịch uống, |
|||||||
8 |
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản, Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ hoặc hàm lượng: Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết - Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc gia, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, |