Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500585015 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500585016 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500585017 |
Betahistin |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500585018 |
Budesonid |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500585019 |
Epinephrin (adrenalin) |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500585020 |
Fenofibrat |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500585021 |
Proparacain hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500585022 |
Salbutamol |
Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
9 |
Acetyl leucin |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Lọ/ống |
Nồng độ/hàm lượng:500mg/5ml; Đường dùng: tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
|||||||
10 |
Bacillus subtilis |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
rong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
gói |
Nồng độ/hàm lượng:≥ 10^8 CFU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
11 |
Betahistin |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
viên |
Nồng độ/hàm lượng:24mg (dạng muối); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên |
|||||||
12 |
Budesonid |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
ống |
Nồng độ/hàm lượng:0,5mg/2ml; Đường dùng: Khí dung; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
|||||||
13 |
Epinephrin (adrenalin) |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Lọ/ống |
Nồng độ/hàm lượng:1mg/1ml; Đường dùng: tiêm; Dạng bào chế: thuốc tiêm |
|||||||
14 |
Fenofibrat |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
viên |
Nồng độ/hàm lượng:200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
15 |
Proparacain hydroclorid |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5 |
lọ |
Nồng độ/hàm lượng:0,5%/15ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
16 |
Salbutamol |
chưa yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/ TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/ lọ/bình |
Nồng độ/hàm lượng:100mcg/liều x200 liều; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều |