Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 16:40 05/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2025 (lần 7) bằng hình thức chào giá trực tuyến rút gọn của Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung năm 2025 (lần 7) bằng hình thức chào giá trực tuyến rút gọn của Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
05/12/2025 16:21
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 11/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
16:00 12/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500594199
Acetylcystein
31.000.000
31.000
2
PP2500594200
Atropin sulfat
780.000
780
3
PP2500594201
Bambuterol hydroclorid
2.040.000
2.040
4
PP2500594202
Bevacizumab
621.000.000
621.000
5
PP2500594203
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate)
29.347.500
29.348
6
PP2500594204
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
178.920.000
178.920
7
PP2500594205
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
102.240.000
102.240
8
PP2500594206
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
74.400.000
74.400
9
PP2500594207
Fentanyl
378.385.000
378.385
10
PP2500594208
Fosfomycin
10.423.000
10.423
11
PP2500594209
Meropenem
75.600.000
75.600
12
PP2500594210
Mesalamin
10.416.000
10.416
13
PP2500594211
Methylprednisolon acetat
5.547.040
5.548
14
PP2500594212
Octreotid
154.000.000
154.000
15
PP2500594213
Panax notoginseng saponins
3.465.000
3.465
16
PP2500594214
Paracetamol
100.800.000
100.800
17
PP2500594215
Phytomenadion (vitamin K1)
1.650.000
1.650
18
PP2500594216
Salbutamol
2.000.000
2.000
19
PP2500594217
Terbutalin
5.300.000
5.300
20
PP2500594218
Theophylin-ethylendiamin
8.750.000
8.750
21
PP2500594219
Trimebutine
3.200.000
3.200
22
PP2500594220
Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5)
37.800.000
37.800
23
PP2500594221
Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E
155.043.000
155.043

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500594199
Acetylcystein
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
2
PP2500594200
Atropin sulfat
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
3
PP2500594201
Bambuterol hydroclorid
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
4
PP2500594202
Bevacizumab
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
5
PP2500594203
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate)
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
6
PP2500594204
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
7
PP2500594205
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
8
PP2500594206
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
9
PP2500594207
Fentanyl
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
10
PP2500594208
Fosfomycin
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
11
PP2500594209
Meropenem
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
12
PP2500594210
Mesalamin
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
13
PP2500594211
Methylprednisolon acetat
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
14
PP2500594212
Octreotid
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
15
PP2500594213
Panax notoginseng saponins
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
16
PP2500594214
Paracetamol
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
17
PP2500594215
Phytomenadion (vitamin K1)
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
18
PP2500594216
Salbutamol
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
19
PP2500594217
Terbutalin
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
20
PP2500594218
Theophylin-ethylendiamin
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
21
PP2500594219
Trimebutine
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
22
PP2500594220
Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5)
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
23
PP2500594221
Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
24
Acetylcystein
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Lọ/ống
Hàm lượng: 300mg/3ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
25
Atropin sulfat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Lọ/ống
Hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
26
Bambuterol hydroclorid
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
6000
Viên
Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4
27
Bevacizumab
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
180
Lọ/ống
Hàm lượng: 100mg/4ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N2
28
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
10
Lọ/ống
Hàm lượng: 120mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1
29
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2100
Túi
Hàm lượng: 1,5%; 2 lít; Đường dùng: Dung Dịch Thẩm Phân; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân/Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Nhóm TCKT: N2
30
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1200
Túi
Hàm lượng: 2,5%; 2 lít; Đường dùng: Dung Dịch Thẩm Phân; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân/Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Nhóm TCKT: N2
31
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
12
Lọ/ống
Hàm lượng: 4,8g Iod/ 10ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1
32
Fentanyl
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
13300
Lọ/ống
Hàm lượng: 50mcg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1
33
Fosfomycin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
700
Viên
Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4
34
Meropenem
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
3000
Lọ/ống
Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
35
Mesalamin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2000
Viên
Hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4
36
Methylprednisolon acetat
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
160
Lọ/ống
Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Nhóm TCKT: N1
37
Octreotid
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
2200
Lọ/ống
Hàm lượng: 0,1mg/ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N2
38
Panax notoginseng saponins
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
30
Lọ/ống
Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N5
39
Paracetamol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
12000
Chai/lọ/túi
Hàm lượng: 1g/100ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
40
Phytomenadion (vitamin K1)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Lọ/ống
Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
41
Salbutamol
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Lọ/ống
Hàm lượng: 0,5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
42
Terbutalin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
1000
Lọ/ống
Hàm lượng: 0,5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4
43
Theophylin-ethylendiamin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
500
Lọ/ống
Hàm lượng: 240mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1
44
Trimebutine
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
10000
Viên
Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4
45
Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
50
Lọ/ống
Hàm lượng: ≥ 3.800 PFU/0,5 mL; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N2
46
Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
30
Lọ/ống
Hàm lượng: (120mcg; 25mcg; 25 mcg)/0.5ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây