Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500594199 |
Acetylcystein |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500594200 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500594201 |
Bambuterol hydroclorid |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500594202 |
Bevacizumab |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500594203 |
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500594204 |
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500594205 |
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500594206 |
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500594207 |
Fentanyl |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500594208 |
Fosfomycin |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500594209 |
Meropenem |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500594210 |
Mesalamin |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500594211 |
Methylprednisolon acetat |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500594212 |
Octreotid |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500594213 |
Panax notoginseng saponins |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
16 |
PP2500594214 |
Paracetamol |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
17 |
PP2500594215 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
18 |
PP2500594216 |
Salbutamol |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
19 |
PP2500594217 |
Terbutalin |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
20 |
PP2500594218 |
Theophylin-ethylendiamin |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
21 |
PP2500594219 |
Trimebutine |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
22 |
PP2500594220 |
Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5) |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
23 |
PP2500594221 |
Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
24 |
Acetylcystein |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 300mg/3ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
25 |
Atropin sulfat |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
26 |
Bambuterol hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
6000 |
Viên |
Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
27 |
Bevacizumab |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
180 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 100mg/4ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
28 |
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
10 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 120mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
29 |
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2100 |
Túi |
Hàm lượng: 1,5%; 2 lít; Đường dùng: Dung Dịch Thẩm Phân; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân/Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
30 |
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1200 |
Túi |
Hàm lượng: 2,5%; 2 lít; Đường dùng: Dung Dịch Thẩm Phân; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân/Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
31 |
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
12 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 4,8g Iod/ 10ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
32 |
Fentanyl |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
13300 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 50mcg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
33 |
Fosfomycin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
700 |
Viên |
Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
34 |
Meropenem |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3000 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
35 |
Mesalamin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2000 |
Viên |
Hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
36 |
Methylprednisolon acetat |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
160 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
37 |
Octreotid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2200 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 0,1mg/ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
38 |
Panax notoginseng saponins |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
30 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N5 |
|||||||
39 |
Paracetamol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
12000 |
Chai/lọ/túi |
Hàm lượng: 1g/100ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
40 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
41 |
Salbutamol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 0,5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
42 |
Terbutalin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1000 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 0,5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
43 |
Theophylin-ethylendiamin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 240mg; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
44 |
Trimebutine |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
45 |
Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
50 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: ≥ 3.800 PFU/0,5 mL; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
46 |
Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
30 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: (120mcg; 25mcg; 25 mcg)/0.5ml ; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: N1 |