Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500607337 |
Acetylcystein |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500607338 |
Aciclovir |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500607339 |
Bezafibrat |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500607340 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500607341 |
Celecoxib |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500607342 |
Clopidogrel |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500607343 |
Diclofenac |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500607344 |
Diosmectit |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500607345 |
Drotaverin clohydrat |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500607346 |
Eperison |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500607347 |
Fentanyl |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500607348 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500607349 |
Ketamin |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500607350 |
Meloxicam |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500607351 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
PP2500607352 |
Nước oxy già |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
17 |
PP2500607353 |
Progesteron |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
PP2500607354 |
Promethazin |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
19 |
PP2500607355 |
Spiramycin + Metronidazol |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
PP2500607356 |
Spironolacton |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
21 |
PP2500607357 |
Sulfadiazin bạc |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
PP2500607358 |
Tranexamic acid |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
23 |
PP2500607359 |
Vitamin B12 |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
24 |
PP2500607360 |
Vitamin C |
Trung tâm y tế Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
25 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
20000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên sủi |
|||||||
26 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
150 |
Tuýp |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 5% x 5g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
27 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
180000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
28 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
3000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 750mg + 200IU, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
29 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
1000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 3, Nồng độ/Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
30 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
50000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 75mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
500 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Đặt hậu môn/ trực tràng, Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng |
|||||||
32 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
3000 |
Gói |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 3g, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/hạt pha uống |
|||||||
33 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
6500 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 20mg/ml x 2ml, Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
34 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
25000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 2, Nồng độ/Hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
35 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
300 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 0,1mg/2ml x 2ml, Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
36 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
2000 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 2, Nồng độ/Hàm lượng: 100IU/ml x 10ml , Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
37 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
100 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/10ml x 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
38 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
10000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 7,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
39 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
15000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 16mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
40 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
500 |
Lọ |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 3% x 20ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
41 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
500 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 25mg/1ml x 1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
42 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
300 |
Tuýp |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 2% (w/w) x 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
43 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
10000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 750000 IU + 125mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
44 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
5000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
45 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
500 |
Tuýp |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 1% x 20g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
46 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
2000 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/ 5ml x 5ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
47 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
25000 |
Ống |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 1mg/ml x 1ml, Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
48 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT |
10000 |
Viên |
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 2, Nồng độ/Hàm lượng: 1g, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên sủi |