Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 10:24 13/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc lần 2 năm 2025 của Trung tâm y tế Tiên Lữ
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc lần 2 năm 2025 của Trung tâm y tế Tiên Lữ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn quỹ bảo hiểm y tế, kinh phí chi trả của người bệnh và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật của Trung tâm y tế Tiên Lữ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên
Ngày phê duyệt
13/12/2025 10:23
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm y tế Tiên Lữ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 18/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 19/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
50 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500607337
Acetylcystein
116.000.000
232.000
2
PP2500607338
Aciclovir
630.000
1.260
3
PP2500607339
Bezafibrat
133.200.000
266.400
4
PP2500607340
Calci carbonat + vitamin D3
2.394.000
4.788
5
PP2500607341
Celecoxib
1.260.000
2.520
6
PP2500607342
Clopidogrel
54.500.000
109.000
7
PP2500607343
Diclofenac
7.619.000
15.238
8
PP2500607344
Diosmectit
2.835.000
5.670
9
PP2500607345
Drotaverin clohydrat
19.467.500
38.935
10
PP2500607346
Eperison
9.750.000
19.500
11
PP2500607347
Fentanyl
8.536.500
17.073
12
PP2500607348
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
150.000.000
300.000
13
PP2500607349
Ketamin
6.536.000
13.072
14
PP2500607350
Meloxicam
8.400.000
16.800
15
PP2500607351
Methyl prednisolon
16.500.000
33.000
16
PP2500607352
Nước oxy già
750.000
1.500
17
PP2500607353
Progesteron
15.500.000
31.000
18
PP2500607354
Promethazin
2.400.000
4.800
19
PP2500607355
Spiramycin + Metronidazol
12.600.000
25.200
20
PP2500607356
Spironolacton
9.975.000
19.950
21
PP2500607357
Sulfadiazin bạc
12.500.000
25.000
22
PP2500607358
Tranexamic acid
8.050.000
16.100
23
PP2500607359
Vitamin B12
13.750.000
27.500
24
PP2500607360
Vitamin C
20.000.000
40.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500607337
Acetylcystein
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
2
PP2500607338
Aciclovir
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
3
PP2500607339
Bezafibrat
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
4
PP2500607340
Calci carbonat + vitamin D3
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
5
PP2500607341
Celecoxib
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
6
PP2500607342
Clopidogrel
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
7
PP2500607343
Diclofenac
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
8
PP2500607344
Diosmectit
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
9
PP2500607345
Drotaverin clohydrat
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
10
PP2500607346
Eperison
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
11
PP2500607347
Fentanyl
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
12
PP2500607348
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
13
PP2500607349
Ketamin
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
14
PP2500607350
Meloxicam
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
15
PP2500607351
Methyl prednisolon
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
16
PP2500607352
Nước oxy già
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
17
PP2500607353
Progesteron
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
18
PP2500607354
Promethazin
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
19
PP2500607355
Spiramycin + Metronidazol
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
20
PP2500607356
Spironolacton
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
21
PP2500607357
Sulfadiazin bạc
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
22
PP2500607358
Tranexamic acid
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
23
PP2500607359
Vitamin B12
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
24
PP2500607360
Vitamin C
Trung tâm y tế Tiên Lữ
1 ngày
7 ngày
25
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
20000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên sủi
26
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
150
Tuýp
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 5% x 5g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
27
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
180000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
28
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
3000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 750mg + 200IU, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
29
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
1000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 3, Nồng độ/Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang
30
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
50000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 75mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
31
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
500
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Đặt hậu môn/ trực tràng, Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
32
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
3000
Gói
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 3g, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/hạt pha uống
33
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
6500
Ống
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 20mg/ml x 2ml, Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
34
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
25000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 2, Nồng độ/Hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
35
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
300
Ống
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 0,1mg/2ml x 2ml, Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
36
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
2000
Lọ
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 2, Nồng độ/Hàm lượng: 100IU/ml x 10ml , Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
37
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
100
Lọ
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/10ml x 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
38
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
10000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 7,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang
39
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
15000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 16mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
40
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
500
Lọ
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 3% x 20ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
41
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
500
Ống
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 1, Nồng độ/Hàm lượng: 25mg/1ml x 1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
42
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
300
Tuýp
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 2% (w/w) x 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
43
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
10000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 750000 IU + 125mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
44
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
5000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang
45
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
500
Tuýp
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 1% x 20g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
46
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
2000
Ống
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 500mg/ 5ml x 5ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
47
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
25000
Ống
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 4, Nồng độ/Hàm lượng: 1mg/ml x 1ml, Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
48
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Bảo đảm thuốc còn hạn sử dụng theo quy định tại thông tư 40/2025/TT-BYT
10000
Viên
Nhóm thuốc theo thông tư 40/2025/TT-BYT: Nhóm 2, Nồng độ/Hàm lượng: 1g, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên sủi

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 10

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây