Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500621291 |
Macrogol 4000 + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Macrogol 4000 + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Macrogol 4000 + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. |
|||||||
3 |
PP2500621292 |
Triamcinolone acetonide |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Triamcinolone acetonide |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Triamcinolone acetonide; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ hoặc hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
5 |
PP2500621280 |
Fentanyl |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6500 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,5mg/10ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
7 |
PP2500621281 |
Diazepam |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6500 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
9 |
PP2500621282 |
Diazepam |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
56000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
11 |
PP2500621283 |
Morphin |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
7300 |
Viên |
Tên hoạt chất: Morphin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg (dạng muối); Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang. |
|||||||
13 |
PP2500621284 |
Morphin |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4500 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Morphin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/1ml (dạng muối); Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
15 |
PP2500621285 |
Midazolam |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Midazolam; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg/1 ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
17 |
PP2500621286 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
90000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tenofovir disoproxil fumarat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
19 |
PP2500621287 |
Cafein citrat |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Cafein citrat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Cafein citrat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 60mg/3ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
21 |
PP2500621288 |
Oxaliplatin |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Oxaliplatin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Oxaliplatin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 100mg/20ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
23 |
PP2500621289 |
Natri phenobarbital |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Natri phenobarbital |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Natri phenobarbital; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg/2 ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
25 |
PP2500621290 |
Amikacin |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Amikacin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |