Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600146406 |
Diazepam |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
3 |
PP2600146407 |
Đồng sulfat |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Đồng sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Đồng sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 250mg/100ml; 90ml; Đường dùng: Dùng Ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Chai/lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
5 |
PP2600146408 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; 10g; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung; Đơn vị tính: Chai/lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
7 |
PP2600146409 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn; Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
9 |
PP2600146410 |
Ketamin |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Ketamin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Ketamin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/10ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
11 |
PP2600146411 |
Levodopa + Carbidopa |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Levodopa + Carbidopa |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3486 |
Viên |
Tên hoạt chất: Levodopa + Carbidopa; Nồng độ, hàm lượng: 250mg +25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
13 |
PP2600146412 |
Lidocain |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Lidocain |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ |
Tên hoạt chất: Lidocain; Nồng độ, hàm lượng: 10%; 38g; Đường dùng: Dùng Ngoài; Dạng bào chế: Thuốc xịt ngoài da; Đơn vị tính: Chai/lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
15 |
PP2600146413 |
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
17 |
PP2600146414 |
N-acetylcystein |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
N-acetylcystein |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
15000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: N-acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
19 |
PP2600146415 |
Pethidin hydroclorid |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Pethidin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Pethidin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |