Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600151625 |
Kali clorid |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2600151626 |
Fentanyl |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2600151627 |
Fentanyl |
Khoa dược - Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức (Địa chỉ:64 Lê Văn Chí, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
148000 |
Viên |
Hoạt chất: Kali clorid; Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật: NHÓM 4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Viên; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
5 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Fentanyl; Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật: NHÓM 1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,1mg/2ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
6 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
28000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Fentanyl; Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật: NHÓM 5; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,1mg/2ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |