Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600191113 |
Alfuzosin hydroclorid |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
2 |
Alfuzosin hydroclorid |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên nén giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
3 |
PP2600191114 |
Cetirizin hydroclorid |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
4 |
Cetirizin hydroclorid |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N3 |
|||||||
5 |
PP2600191115 |
Diosmin + hesperidin |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
6 |
Diosmin + hesperidin |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Viên |
Hàm lượng: 450mg + 50mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
7 |
PP2600191116 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) + Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
8 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) + Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
25000 |
Gói |
Hàm lượng: (800mg +
400mg + 80mg)/10g; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
9 |
PP2600191117 |
Ringer Lactat |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
10 |
Ringer Lactat |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Chai |
Hàm lượng: 500ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
11 |
PP2600191118 |
Levothyroxine natri |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
12 |
Levothyroxine natri |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Hàm lượng: 50mcg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
13 |
PP2600191119 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
14 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Hàm lượng: 470mg + 5mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
15 |
PP2600191120 |
Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
16 |
Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Ống |
Hàm lượng: 100UI/mlx3ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
17 |
PP2600191121 |
Nicorandil |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
18 |
Nicorandil |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
19 |
PP2600191122 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
20 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
21 |
PP2600191123 |
Perindopril + amlodipin |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
22 |
Perindopril + amlodipin |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
35000 |
Viên |
Hàm lượng: 7mg + 5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
23 |
PP2600191124 |
N-acetylcystein |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
24 |
N-acetylcystein |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Gói |
Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Thuốc bột uống; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
25 |
PP2600191125 |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
26 |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20 |
Hộp |
Hàm lượng: 720 Elisa units; 20mcg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
27 |
PP2600191126 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Tại Khoa Dược - Vật tư - Thiết bị y tế, Bênh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch, số 1A đường Đức Thắng, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
01 ngày sau khi nhận được đơn dự trù |
05 ngày kể từ khi nhận được đơn dự trù (trong trường hợp đặc biệt cần thông báo trước cho Bệnh viện về kế hoạch cung cấp hàng hoá) |
||||||||||
28 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Chưa đề xuất |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40 |
Bơm tiêm |
Hàm lượng: 0.5ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm thuốc: N1 |