Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 17:06 28/05/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc lần 1 sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa năm 2026-2027
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc lần 1 sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa năm 2026-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế,nguồn thu viện phí và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá
Ngày phê duyệt
28/05/2026 16:08
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Hoằng Hóa

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 03/06/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 05/06/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600218583
Alteplase
108.300.000
108.300
2
PP2600218584
Enoxaparin (natri)
70.000.000
70.000
3
PP2600218585
Drotaverin clohydrat
26.525.000
26.525
4
PP2600218586
Magnesi aspartat + kali aspartat
42.000.000
42.000
5
PP2600218587
Etoricoxib
80.000.000
80.000
6
PP2600218588
Trimetazidin hydroclorid
156.000.000
156.000
7
PP2600218589
Glimepiride + Metformin hydrochloride
255.000.000
255.000
8
PP2600218590
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid
1.038.960.000
1.038.960
9
PP2600218591
Acyclovir
2.590.000
2.590
10
PP2600218592
Ceftazidim
28.944.000
28.944
11
PP2600218593
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat
14.280.000
14.280
12
PP2600218594
Colchicin
17.400.000
17.400
13
PP2600218595
Meloxicam
29.400.000
29.400
14
PP2600218596
Budesonid + Formoterol
77.555.500
77.556
15
PP2600218597
Tenofovir disoproxil fumarat + lamivudin + dolutegravir
52.125.000
52.125

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Alteplase
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
10
Lọ
Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đườnng dùng:Tiêm truyền; Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô; Nhóm TCKT:1
2
Enoxaparin (natri)
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
1000
Bơm tiêm
Nồng độ, hàm lượng:4000IU/0,4ml; Đườnng dùng:Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm; Nhóm TCKT:1
3
Drotaverin clohydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
5000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đườnng dùng:Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm; Nhóm TCKT:1
4
Magnesi aspartat + kali aspartat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
15000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:140mg + 158mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:1
5
Etoricoxib
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
20000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:30 mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:2
6
Trimetazidin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
300000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:35mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT:2
7
Glimepiride + Metformin hydrochloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
85000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:2mg + 500mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT:3
8
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
130000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:50mg + 500mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:3
9
Acyclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
700
Tuýp
Nồng độ, hàm lượng:250mg/5g; Đườnng dùng:Dùng ngoài; Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài; Nhóm TCKT:4
10
Ceftazidim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
3000
Chai/lọ/ống/túi/gói
Nồng độ, hàm lượng:1000mg; Đườnng dùng:Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm; Nhóm TCKT:4
11
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
4000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:100.000UI + 35.000UI + 35.000UI; Đườnng dùng:Đặt âm đạo; Dạng bào chế:Viên nang; Nhóm TCKT:4
12
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
30000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:1mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:4
13
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
40000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:15mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên hòa tan nhanh; Nhóm TCKT:4
14
Budesonid + Formoterol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
500
Chai/Lọ/Hộp/Bình/Ống
Nồng độ, hàm lượng:200 mcg + 6mcg 120 liều; Đườnng dùng:Hít qua đường miệng; Dạng bào chế:Thuốc hít định liều/ phun mù định liều; Nhóm TCKT:5
15
Tenofovir disoproxil fumarat + lamivudin + dolutegravir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư.
15000
Viên
Nồng độ, hàm lượng:300mg + 300mg + 50mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:5
16
PP2600218583
Alteplase
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
17
PP2600218584
Enoxaparin (natri)
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
18
PP2600218585
Drotaverin clohydrat
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
19
PP2600218586
Magnesi aspartat + kali aspartat
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
20
PP2600218587
Etoricoxib
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
21
PP2600218588
Trimetazidin hydroclorid
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
22
PP2600218589
Glimepiride + Metformin hydrochloride
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
23
PP2600218590
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
24
PP2600218591
Acyclovir
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
25
PP2600218592
Ceftazidim
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
26
PP2600218593
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
27
PP2600218594
Colchicin
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
28
PP2600218595
Meloxicam
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
29
PP2600218596
Budesonid + Formoterol
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.
30
PP2600218597
Tenofovir disoproxil fumarat + lamivudin + dolutegravir
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1 ngày kể từ khi đặt hàng
5 ngày kể từ khi đặt hàng.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 38

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây