Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Alteplase |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
10 |
Lọ |
Nồng độ, hàm lượng:50mg; Đườnng dùng:Tiêm truyền; Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô; Nhóm TCKT:1 |
|||||||
2 |
Enoxaparin (natri) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
1000 |
Bơm tiêm |
Nồng độ, hàm lượng:4000IU/0,4ml; Đườnng dùng:Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm; Nhóm TCKT:1 |
|||||||
3 |
Drotaverin clohydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
5000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đườnng dùng:Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm; Nhóm TCKT:1 |
|||||||
4 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
15000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:140mg + 158mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:1 |
|||||||
5 |
Etoricoxib |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:30 mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:2 |
|||||||
6 |
Trimetazidin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
300000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:35mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT:2 |
|||||||
7 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
85000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:2mg + 500mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT:3 |
|||||||
8 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
130000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:50mg + 500mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:3 |
|||||||
9 |
Acyclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
700 |
Tuýp |
Nồng độ, hàm lượng:250mg/5g; Đườnng dùng:Dùng ngoài; Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài; Nhóm TCKT:4 |
|||||||
10 |
Ceftazidim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
3000 |
Chai/lọ/ống/túi/gói |
Nồng độ, hàm lượng:1000mg; Đườnng dùng:Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm; Nhóm TCKT:4 |
|||||||
11 |
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
4000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:100.000UI + 35.000UI + 35.000UI; Đườnng dùng:Đặt âm đạo; Dạng bào chế:Viên nang; Nhóm TCKT:4 |
|||||||
12 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
30000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:1mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:4 |
|||||||
13 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
40000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:15mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên hòa tan nhanh; Nhóm TCKT:4 |
|||||||
14 |
Budesonid + Formoterol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
500 |
Chai/Lọ/Hộp/Bình/Ống |
Nồng độ, hàm lượng:200 mcg + 6mcg 120 liều; Đườnng dùng:Hít qua đường miệng; Dạng bào chế:Thuốc hít định liều/ phun mù định liều; Nhóm TCKT:5 |
|||||||
15 |
Tenofovir disoproxil fumarat + lamivudin + dolutegravir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Khi giao hàng, thuốc phải đảm bảo hạn sử dụng còn lại (tính đến thời điểm giao) tối thiểu bằng một phần tư tổng hạn dùng đối với thuốc dưới 1 năm và tối thiểu 3 - 6 tháng đối với thuốc từ 1 năm trở lên. Trường hợp hạn dùng ngắn, thì tùy quyết định của chủ đầu tư. |
15000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng:300mg + 300mg + 50mg; Đườnng dùng:Uống; Dạng bào chế:Viên; Nhóm TCKT:5 |
|||||||
16 |
PP2600218583 |
Alteplase |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
17 |
PP2600218584 |
Enoxaparin (natri) |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
18 |
PP2600218585 |
Drotaverin clohydrat |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
19 |
PP2600218586 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
20 |
PP2600218587 |
Etoricoxib |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
21 |
PP2600218588 |
Trimetazidin hydroclorid |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
22 |
PP2600218589 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
23 |
PP2600218590 |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) + Metformin hydroclorid |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
24 |
PP2600218591 |
Acyclovir |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
25 |
PP2600218592 |
Ceftazidim |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
26 |
PP2600218593 |
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
27 |
PP2600218594 |
Colchicin |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
28 |
PP2600218595 |
Meloxicam |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
29 |
PP2600218596 |
Budesonid + Formoterol |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |
||||||||||
30 |
PP2600218597 |
Tenofovir disoproxil fumarat + lamivudin + dolutegravir |
Kho thuốc- Khoa Dược- VT,TBYT , Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
1 ngày kể từ khi đặt hàng |
5 ngày kể từ khi đặt hàng. |