Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600251481 |
Nước Cất Pha Tiêm |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
2 |
PP2600251482 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
3 |
PP2600251483 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
4 |
PP2600251484 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
5 |
PP2600251485 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
6 |
PP2600251486 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
7 |
PP2600251487 |
Lamivudin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
8 |
PP2600251488 |
Acenocoumarol |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
9 |
PP2600251489 |
Glycerin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
10 |
PP2600251490 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
11 |
PP2600251491 |
Colchicin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
12 |
PP2600251492 |
Nimodipin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
13 |
PP2600251493 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
14 |
PP2600251494 |
Erythropoietin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
15 |
PP2600251495 |
Betamethason dipropionat + Acid Salicylic |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
16 |
Nước Cất Pha Tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
95000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Nước Cất Pha Tiêm; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền |
|||||||
17 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3600 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 3%/100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch |
|||||||
18 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
24000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ mắt, Nhỏ mũi |
|||||||
19 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch |
|||||||
20 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/1000ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch |
|||||||
21 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
7000 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/500ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
22 |
Lamivudin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
9000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Lamivudin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
23 |
Acenocoumarol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acenocoumarol; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
24 |
Glycerin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1800 |
Ống |
Tên hoạt chất: Glycerin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1,79g/3ml; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng; Đường dùng: Bơm hậu môn |
|||||||
25 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Bacillus subtilis; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10^7-10^8 CFU/g; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
|||||||
26 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Colchicin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
27 |
Nimodipin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1008 |
Viên |
Tên hoạt chất: Nimodipin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
28 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Calci carbonat + vitamin D3; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1.250mg+ 125IU; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
29 |
Erythropoietin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
11000 |
Bơm tiêm |
Tên hoạt chất: Erythropoietin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 2000IU/0,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền |
|||||||
30 |
Betamethason dipropionat + Acid Salicylic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5200 |
Tuýp |
Tên hoạt chất: Betamethason dipropionat + Acid Salicylic; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: (0,64mg+30mg)/g x 10g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |