Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600352660 |
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:5IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2600352661 |
Tên hoạt chất: Doxorubicin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:50mg/25ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2600352662 |
Tên hoạt chất:Filgrastim; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:30MU/0,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bơm tiêm |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2600352663 |
Tên hoạt chất: Hydroxyrurea/Hydroxycarbamid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2600352664 |
Tên hoạt chất: Acud Zoledronic( dưới dạng acid zoledronic monhydrat); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:5mg/100ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Đơn vị tính: Chai |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
Trong vòng 01 ngày kể từ ngày bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:5IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:5IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Ống |
|||||||
7 |
Tên hoạt chất: Doxorubicin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:50mg/25ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Doxorubicin hydroclorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:50mg/25ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ |
|||||||
8 |
Tên hoạt chất:Filgrastim; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:30MU/0,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bơm tiêm |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Bơm tiêm |
Tên hoạt chất:Filgrastim; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng:30MU/0,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đơn vị tính: Bơm tiêm |
|||||||
9 |
Tên hoạt chất: Hydroxyrurea/Hydroxycarbamid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đơn vị tính: Viên |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Hydroxyrurea/Hydroxycarbamid; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng:500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đơn vị tính: Viên |
|||||||
10 |
Tên hoạt chất: Acid Zoledronic( dưới dạng acid zoledronic monhydrat); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:5mg/100ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Đơn vị tính: Chai |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai |
Tên hoạt chất: Acid Zoledronic( dưới dạng acid zoledronic monhydrat); Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng:5mg/100ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Đơn vị tính: Chai |