Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500605920 |
Tamoxifen |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau, số 16 Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
2 |
Tên hoạt chất: Tamoxifen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tamoxifen; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N1 |
|||||||
3 |
PP2500605921 |
Metformin |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau, số 16 Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
4 |
Tên hoạt chất: Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
200000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metformin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
5 |
PP2500605922 |
Octreotide |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau, số 16 Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
6 |
Tên hoạt chất: Octreotide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Octreotide; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
7 |
PP2500605923 |
Vancomycin |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau, số 16 Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
8 |
Tên hoạt chất: Vancomycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
5000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Vancomycin; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
9 |
PP2500605924 |
Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir |
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau, số 16 Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
10 |
Tên hoạt chất: Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
55800 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 300mg + 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N5 |