Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600232584 |
Lamivudine+ zidovudin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau, số 36, Lý Thái Tôn, khóm 1, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
2 |
PP2600232585 |
Tenoforvir + Lamivudine + Dolutegravir |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau, số 36, Lý Thái Tôn, khóm 1, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
3 |
PP2600232586 |
Pyrazinamid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau, số 36, Lý Thái Tôn, khóm 1, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
4 |
PP2600232587 |
Morphin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau, số 36, Lý Thái Tôn, khóm 1, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
5 |
PP2600232588 |
Rifampicin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau, số 36, Lý Thái Tôn, khóm 1, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau |
Trong thời hạn 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cà Mau. Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
||||||||||
6 |
Tên hoạt chất: Lamivudine+ zidovudin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
8640 |
Viên |
Tên hoạt chất: Lamivudine+ zidovudin; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 300mg ; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N5 |
|||||||
7 |
Tên hoạt chất: Tenoforvir + Lamivudine + Dolutegravir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
510000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tenoforvir + lamivudine + dolutegravir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg + 300mg + 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N5 |
|||||||
8 |
Tên hoạt chất: Pyrazinamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
173000 |
Viên |
Tên hoạt chất:Pyrazinamid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
9 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Morphin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |
|||||||
10 |
Rifampicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
6000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Rifampicin; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm TCKT theo thông tư 40/2025/TT-BYT: N4 |