Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500306111 |
Aciclovir |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
2 |
PP2500306112 |
Alfuzosin hydrochlorid |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
3 |
PP2500306113 |
Atracurium besylat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
4 |
PP2500306114 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
5 |
PP2500306115 |
Lactobacillus acidophilus |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
6 |
PP2500306116 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
7 |
PP2500306117 |
Neostigmin metylsulfat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
8 |
PP2500306118 |
Nước cất pha tiêm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
9 |
PP2500306119 |
Pantoprazol |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
10 |
PP2500306120 |
Pethidin hydrocloride |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
11 |
PP2500306121 |
Progesteron |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
12 |
PP2500306122 |
Sorbitol |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
13 |
PP2500306123 |
Propofol |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thủy Nguyên |
1 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
14 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Túi/Bình/Chai/Lọ/Ống/Gói/Tuýp
|
Hoạt chất: Aciclovir. Nồng độ, hàm lượng: 50mg. Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
15 |
Alfuzosin hydrochlorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên
|
Hoạt chất: Alfuzosin hydrochlorid. Nồng độ, hàm lượng: 10mg. Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
16 |
Atracurium besylat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
Túi/Bình/Chai/Lọ/Ống
|
Hoạt chất: Atracurium besylat. Nồng độ, hàm lượng: 25mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40 |
Ống
|
Hoạt chất: Diazepam. Nồng độ, hàm lượng: 10mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
18 |
Lactobacillus acidophilus |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Gói
|
Hoạt chất: Lactobacillus acidophilus . Nồng độ, hàm lượng: 10mg. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
19 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6000 |
Lọ
|
Hoạt chất: Methyl prednisolon. Nồng độ, hàm lượng: 40mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
20 |
Neostigmin metylsulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Ống
|
Hoạt chất: Neostigmin metylsulfat. Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
21 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
260000 |
Ống
|
Hoạt chất: Nước cất pha tiêm. Nồng độ, hàm lượng: 5ml. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
22 |
Pantoprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Lọ
|
Hoạt chất: Pantoprazol. Nồng độ, hàm lượng: 40mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
23 |
Pethidin hydrocloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
450 |
Ống
|
Hoạt chất: Pethidin hydrocloride. Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
24 |
Progesteron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Viên
|
Hoạt chất: Progesteron. Nồng độ, hàm lượng: 200mg. Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
25 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
gói
|
Hoạt chất: Sorbitol. Nồng độ, hàm lượng: 5g. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
26 |
Propofol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1800 |
Túi/Bình/Chai/Lọ/Ống
|
Hoạt chất: Propofol. Nồng độ, hàm lượng: 200mg. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5 |