Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy Drone bay ghi hình ảnh mặt bằng màn khói |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
2 |
Máy Drone bay ghi hình ảnh chiều đứng màn khói |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
3 |
Máy chủ server lưu trữ dữ liệu trung tâm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
4 |
Máy tính chuyên dụng hiển thị hình ảnh thời gian thực |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
5 |
Máy tính chuyên dụng xử lý số liệu các thông số màn khói |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
6 |
Card thu nhận tín hiệu tốc độ gió (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
7 |
Card thu nhận số liệu nhiệt độ (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
8 |
Card thu nhận số liệu độ ẩm (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
9 |
Card thu nhận số liệu áp suất (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
10 |
Card lọc nhiễu thông thấp (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
11 |
Card khuếch đại cách ly quang (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
12 |
Card phân kênh (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
13 |
Card giải mã 4 kênh (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
14 |
Card chuyển đổi giao thức truyền thông nối tiếp (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
15 |
Card điều chỉnh nguồn tuyến tính (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
16 |
Hộp đựng Valy chuyên dụng (thuộc Bộ xử lý tín hiệu và tích hợp các máy tính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
17 |
Pin lithium (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
18 |
Mạch (Card) điều chế nguồn 24 VDC (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
19 |
Mạch (Card) điều chế nguồn 12 VDC (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
20 |
Mạch (Card) đo dòng và áp 1 chiều (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
21 |
Mạch (Card) chỉnh nguồn 220VAC (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
22 |
Mạch (Card) ổn áp cho bộ lưu trữ dữ liệu (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
23 |
Vỏ nguồn chuyên dụng (thuộc Bộ pin nguồn năng lượng điện) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
24 |
Bộ đo vi khí hậu hiện trường |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
25 |
Module chương trình thu thập dữ liệu tốc độ gió (thuộc Chương trình phần mềm thu thập số liệu vi khí hậu) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
26 |
Module chương trình thu thập dữ liệu nhiệt độ (thuộc Chương trình phần mềm thu thập số liệu vi khí hậu) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
27 |
Module chương trình thu thập dữ liệu độ ẩm tương đối (thuộc Chương trình phần mềm thu thập số liệu vi khí hậu) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
28 |
Module chương trình thu thập dữ liệu áp suất (thuộc Chương trình phần mềm thu thập số liệu vi khí hậu) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
29 |
Module chương trình thu thập dữ liệu định vị GPS (thuộc Chương trình phần mềm thu thập số liệu vi khí hậu) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
30 |
Module xử lý biên dạng màn khói (thuộc Chương trình phần mềm xử lý hình ảnh màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
31 |
Module xử lý mật độ che phủ màn khói (thuộc Chương trình phần mềm xử lý hình ảnh màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
32 |
Module xử lý nhiễu biên dạng (thuộc Chương trình phần mềm xử lý hình ảnh màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
33 |
Module lưu trữ hình ảnh và dữ liệu định vị (thuộc Chương trình phần mềm xử lý hình ảnh màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
34 |
Module xử lý tọa độ vị trí màn khói (thuộc Chương trình phần mềm xử lý hình ảnh màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
35 |
Module tính toán diện tích che phủ màn khói (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
36 |
Module tính toán chiều cao trung bình cột khói (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
37 |
Module tính toán độ lan truyền màn khói (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
38 |
Module tính toán mật độ che phủ màn khó (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
39 |
Module trích xuất dữ liệu thông số màn khói (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
40 |
Module tìm kiểm trích xuất dữ liệu (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
41 |
Module nhúng dữ liệu điều kiện vi khí hậu (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
42 |
Module nhúng dữ liệu định vị GPS (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
43 |
Module kết xuất báo cáo kết quả đo kiểm tra màn khói (thuộc Chương trình phần mềm phân tích tính toán các thông số màn khói) |
1 |
Module |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
44 |
Xe ô tô vận chuyển cơ động hiện trường |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |
|
45 |
Các phụ kiện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Binh chủng Hóa học |
90 |
270 |