Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN | Tư vấn lập E-HSMT | 384/48 Lý Thái Tổ - - Phường Vườn Lài - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Tư vấn thẩm định E-HSMT | 174/31 Điện Biên Phủ - - Phường Gia Định - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 384/48 Lý Thái Tổ - - Phường Vườn Lài - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 174/31 Điện Biên Phủ - - Phường Gia Định - Thành phố Hồ Chí Minh |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Chất chuẩn huyết học mức 1
|
207.370.800
|
207.370.800
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Chất chuẩn huyết học mức 2
|
207.370.800
|
207.370.800
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Chất chuẩn huyết học mức 3
|
207.370.800
|
207.370.800
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Chất hiệu chuẩn huyết học
|
14.918.906
|
14.918.906
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Dung dịch đo hemoglobin
|
316.134.000
|
316.134.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
|
142.800.000
|
142.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
|
103.740.000
|
103.740.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
|
611.520.000
|
611.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
|
283.854.480
|
283.854.480
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
|
1.092.000.000
|
1.092.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
|
546.210.000
|
546.210.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c
|
1.018.710.000
|
1.018.710.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
|
66.853.500
|
66.853.500
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
|
66.853.500
|
66.853.500
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Gioăng kín cổng tiêm
|
11.642.400
|
11.642.400
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Gioăng piston
|
46.037.200
|
46.037.200
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Gioăng trục quay
|
22.554.400
|
22.554.400
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Màng ngăn tự xả
|
13.604.800
|
13.604.800
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Bộ bảo trì năm
Premier Hb9210
|
194.169.800
|
194.169.800
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu
|
171.360.000
|
171.360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa nước tiểu
|
43.182.720
|
43.182.720
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Ống xét nghiệm đáy tròn
|
30.240.000
|
30.240.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Nắp trong ống nghiệm
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca
|
669.362.400
|
669.362.400
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
|
65.923.200
|
65.923.200
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
|
63.277.200
|
63.277.200
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
|
7.805.700
|
7.805.700
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
|
34.216.560
|
34.216.560
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
|
17.545.000
|
17.545.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
|
17.545.000
|
17.545.000
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
|
52.635.000
|
52.635.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
|
24.191.200
|
24.191.200
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
|
70.180.000
|
70.180.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
|
23.480.600
|
23.480.600
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy điện giải
|
20.946.240
|
20.946.240
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy điện giải
|
20.946.240
|
20.946.240
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Dung dịch nạp điện cực Ca
|
20.946.240
|
20.946.240
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải
|
20.764.800
|
20.764.800
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải
|
6.292.000
|
6.292.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Ống bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải
|
4.840.000
|
4.840.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
|
189.600.000
|
189.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
|
82.200.000
|
82.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Canh trường định danh
|
50.600.000
|
50.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Canh trường kháng sinh đồ
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Chỉ thị kháng sinh đồ
|
17.280.000
|
17.280.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Ascaris Lumbricoides
|
431.192.160
|
431.192.160
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Echinococcus IgG
|
51.332.400
|
51.332.400
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Entamoeba histolytica IgG
|
20.532.960
|
20.532.960
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Schistosoma mansoni IgG
|
215.596.080
|
215.596.080
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Taenia solium IgG
|
215.596.080
|
215.596.080
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Toxocara canis IgG
|
544.123.440
|
544.123.440
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Strongyloides
|
215.596.080
|
215.596.080
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Trichinella spiralis IgG
|
215.596.080
|
215.596.080
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Gnathostoma spinigerum IgG
|
215.596.080
|
215.596.080
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Dengue Virus IgM
|
51.332.400
|
51.332.400
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Helicobacter pylori IgG
|
51.332.400
|
51.332.400
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Measles Virus IgM
|
20.532.960
|
20.532.960
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Mycoplasma pneumoniae IgG
|
102.664.800
|
102.664.800
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Mycoplasma pneumoniae IgM
|
102.664.800
|
102.664.800
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Fasciola IgG
|
61.598.880
|
61.598.880
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Đầu col hút hóa chất
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
|
15.208.200
|
15.208.200
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu
|
56.474.208
|
56.474.208
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
|
282.744.000
|
282.744.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
|
29.748.600
|
29.748.600
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
|
481.950.000
|
481.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
|
124.715.808
|
124.715.808
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
|
154.121.184
|
154.121.184
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
|
147.129.696
|
147.129.696
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
|
36.681.750
|
36.681.750
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
|
299.323.080
|
299.323.080
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
|
27.648.936
|
27.648.936
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
|
447.969.312
|
447.969.312
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
|
1.208.088.000
|
1.208.088.000
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
|
113.116.584
|
113.116.584
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
|
186.686.472
|
186.686.472
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động
|
607.642.560
|
607.642.560
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
|
112.266.000
|
112.266.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
|
112.140.000
|
112.140.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Định lượng Creatinin
|
87.907.680
|
87.907.680
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
72.954.000
|
72.954.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
|
53.088.000
|
53.088.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Định lượng Glucose
|
128.217.600
|
128.217.600
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Định lượng Triglycerid
|
132.930.000
|
132.930.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Định lượng Acid Uric
|
80.640.000
|
80.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
|
202.819.680
|
202.819.680
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
|
353.641.680
|
353.641.680
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
|
259.034.496
|
259.034.496
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Định lượng C3
|
217.800.576
|
217.800.576
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Định lượng C4
|
217.800.576
|
217.800.576
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Định lượng Ferritin
|
643.507.200
|
643.507.200
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Định lượng IgA
|
202.406.400
|
202.406.400
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Định lượng IgG
|
152.769.456
|
152.769.456
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Định lượng IgM
|
152.586.000
|
152.586.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Định lượng Transferrin
|
254.126.880
|
254.126.880
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Định lượng Haptoglobin
|
377.538.336
|
377.538.336
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Định lượng Ceruloplasmin
|
229.073.376
|
229.073.376
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Định lượng Vancomycin
|
301.795.200
|
301.795.200
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen
|
59.099.040
|
59.099.040
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Định lượng Acetaminophen
|
196.842.240
|
196.842.240
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
|
229.340.160
|
229.340.160
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Định lượng Bicarbonate
|
87.696.000
|
87.696.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
|
23.226.000
|
23.226.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
|
41.787.900
|
41.787.900
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
|
55.175.400
|
55.175.400
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
|
25.741.800
|
25.741.800
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
|
25.741.800
|
25.741.800
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
|
25.741.800
|
25.741.800
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
|
48.504.960
|
48.504.960
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
|
18.824.400
|
18.824.400
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Định lượng Calci toàn phần
|
58.220.400
|
58.220.400
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
|
34.265.700
|
34.265.700
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
|
40.710.600
|
40.710.600
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
|
28.274.400
|
28.274.400
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
|
63.308.700
|
63.308.700
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
41.655.600
|
41.655.600
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
41.655.600
|
41.655.600
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
|
41.655.600
|
41.655.600
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein
|
70.883.400
|
70.883.400
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
|
163.435.104
|
163.435.104
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate
|
44.793.000
|
44.793.000
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2
|
4.704.000
|
4.704.000
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3
|
4.704.000
|
4.704.000
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
|
175.560.000
|
175.560.000
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Dung dịch rửa
|
6.331.500
|
6.331.500
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Dây bơm nhu động
|
21.102.400
|
21.102.400
|
0
|
18 tháng
|
|
128
|
Bóng đèn
|
32.568.800
|
32.568.800
|
0
|
18 tháng
|
|
129
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
|
222.264.000
|
222.264.000
|
0
|
18 tháng
|
|
130
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
|
3.924.900
|
3.924.900
|
0
|
18 tháng
|
|
131
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
|
21.022.470
|
21.022.470
|
0
|
18 tháng
|
|
132
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
|
24.025.680
|
24.025.680
|
0
|
18 tháng
|
|
133
|
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
|
15.863.232
|
15.863.232
|
0
|
18 tháng
|
|
134
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
|
35.180.544
|
35.180.544
|
0
|
18 tháng
|
|
135
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp
|
30.143.232
|
30.143.232
|
0
|
18 tháng
|
|
136
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
|
25.320.960
|
25.320.960
|
0
|
18 tháng
|
|
137
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
|
93.933.000
|
93.933.000
|
0
|
18 tháng
|
|
138
|
Đo hoạt độ Lipase
|
142.002.000
|
142.002.000
|
0
|
18 tháng
|
|
139
|
Định lượng Ure
|
152.947.200
|
152.947.200
|
0
|
18 tháng
|
|
140
|
Định lượng Protein toàn phần
|
18.446.400
|
18.446.400
|
0
|
18 tháng
|
|
141
|
Định lượng Phospho vô cơ
|
29.761.200
|
29.761.200
|
0
|
18 tháng
|
|
142
|
Định lượng Mg
|
50.413.440
|
50.413.440
|
0
|
18 tháng
|
|
143
|
Đo hoạt độ Amylase
|
90.048.000
|
90.048.000
|
0
|
18 tháng
|
|
144
|
Định lượng CRP
|
259.660.800
|
259.660.800
|
0
|
18 tháng
|
|
145
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
|
92.895.600
|
92.895.600
|
0
|
18 tháng
|
|
146
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
|
45.124.800
|
45.124.800
|
0
|
18 tháng
|
|
147
|
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
|
78.597.120
|
78.597.120
|
0
|
18 tháng
|
|
148
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
|
2.398.200
|
2.398.200
|
0
|
18 tháng
|
|
149
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
|
4.494.000
|
4.494.000
|
0
|
18 tháng
|
|
150
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
|
4.494.000
|
4.494.000
|
0
|
18 tháng
|
|
151
|
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm )
|
8.618.400
|
8.618.400
|
0
|
18 tháng
|
|
152
|
Hóa chấy tẩy rửa 5 Enzyme tương thích máy rửa khử khuẩn
|
980.400.000
|
980.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
153
|
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn
|
303.500.000
|
303.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
154
|
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt)
|
33.120.000
|
33.120.000
|
0
|
18 tháng
|
|
155
|
Dung dịch giữ ẩm dụng cụ
|
59.500.000
|
59.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
156
|
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
157
|
Giá gắn chỉ thị hóa học máy rửa
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
158
|
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
|
129.000.000
|
129.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
159
|
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
160
|
Hóa chất H2O2
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
161
|
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
|
53.700.000
|
53.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
162
|
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
163
|
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
164
|
Túi ép đóng gói dụng cụ
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
165
|
Túi ép đóng gói dụng cụ
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
166
|
Túi ép đóng gói dụng cụ
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
167
|
Túi ép đóng gói dụng cụ
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
168
|
Túi ép đóng gói dụng cụ
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
169
|
Túi ép đóng gói dụng cụ
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thân thiện sinh ra hạnh phúc, văn minh mang tới hài hòa. "
Hugo (Pháp)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.