Thông báo mời thầu

Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:20 18/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Tên gói thầu
Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán mua sắm: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
432/QĐ-BVBT
Ngày phê duyệt
18/12/2025 16:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:01 18/12/2025
đến
08:00 06/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 06/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
696.461.000 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm chín mươi sáu triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/01/2026 (05/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN Tư vấn lập E-HSMT 384/48 Lý Thái Tổ - - Phường Vườn Lài - Thành phố Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY Tư vấn thẩm định E-HSMT 174/31 Điện Biên Phủ - - Phường Gia Định - Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN Tư vấn đánh giá E-HSDT 384/48 Lý Thái Tổ - - Phường Vườn Lài - Thành phố Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 174/31 Điện Biên Phủ - - Phường Gia Định - Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Chất chuẩn huyết học mức 1
207.370.800
207.370.800
0
18 tháng
2
Chất chuẩn huyết học mức 2
207.370.800
207.370.800
0
18 tháng
3
Chất chuẩn huyết học mức 3
207.370.800
207.370.800
0
18 tháng
4
Chất hiệu chuẩn huyết học
14.918.906
14.918.906
0
18 tháng
5
Dung dịch đo hemoglobin
316.134.000
316.134.000
0
18 tháng
6
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
142.800.000
142.800.000
0
18 tháng
7
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
103.740.000
103.740.000
0
18 tháng
8
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
611.520.000
611.520.000
0
18 tháng
9
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
283.854.480
283.854.480
0
18 tháng
10
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
1.092.000.000
1.092.000.000
0
18 tháng
11
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
546.210.000
546.210.000
0
18 tháng
12
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c
1.018.710.000
1.018.710.000
0
18 tháng
13
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
66.853.500
66.853.500
0
18 tháng
14
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
66.853.500
66.853.500
0
18 tháng
15
Gioăng kín cổng tiêm
11.642.400
11.642.400
0
18 tháng
16
Gioăng piston
46.037.200
46.037.200
0
18 tháng
17
Gioăng trục quay
22.554.400
22.554.400
0
18 tháng
18
Màng ngăn tự xả
13.604.800
13.604.800
0
18 tháng
19
Bộ bảo trì năm Premier Hb9210
194.169.800
194.169.800
0
18 tháng
20
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu
171.360.000
171.360.000
0
18 tháng
21
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa nước tiểu
43.182.720
43.182.720
0
18 tháng
22
Ống xét nghiệm đáy tròn
30.240.000
30.240.000
0
18 tháng
23
Nắp trong ống nghiệm
11.340.000
11.340.000
0
18 tháng
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca
669.362.400
669.362.400
0
18 tháng
25
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
65.923.200
65.923.200
0
18 tháng
26
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
63.277.200
63.277.200
0
18 tháng
27
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
7.805.700
7.805.700
0
18 tháng
28
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
34.216.560
34.216.560
0
18 tháng
29
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
17.545.000
17.545.000
0
18 tháng
30
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
17.545.000
17.545.000
0
18 tháng
31
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
52.635.000
52.635.000
0
18 tháng
32
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
24.191.200
24.191.200
0
18 tháng
33
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
70.180.000
70.180.000
0
18 tháng
34
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
23.480.600
23.480.600
0
18 tháng
35
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy điện giải
20.946.240
20.946.240
0
18 tháng
36
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy điện giải
20.946.240
20.946.240
0
18 tháng
37
Dung dịch nạp điện cực Ca
20.946.240
20.946.240
0
18 tháng
38
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải
20.764.800
20.764.800
0
18 tháng
39
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải
6.292.000
6.292.000
0
18 tháng
40
Ống bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải
4.840.000
4.840.000
0
18 tháng
41
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
189.600.000
189.600.000
0
18 tháng
42
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
82.200.000
82.200.000
0
18 tháng
43
Canh trường định danh
50.600.000
50.600.000
0
18 tháng
44
Canh trường kháng sinh đồ
43.200.000
43.200.000
0
18 tháng
45
Chỉ thị kháng sinh đồ
17.280.000
17.280.000
0
18 tháng
46
Ascaris Lumbricoides
431.192.160
431.192.160
0
18 tháng
47
Echinococcus IgG
51.332.400
51.332.400
0
18 tháng
48
Entamoeba histolytica IgG
20.532.960
20.532.960
0
18 tháng
49
Schistosoma mansoni IgG
215.596.080
215.596.080
0
18 tháng
50
Taenia solium IgG
215.596.080
215.596.080
0
18 tháng
51
Toxocara canis IgG
544.123.440
544.123.440
0
18 tháng
52
Strongyloides
215.596.080
215.596.080
0
18 tháng
53
Trichinella spiralis IgG
215.596.080
215.596.080
0
18 tháng
54
Gnathostoma spinigerum IgG
215.596.080
215.596.080
0
18 tháng
55
Dengue Virus IgM
51.332.400
51.332.400
0
18 tháng
56
Helicobacter pylori IgG
51.332.400
51.332.400
0
18 tháng
57
Measles Virus IgM
20.532.960
20.532.960
0
18 tháng
58
Mycoplasma pneumoniae IgG
102.664.800
102.664.800
0
18 tháng
59
Mycoplasma pneumoniae IgM
102.664.800
102.664.800
0
18 tháng
60
Fasciola IgG
61.598.880
61.598.880
0
18 tháng
61
Đầu col hút hóa chất
57.750.000
57.750.000
0
18 tháng
62
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
15.208.200
15.208.200
0
18 tháng
63
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu
56.474.208
56.474.208
0
18 tháng
64
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
282.744.000
282.744.000
0
18 tháng
65
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
29.748.600
29.748.600
0
18 tháng
66
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
481.950.000
481.950.000
0
18 tháng
67
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
124.715.808
124.715.808
0
18 tháng
68
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
154.121.184
154.121.184
0
18 tháng
69
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
147.129.696
147.129.696
0
18 tháng
70
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
36.681.750
36.681.750
0
18 tháng
71
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
299.323.080
299.323.080
0
18 tháng
72
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
27.648.936
27.648.936
0
18 tháng
73
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
447.969.312
447.969.312
0
18 tháng
74
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
1.208.088.000
1.208.088.000
0
18 tháng
75
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
113.116.584
113.116.584
0
18 tháng
76
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
186.686.472
186.686.472
0
18 tháng
77
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động
607.642.560
607.642.560
0
18 tháng
78
Đo hoạt độ ALT (GPT)
112.266.000
112.266.000
0
18 tháng
79
Đo hoạt độ AST (GOT)
112.140.000
112.140.000
0
18 tháng
80
Định lượng Creatinin
87.907.680
87.907.680
0
18 tháng
81
Định lượng Cholesterol toàn phần
72.954.000
72.954.000
0
18 tháng
82
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
53.088.000
53.088.000
0
18 tháng
83
Định lượng Glucose
128.217.600
128.217.600
0
18 tháng
84
Định lượng Triglycerid
132.930.000
132.930.000
0
18 tháng
85
Định lượng Acid Uric
80.640.000
80.640.000
0
18 tháng
86
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
202.819.680
202.819.680
0
18 tháng
87
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
353.641.680
353.641.680
0
18 tháng
88
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
259.034.496
259.034.496
0
18 tháng
89
Định lượng C3
217.800.576
217.800.576
0
18 tháng
90
Định lượng C4
217.800.576
217.800.576
0
18 tháng
91
Định lượng Ferritin
643.507.200
643.507.200
0
18 tháng
92
Định lượng IgA
202.406.400
202.406.400
0
18 tháng
93
Định lượng IgG
152.769.456
152.769.456
0
18 tháng
94
Định lượng IgM
152.586.000
152.586.000
0
18 tháng
95
Định lượng Transferrin
254.126.880
254.126.880
0
18 tháng
96
Định lượng Haptoglobin
377.538.336
377.538.336
0
18 tháng
97
Định lượng Ceruloplasmin
229.073.376
229.073.376
0
18 tháng
98
Định lượng Vancomycin
301.795.200
301.795.200
0
18 tháng
99
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen
59.099.040
59.099.040
0
18 tháng
100
Định lượng Acetaminophen
196.842.240
196.842.240
0
18 tháng
101
Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
229.340.160
229.340.160
0
18 tháng
102
Định lượng Bicarbonate
87.696.000
87.696.000
0
18 tháng
103
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
23.226.000
23.226.000
0
18 tháng
104
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
41.580.000
41.580.000
0
18 tháng
105
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
41.787.900
41.787.900
0
18 tháng
106
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
55.175.400
55.175.400
0
18 tháng
107
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
25.741.800
25.741.800
0
18 tháng
108
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
25.741.800
25.741.800
0
18 tháng
109
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
25.741.800
25.741.800
0
18 tháng
110
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
48.504.960
48.504.960
0
18 tháng
111
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
18.824.400
18.824.400
0
18 tháng
112
Định lượng Calci toàn phần
58.220.400
58.220.400
0
18 tháng
113
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
34.265.700
34.265.700
0
18 tháng
114
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
40.710.600
40.710.600
0
18 tháng
115
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
28.274.400
28.274.400
0
18 tháng
116
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
63.308.700
63.308.700
0
18 tháng
117
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
41.655.600
41.655.600
0
18 tháng
118
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
41.655.600
41.655.600
0
18 tháng
119
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
41.655.600
41.655.600
0
18 tháng
120
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein
70.883.400
70.883.400
0
18 tháng
121
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
163.435.104
163.435.104
0
18 tháng
122
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate
44.793.000
44.793.000
0
18 tháng
123
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2
4.704.000
4.704.000
0
18 tháng
124
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3
4.704.000
4.704.000
0
18 tháng
125
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
175.560.000
175.560.000
0
18 tháng
126
Dung dịch rửa
6.331.500
6.331.500
0
18 tháng
127
Dây bơm nhu động
21.102.400
21.102.400
0
18 tháng
128
Bóng đèn
32.568.800
32.568.800
0
18 tháng
129
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
222.264.000
222.264.000
0
18 tháng
130
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
3.924.900
3.924.900
0
18 tháng
131
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
21.022.470
21.022.470
0
18 tháng
132
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
24.025.680
24.025.680
0
18 tháng
133
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
15.863.232
15.863.232
0
18 tháng
134
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
35.180.544
35.180.544
0
18 tháng
135
Định lượng Bilirubin trực tiếp
30.143.232
30.143.232
0
18 tháng
136
Định lượng Bilirubin toàn phần
25.320.960
25.320.960
0
18 tháng
137
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
93.933.000
93.933.000
0
18 tháng
138
Đo hoạt độ Lipase
142.002.000
142.002.000
0
18 tháng
139
Định lượng Ure
152.947.200
152.947.200
0
18 tháng
140
Định lượng Protein toàn phần
18.446.400
18.446.400
0
18 tháng
141
Định lượng Phospho vô cơ
29.761.200
29.761.200
0
18 tháng
142
Định lượng Mg
50.413.440
50.413.440
0
18 tháng
143
Đo hoạt độ Amylase
90.048.000
90.048.000
0
18 tháng
144
Định lượng CRP
259.660.800
259.660.800
0
18 tháng
145
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
92.895.600
92.895.600
0
18 tháng
146
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
45.124.800
45.124.800
0
18 tháng
147
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
78.597.120
78.597.120
0
18 tháng
148
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
2.398.200
2.398.200
0
18 tháng
149
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
4.494.000
4.494.000
0
18 tháng
150
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
4.494.000
4.494.000
0
18 tháng
151
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm )
8.618.400
8.618.400
0
18 tháng
152
Hóa chấy tẩy rửa 5 Enzyme tương thích máy rửa khử khuẩn
980.400.000
980.400.000
0
18 tháng
153
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn
303.500.000
303.500.000
0
18 tháng
154
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt)
33.120.000
33.120.000
0
18 tháng
155
Dung dịch giữ ẩm dụng cụ
59.500.000
59.500.000
0
18 tháng
156
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn
52.500.000
52.500.000
0
18 tháng
157
Giá gắn chỉ thị hóa học máy rửa
3.000.000
3.000.000
0
18 tháng
158
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
129.000.000
129.000.000
0
18 tháng
159
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
110.000.000
110.000.000
0
18 tháng
160
Hóa chất H2O2
6.000.000
6.000.000
0
18 tháng
161
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
53.700.000
53.700.000
0
18 tháng
162
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
163
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
135.000.000
135.000.000
0
18 tháng
164
Túi ép đóng gói dụng cụ
11.000.000
11.000.000
0
18 tháng
165
Túi ép đóng gói dụng cụ
26.000.000
26.000.000
0
18 tháng
166
Túi ép đóng gói dụng cụ
45.000.000
45.000.000
0
18 tháng
167
Túi ép đóng gói dụng cụ
51.000.000
51.000.000
0
18 tháng
168
Túi ép đóng gói dụng cụ
57.000.000
57.000.000
0
18 tháng
169
Túi ép đóng gói dụng cụ
46.000.000
46.000.000
0
18 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 33

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây